1/30
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
a drop in the ocean (idiom)
một phần rất nhỏ, không đáng kể so với nhu cầu
a home from home (idiom)
nơi khiến bạn cảm thấy thoải mái như ở nhà
a leopard can't change its spots (idiom)
bản chất con người rất khó thay đổi
a sight for sore eyes (idiom)
người hoặc vật rất đáng mừng khi nhìn thấy
a stitch in time saves nine (idiom)
xử lý sớm sẽ tránh rắc rối lớn hơn sau này
a stone's throw away/from (idiom)
rất gần
Achilles' heel (idiom)
điểm yếu chí mạng
add fuel to the fire (idiom)
làm tình hình tồi tệ hơn
all in good time (idiom)
mọi việc sẽ đến đúng lúc của nó
all mod cons (idiom)
được trang bị đầy đủ tiện nghi hiện đại
an act of God (idiom)
thảm họa hoặc sự kiện tự nhiên ngoài tầm kiểm soát của con người
as the crow flies (idiom)
theo đường chim bay, tính theo đường thẳng
at a loose end (idiom)
rảnh rỗi, không biết làm gì
at the drop of a hat (idiom)
ngay lập tức, không do dự
be born with a silver spoon in your mouth (idiom)
sinh ra trong gia đình giàu có
be on the same wavelength (idiom)
có cùng suy nghĩ hoặc cách hiểu
before your time (idiom)
xảy ra trước khi bạn đủ lớn để biết hoặc trải nghiệm
below/under par (idiom)
dưới mức bình thường; không khỏe
big mouth (idiom)
người không biết giữ bí mật
blot on the landscape (idiom)
thứ gì đó xấu xí làm hỏng cảnh quan
break even (idiom)
hòa vốn, không lãi không lỗ
break the mould (idiom)
khác biệt hẳn với khuôn mẫu thông thường
bury your head in the sand (idiom)
lảng tránh vấn đề thay vì đối mặt
change your tune (idiom)
thay đổi thái độ hoặc quan điểm
clean as a whistle (idiom)
rất sạch sẽ, hoàn toàn vô tội, không có sai phạm
come clean about sth (idiom)
thú nhận hoặc nói thật về điều gì
come rain or shine (idiom)
dù bất cứ điều gì xảy ra
commuter belt (idiom)
vùng ngoại ô nơi nhiều người đi làm ở thành phố
concrete jungle (idiom)
thành phố với nhiều nhà cao tầng và bê tông
couch potato (idiom)
người lười vận động, suốt ngày ngồi xem TV hoặc dùng thiết bị điện tử
cry over spilt milk (idiom)
tiếc nuối hoặc than phiền về điều không thể thay đổi