1/52
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
拘束
( jūshù )
hạn chế, gò bó, ép buộc
拔
/bá/ nhổ, lấy rút
刺
[cì]/
v: Đâm; chọc; chích; khoét; xỏ; xuyên
N: gai; giằm; xương
乌龟
wūguī - rùa
玩耍
wánshuǎ - chơi đùa, nô đùa
壮着胆子
zhuàngzhe dǎnzi
mạnh dạn
碰
pèng
va, chạm, gặp, đâm
裁判
( cáipàn )
枪
qiāng súng
捧
pěng bưng, nâng, bê
酥点
[ Sū diǎn ]
Bánh ngọt
粥
zhōu cháo
豆腐花
dòufuhuā - tào phớ
精致
jīngzhì / tinh xảo, đẹp đẽ
隔
gé ngăn cách
每隔。。。小时
瑜伽
[ yújiā ]
yô-ga
致命
/zhìmìng/ - chí mạng
致命的打击
心灵
xīnlíng
tâm linh
tâm hồn
扫墓
Sǎomù tảo mộ
悼念
dàoniàn thương tiếc; thương nhớ; tưởng niệm
发扬
fāyáng / nêu cao, phát huy
茅台
máotái - rượu Mao Đài
五粮液
wǔliángyè rượu ngũ lương (loại rượu trắng nổi tiếng ở Tứ xuyên làm bằng năm loại lương thực)
繁华
fánhuá / phồn hoa, sầm uất
枣
zǎo
táo
栗子
lìzi - hạt dẻ
食欲
shíyù
thèm ăn; ngon miệng
燃放
ránfàng châm ngòi; đốt; châm ngòi đốt
燃放鞭炮
麻将
[májiàng] mạt chược
抗议
kàngyì - kháng nghị
打破
dǎpò
làm vỡ
打破纪录
渴望
kěwàng / khát vọng, khát khao
高不可攀
( gāo bù kě pān )
cao không với được
康复
kāngfù - khôi phục; hồi phục; phục hồi; bình phục; khoẻ lại; lành
幼年
yòunián - thời thơ ấu
虚度
xūdù - sống hoài, sống uổng
愚昧
yú mèi ngu muội
职责
/zhízé/ (n) chức trách; trách nhiệm
脊髓病
Jǐsuǐ bìng
Bệnh tủy sống
残酷
cán kù tàn khốc, tàn nhẫn
沮丧
jǔ sàng buồn rầu, buồn bã
毅力
yì lì nghị lực
恒心
【héngxīn】
bền lòng; bền gan; bền chí; kiên gan; hằng tâm
严峻
yán jùn cam go, khắt khe
严峻的考验
发愤
/fāfèn/ Quyết tâm cố gắng
攻读
gōngdú ra sức học hành; ra công học hành
针灸
/zhēnjiǔ/ châm cứu
榜样
bǎngyàng tấm gương, gương tốt
顽强
wán qiáng ngoan cường
哀愁
[ āichóu ]
. đau buồn; xót xa; rầu rĩ; buồn rầu; âu sầu; buồn phiền; buồn bã
退缩
tuìsuō - co lại, rúm lại
lùi bước; nao núng; chùn chân; chùn bước; chùn lại
面对失败,他选择退缩。
人定胜天
réndìngshèngtiān con người có thể chiến thắng thiên nhiên; con người chế ngự thiên nhiên; nhân định thắng thiên (ý chí, quyết tâm của con người có thể thắng được sức mạnh của thiên nhiên và định mệnh. Nhấn mạnh tầm quan trọng của ý chí.)
鼓劲
[ gǔjìn ]
khuyến khích; cổ động; kích động