1/176
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
fall between two stools (idiom)
không ra gì cả, chẳng là cái này cũng chẳng phải cái kia
pew (n)
ghế dài trong nhà thờ
perch (n)
chỗ đậu
tighten the screws (idiom)
siết chặt kỉ luật
factor in (phr.v)
cân nhắc điều gì đó
tune in to sth (phr.v)
xem 1 chương trình (truyền hình nào đó)
buckle in (phr.v)
thắt dây an toàn
underperform (v)
trình diễn dưới mức trung bình
below full strength (idiom)
(thi đấu) dưới sức tối đa của bản thân
below the belt (idiom)
(đánh nhau) tung đòn 1 cách hèn hạ, đánh lén
below/under/beneath the radar (idiom)
tránh khỏi sự chú ý
below ground (phrase)
dưới lòng đất
wave aside (phr.v)
phớt lờ
skin to skin (phrase)
da kề da, sát gần nhau
beyond the pale (idiom)
quá đáng, không thể chấp nhận được
beyond the grave (idiom)
sau khi chết (after death)
beyond the black stump (idiom)
ở nơi xa xôi hẻo lánh
beyond the veil (idiom)
afterlife (kiếp sau)
loot (v)
cướp bóc
impunity (n)
sự không bị trừng phạt
improvidence (n)
sự không có tính toán cho tương lai, không lo xa
impetus (n)
động lực (để thực hiện điều gì đó)
implacability (n)
sự không thể xoa dịu (cảm xúc), nguôi ngoai
You can't say fairer than that (idiom)
Không thể nào công bằng hơn (nói về 1 điều sòng phẳng)
You can't make an omelet without breaking eggs (idiom)
Muốn ăn thì lăn vào bếp
buttress (v)
ủng hộ, củng cố
impugn (v)
call into question (chất vấn, thắc mắc)
ravenous (adj)
rất đói
raucous (adj)
ồn ào, inh ỏi
vivacious (adj)
sôi nổi, hoạt bát
satiated (adj)
được thoả mãn
pipe dream (n)
giấc mơ viển vông
lucky break (n)
vận may
moot point (n)
điều gây tranh cãi (nhỏ nhặt, không cần thiết)
skirt around (phr.v)
né tránh (vấn đề, câu hỏi)
descend into (phr.v)
rơi vào (1 trạng thái hỗn loạn, tồi tệ)
maelstrom (n)
sự hỗn loạn
cataclysm (n)
thảm hoạ, biến động lớn
plot (v)
âm mưu, lên kế hoạch
vengeful (adj)
thù hận, muốn trả thù
vindictive (adj)
thù hận, mong muốn trả thù
magnanimous (adj)
cao thượng
sovereign (adj)
có chủ quyền
citizen journalism (n)
báo chí từ công dân (những thông tin, video tin tức mà người dân đưa lên, không qua chính thống)
water cooler moment (n)
khoảnh khắc, dịp mọi người bàn tán, tán gẫu (về 1 chủ đề nào đó, ở văn phòng)
As luck would have it (idiom)
May thay
As a matter of form (idiom)
Theo thủ tục
As I live and breathe (idiom)
dùng để thể hiện sự bất ngờ khi chạm mặt ai đó/cái gì đó
As the case may be (idiom)
Tuỳ trường hợp
parlous (adj)
(tình thế, tình trạng) khó khăn, nguy hiểm
serendipitous (adj)
tình cờ may mắn
ephemeral (adj)
thoáng qua, phù du = transient = fleeting
an embarrassment of riches (idiom)
tình huống có quá nhiều lựa chọn tốt nên khiến mình khó chọn lựa
watershed (n)
bước ngoặt
afterthought (n)
1 dự định nảy ra sau khi thực hiện 1 quá trình, không phải ý định ban đầu
multi-dimensional (adj)
đa chiều
depersonalize (v)
làm mất tính con người, cá nhân
ear-splitting // ear-piercing (adj)
(tiếng ồn) chói tai, ồn ào
censorship (n)
sự kiểm duyệt
counterforce (n)
lực lượng, nhóm người phản kháng lại
counter-argument (n)
luận điểm phản kháng lại
counter-example (n)
phản ví dụ
counter-attraction (n)
1 danh lam thắng cảnh đối đầu với cái còn lại
counterattack (n)
phản công
counterfactual (adj)
giả sử, không có thật trên thực tế
tech-savvy (adj)
thông thạo về công nghệ
customer-friendly (adj)
thân thiện với khách hàng
child-/family-friendly (adj)
thân thiện với trẻ nhỏ/gia định
streetwise / street-smart (adj)
khôn chợ, khôn khi ứng xử với những người ngoài đường, ngoài đời
taskmaster (n)
người đi giao việc cho người khác (khó khăn, kĩ tính)
uproarious (adj)
ồn ào, hoạt náo
whimsical (adj)
kì lạ
copycat (adj)
bắt chước
inflection point (n)
bước ngoặt
crop sth out (phr.v)
(ảnh, video) cắt xén ra
upshot (n)
kết quả
copyright infringement (n)
sự vi phạm bản quyền
upheaval (n)
sự biến động
nefarious (adj)
xấu xa, không tốt đẹp
disseminate (v)
lan truyền thông tin
aspire (v)
mong muốn, khao khát
repression (n)
sự áp bức
never-ending (adj)
ko có hồi kết
compendium (n)
bản tóm tắt
addendum (n)
phụ lục
pandemonium (n)
1 cảnh hoảng loạn, hỗn loạn
symposium (n)
hội thảo
condensed (adj)
được tóm gọn, tóm tắt
zany (adj)
kì quặc
action flick (n)
bộ phim hành động
medley (n)
sự pha trộn
preposterous (adj)
lố bịch, buồn cười
breathless (adj)
ko thể thở được
fiery (adj)
bùng cháy
thriller (n)
bộ phim gay cấn
amenable (adj)
phù hợp
squalid (adj)
ô nhục
ruinous (adj)
mang tính tàn phá
sizzle (v)
(tiếng) xèo xèo
drizzle (v)
mưa phùn, mưa nhẹ nhàng