Mini Test 19

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/164

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:23 PM on 5/17/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

165 Terms

1
New cards

with due caution (phrase)

với sự thận trọng

2
New cards

knock sb over (phr.v)

khiến ai đó té

3
New cards

hammer down (phr.v)

thổi mạnh xuống (gió)

4
New cards

slither (v)

bò lê bò lết (như con rắn)

5
New cards

swoop (v)

lao xuống (như con chim săn mồi)

6
New cards

skip (v)

nhảy lò cò

7
New cards

horde (n)

đám đông, đoàn (người)

8
New cards

shoal (n)

đàn (cá)

9
New cards

flight of stairs (n)

tầng lầu, tầng cầu thang

10
New cards

lug (v)

kéo lê lết 1 vật gì đó rất nặng

11
New cards

lumber (v)

di chuyển ì ạch, khó khăn

12
New cards

fiddle while Rome burns (idiom)

thờ ơ trước 1 thảm họa

13
New cards

turn the other cheek (idiom)

tha thứ, không trả đũa lại

14
New cards

fall on one's sword (idiom)

từ chức (vì bị ép buộc, chịu trách nhiệm)

15
New cards

rest on one's laurels (idiom)

ngủ quên trên chiến thắng

16
New cards

spread oneself too thin (idiom)

ôm đồm quá nhiều việc (làm quá sức của bản thân mình)

17
New cards

get oneself over a barrel (idiom)

rơi vào tình thế khó khăn

18
New cards

be left holding the baby (idiom)

bị bỏ lại, bị bỏ rơi (để tự mình gánh vác 1 việc rất khó)

19
New cards

come up against a stumbling block (idiom)

đối mặt với 1 thử thách vô cùng khó khăn

20
New cards

agonizing (adj)

(cơn đau) dữ dội, ghê tởm

21
New cards

leg cramp (n)

chuột rút

22
New cards

haul oneself out of somewhere (phrase)

kéo bản thân (thật mạnh) để thoát khỏi nơi nào đó

23
New cards

cart (v)

chở bằng xe đẩy

24
New cards

trail (v)

kéo lê (vật)

25
New cards

chuck (v)

liệng, ném

26
New cards

a likely story (idiom)

1 câu chuyện xạo, không đáng tin

27
New cards

in your dreams (idiom)

mơ đi (nói với ai đó về 1 điều vô lí mà họ muốn đạt được)

28
New cards

end of (idiom)

hết chuyện

29
New cards

look who's talking (idiom)

xem ai đang nói nè (được dùng để chỉ 1 người đạo đức giả đang đưa ra lời khuyên)

30
New cards

faff about (phr.v)

lãng phí thời gian làm 1 điều gì đó, lòng vòng

31
New cards

geek out (phr.v)

say mê, hứng thú nghiên cứu về 1 cái gì đó (máy tính, phim ảnh,…) computer geek (n)

32
New cards

romp in (phr.v)

(trẻ con) chơi đùa ồn ào

33
New cards

bunk off (phr.v)

trốn việc, trốn học

34
New cards

whereupon (conjunction)

ngay sau đó, do đó (immediately after which)

35
New cards

thereafter (adv)

sau đó

36
New cards

heretofore (adv)

xét từ trước tới nay

37
New cards

hereinafter (adv)

từ nay trở đi

38
New cards

wise up to sth (phr.v)

trở nên khôn ngoan hơn, nhận ra 1 sự thật nào đó

39
New cards

chuck up (phr.v)

nôn mửa

40
New cards

fess up (phr.v)

thừa nhận, thú nhận (lỗi)

41
New cards

stump up (phr.v)

trả tiền (bất đắc dĩ)

42
New cards

a streaming cold (n)

cơn cảm nặng, bị sổ mũi nhiều

43
New cards

splash (v)

tát nước lên mặt

44
New cards

slipper customer (n)

kẻ láu cá, khó nắm bắt, hay chối bỏ trách nhiệm

45
New cards

fast worker (n)

người làm việc nhanh gọn (khi đi cua gái, đi kiếm tiền)

46
New cards

live wire (n)

người năng nổ, năng động

47
New cards

cool customer (n)

người bình tĩnh

48
New cards

disruptive influence (n)

sự ảnh hưởng gây rối, gây mất ổn định

49
New cards

in no time (idiom)

1 cách nhanh chóng

50
New cards

muck in (phr.v)

góp sức, chung sức với nhau làm điều gì đó

51
New cards

peter out (phr.v)

cạn kiệt, yếu dần

52
New cards

lap up (phr.v)

đón nhận 1 điều gì đó 1 cách rất thích thú

53
New cards

remnant (n)

tàn dư, phần sót lại

54
New cards

efface (v)

xoá bỏ đi

55
New cards

edify (v)

khai sáng, giáo dục (improve one's mind)

56
New cards

elucidate (v)

làm cho sáng tỏ

57
New cards

emblazon (v)

vẽ/in hình nổi (cho nổi bật)

58
New cards

platitude (n)

câu nói sáo rỗng

59
New cards

interminable (adj)

dài lê thê, không dừng lại được

60
New cards

intermittent (adj)

ngắt quãng

61
New cards

incidental (adj)

tình cờ

62
New cards

ineluctable (adj)

không thể tránh khỏi được (inescapable // inevitable)

63
New cards

sulk (v)

tức giận

64
New cards

snide (adj)

mỉa mai

65
New cards

put one's nose out of joint (idiom)

khiến ai đó cảm thấy tổn thương, giận dỗi

66
New cards

slog one's guts out (idiom)

làm việc cật lực

67
New cards

take one's eyee off the ball (idiom)

mất tập trung khỏi mục tiêu chính

68
New cards

pull the rug from under one's feet (idiom)

đột ngột không hỗ trợ, ủng hộ ai đó nữa

69
New cards

propitious (adj)

mang tín hiệu tốt lành

70
New cards

potable (adj)

có thể uống được

71
New cards

precarious (adj)

bấp bênh, không chắc chắn

72
New cards

precocious (adj)

phát triển sớm, già trước tuổi

73
New cards

pugnacious (adj)

thích gây lộn, hiếu chiến

74
New cards

genial (adj)

ấm áp, thân thiện

75
New cards

settle up (phr.v)

thanh toán hoá đơn (tiền ăn)

76
New cards

the gift of the gab (idiom)

tài ăn nói

77
New cards

gabble (v)

nói lắp bắp, khó nghe

78
New cards

prattle (v)

nói luyên thuyên, nói nhảm

79
New cards

babble (v)

nói bập bẹ

80
New cards

turn a blind eye to sth (idiom)

ngó lơ

81
New cards

harebrained (adj)

ngu ngốc, vớ vẩn

82
New cards

intoxicated (adj)

say rượu

83
New cards

glassing (n)

cuộc đánh nhau bằng li thuỷ tinh

84
New cards

sublimity (n)

sự cao quý, sự tuyệt vời

85
New cards

uncomplainingly (adv)

1 cách không hề than phiền

86
New cards

withstand pressure (collocation)

chống chọi áp lực

87
New cards

psycholinguist (n)

nhà tâm lí học về ngôn ngữ

88
New cards

embezzlement (n)

sự biển thủ (tiền bạc)

89
New cards

trumped-up (adj)

bịa đặt

90
New cards

key in (phr.v)

đánh (kí tự) vào (qua bàn phím)

91
New cards

two-factor authentication (n)

xác thực 2 yếu tố

92
New cards

interbranch (adj)

giữ nhiều phòng ban

93
New cards

furlough (n)

sự nghỉ việc tạm thời của nhân viên (do công ty không đủ việc làm/không đủ tiền chi trả)

94
New cards

human essence (n)

bản chất con người

95
New cards

mentally defective (adj)

kém về mặt trí tuệ

96
New cards

in this sense (phrase)

theo nghĩa này

97
New cards

detectable (adj)

có thể phát hiện được

98
New cards

stimulus (n)

kích thích

99
New cards

configuration (n)

cấu hình

100
New cards

constitute (v)

tạo nên, dựng nên