1/164
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
with due caution (phrase)
với sự thận trọng
knock sb over (phr.v)
khiến ai đó té
hammer down (phr.v)
thổi mạnh xuống (gió)
slither (v)
bò lê bò lết (như con rắn)
swoop (v)
lao xuống (như con chim săn mồi)
skip (v)
nhảy lò cò
horde (n)
đám đông, đoàn (người)
shoal (n)
đàn (cá)
flight of stairs (n)
tầng lầu, tầng cầu thang
lug (v)
kéo lê lết 1 vật gì đó rất nặng
lumber (v)
di chuyển ì ạch, khó khăn
fiddle while Rome burns (idiom)
thờ ơ trước 1 thảm họa
turn the other cheek (idiom)
tha thứ, không trả đũa lại
fall on one's sword (idiom)
từ chức (vì bị ép buộc, chịu trách nhiệm)
rest on one's laurels (idiom)
ngủ quên trên chiến thắng
spread oneself too thin (idiom)
ôm đồm quá nhiều việc (làm quá sức của bản thân mình)
get oneself over a barrel (idiom)
rơi vào tình thế khó khăn
be left holding the baby (idiom)
bị bỏ lại, bị bỏ rơi (để tự mình gánh vác 1 việc rất khó)
come up against a stumbling block (idiom)
đối mặt với 1 thử thách vô cùng khó khăn
agonizing (adj)
(cơn đau) dữ dội, ghê tởm
leg cramp (n)
chuột rút
haul oneself out of somewhere (phrase)
kéo bản thân (thật mạnh) để thoát khỏi nơi nào đó
cart (v)
chở bằng xe đẩy
trail (v)
kéo lê (vật)
chuck (v)
liệng, ném
a likely story (idiom)
1 câu chuyện xạo, không đáng tin
in your dreams (idiom)
mơ đi (nói với ai đó về 1 điều vô lí mà họ muốn đạt được)
end of (idiom)
hết chuyện
look who's talking (idiom)
xem ai đang nói nè (được dùng để chỉ 1 người đạo đức giả đang đưa ra lời khuyên)
faff about (phr.v)
lãng phí thời gian làm 1 điều gì đó, lòng vòng
geek out (phr.v)
say mê, hứng thú nghiên cứu về 1 cái gì đó (máy tính, phim ảnh,…) computer geek (n)
romp in (phr.v)
(trẻ con) chơi đùa ồn ào
bunk off (phr.v)
trốn việc, trốn học
whereupon (conjunction)
ngay sau đó, do đó (immediately after which)
thereafter (adv)
sau đó
heretofore (adv)
xét từ trước tới nay
hereinafter (adv)
từ nay trở đi
wise up to sth (phr.v)
trở nên khôn ngoan hơn, nhận ra 1 sự thật nào đó
chuck up (phr.v)
nôn mửa
fess up (phr.v)
thừa nhận, thú nhận (lỗi)
stump up (phr.v)
trả tiền (bất đắc dĩ)
a streaming cold (n)
cơn cảm nặng, bị sổ mũi nhiều
splash (v)
tát nước lên mặt
slipper customer (n)
kẻ láu cá, khó nắm bắt, hay chối bỏ trách nhiệm
fast worker (n)
người làm việc nhanh gọn (khi đi cua gái, đi kiếm tiền)
live wire (n)
người năng nổ, năng động
cool customer (n)
người bình tĩnh
disruptive influence (n)
sự ảnh hưởng gây rối, gây mất ổn định
in no time (idiom)
1 cách nhanh chóng
muck in (phr.v)
góp sức, chung sức với nhau làm điều gì đó
peter out (phr.v)
cạn kiệt, yếu dần
lap up (phr.v)
đón nhận 1 điều gì đó 1 cách rất thích thú
remnant (n)
tàn dư, phần sót lại
efface (v)
xoá bỏ đi
edify (v)
khai sáng, giáo dục (improve one's mind)
elucidate (v)
làm cho sáng tỏ
emblazon (v)
vẽ/in hình nổi (cho nổi bật)
platitude (n)
câu nói sáo rỗng
interminable (adj)
dài lê thê, không dừng lại được
intermittent (adj)
ngắt quãng
incidental (adj)
tình cờ
ineluctable (adj)
không thể tránh khỏi được (inescapable // inevitable)
sulk (v)
tức giận
snide (adj)
mỉa mai
put one's nose out of joint (idiom)
khiến ai đó cảm thấy tổn thương, giận dỗi
slog one's guts out (idiom)
làm việc cật lực
take one's eyee off the ball (idiom)
mất tập trung khỏi mục tiêu chính
pull the rug from under one's feet (idiom)
đột ngột không hỗ trợ, ủng hộ ai đó nữa
propitious (adj)
mang tín hiệu tốt lành
potable (adj)
có thể uống được
precarious (adj)
bấp bênh, không chắc chắn
precocious (adj)
phát triển sớm, già trước tuổi
pugnacious (adj)
thích gây lộn, hiếu chiến
genial (adj)
ấm áp, thân thiện
settle up (phr.v)
thanh toán hoá đơn (tiền ăn)
the gift of the gab (idiom)
tài ăn nói
gabble (v)
nói lắp bắp, khó nghe
prattle (v)
nói luyên thuyên, nói nhảm
babble (v)
nói bập bẹ
turn a blind eye to sth (idiom)
ngó lơ
harebrained (adj)
ngu ngốc, vớ vẩn
intoxicated (adj)
say rượu
glassing (n)
cuộc đánh nhau bằng li thuỷ tinh
sublimity (n)
sự cao quý, sự tuyệt vời
uncomplainingly (adv)
1 cách không hề than phiền
withstand pressure (collocation)
chống chọi áp lực
psycholinguist (n)
nhà tâm lí học về ngôn ngữ
embezzlement (n)
sự biển thủ (tiền bạc)
trumped-up (adj)
bịa đặt
key in (phr.v)
đánh (kí tự) vào (qua bàn phím)
two-factor authentication (n)
xác thực 2 yếu tố
interbranch (adj)
giữ nhiều phòng ban
furlough (n)
sự nghỉ việc tạm thời của nhân viên (do công ty không đủ việc làm/không đủ tiền chi trả)
human essence (n)
bản chất con người
mentally defective (adj)
kém về mặt trí tuệ
in this sense (phrase)
theo nghĩa này
detectable (adj)
có thể phát hiện được
stimulus (n)
kích thích
configuration (n)
cấu hình
constitute (v)
tạo nên, dựng nên