1/19
unit 1
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress

afraid
when someone is afraid, they feel fear.
adj sợ hãi
Khi ai đó sợ hãi, họ cảm thấy sợ hãi

agree
To agree is to say “yes” or to think the same way.
v đồng ý
đồng ý nghĩa là nói “ vâng'“ hoặc có cùng suy nghĩ.

angry
When someone is angry, they may want to speak loudly or fight.
adj tức giận
Khi ai đó tức giận, họ có thể muốn nói to hoặc đánh nhau

arrive
To arrive is to get to or reach some place.
v đến nơi
Đến nơi có nghĩa là đến được một nơi nào đó hoặc đặt chân đến

attack
To attack is to try to fight or to hurt.
v tấn công
Tấn công nghĩa là cố gắng đánh hoặc làm tổn thương người khác.

bottom
The bottom is the lowest part.
n đáy
đáy là phần thấp

clever
When someone is clever, they can solve a hard puzzle or problem.
adj thông minh
Khi ai đó thông minh, họ có thể giải được những câu đố hoặc vấn đề khó

cruel
When someone is cruel, they do bad things to hurt others.
adj độc ác, tàn nhẫn
khi ai đó độc ác, họ làm những điều xấu để làm tổn thương người khác.

finally
If something happens finally, it happens after a longtime or at the end.
adv cuối cùng
Nếu một điều gì đó cuối cùng cũng xảy ra, thì nó xảy ra sau một thời gian dài hoặc vào cuối cùng.

hide
To hide is to try not to let others see you.
v trốn
Trốn có nghĩa là cố gắng không để người khác nhìn thấy bạn.

hunt
To hunt is to look for or search for an animal to kill.
v săn bắn
Săn bắn là tìm kiếm một con vật để giết

lot
A lot means a large number or amount of people, animals, things, etc.
n rất nhiều
nhiều có nghĩa là một số lượng lớn người, động vật, đồ vật.

middle
The middle of something is the center or halfway point.
n giữa
phần giữa của một cái gì đó là trung tâm hoặc điểm giữa.

moment
A moment is a second or a very short time.
n khoảnh khắc
Khoảnh khắc là một giây hoặc một khoảng thời gian rất ngắn

pleased
When someone is pleased, they are happy.
adj hài lòng
Khi ai đó hài lòng, họ cảm thấy hạnh phúc.

promise
To promise is to say you will do something for sure.
v hứa hẹn
Hứa là nói rằng bạn chắc chắn sẽ làm điều gì đó.

reply
to reply is to give an answer or say back to someone.
v trả lời
Trả lời là đáp lại hoặc nói lại với ai

safe
When a person is safe, they are not in danger.
adj an toàn
Khi một người cảm thấy an toàn, họ không gặp nguy hiểm.

trick
A trick is something you do to fool another person.
n mánh khóe, thủ thuật
Mánh khóe là điều bạn làm để đánh lừa người khác.

well
You use well to say that something was done in a good way.
adv tốt, hay
Bạn dùng “tốt, hay” để nói rằng điều gì đó đã được thực hiện một cách tốt đẹp.