1/36
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress

摊 /tān/
quầy, sạp
出版 /chūbǎn/
xuất bản

连环画 /liánhuánhuà/
sách truyện tranh

年代 /niándài/
thập kỷ
单调 /dāndiào/
đơn điệu, nhàm chán

网络 /wǎngluò/
mạng internet

动画片 /dònghuàpiàn/
phim hoạt hình

娱乐 /yúlè/
thú tiêu khiển, giải trí
无数 /wúshù/
vô số

青少年 /qīngshàonián/
thanh thiếu niên
从事 /cóngshì/
làm, tham gia
毫无 /háo wú/
không chút
疑问 /yíwèn/
sự nghi ngờ

棚子 /péngzi/
lều, chuồng

砖头 /zhuāntóu/
gạch
支 /zhī/
chống, đỡ

粗糙 /cūcāo/
sần sùi, thô, gồ ghề

木头 /mùtou/
gỗ
题材 /tícái/
đề tài, chủ đề

翻 /fān/
lật, giở
搭 /dā/
vắt, mắc

整齐 /zhěngqí/
ngay ngắn, đều đặn, ngăn nắp
年纪 /niánjì/
tuổi

身材 /shēncái/
vóc dáng, dáng người
成人 /chéngrén/
người lớn

册 /cè/
cuốn, quyển, tập
假如 /jiǎrú/
nếu
登记 /dēngjì/
đăng ký, ghi vào sổ
记录 /jìlù/
kỷ lục, lời ghi, ghi chép
手续 /shǒuxù/
thủ tục
办理 /bànlǐ/
giải quyết, làm
押金 /yājīn/
tiền thế chấp, tiền đặt cọc
凭 /píng/
dựa vào, căn cứ
印刷 /yìnshuā/
in (sách, báo,...)

涨 /zhǎng/
lên cao, tăng

收藏 /shōucáng/
sưu tầm, thu nhập
Động từ + 得/不 + 起
Biểu thị việc có (hoặc không có) khả năng hoặc điều kiện để thực hiện (hoặc chịu đựng) một hành động nào đó về mặt chủ quan (thường liên quan đến tài chính, thời gian hoặc sức chịu đựng tinh thần).这对于那些想看又买不起书的人来说,毫无疑问是件大好事