1/73
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Adversity (n)
nghịch cảnh, khó khăn
Hardship (n)
gian khổ
Challenge (n)
thách thức
disadvantaged (a)
Có hoàn cảnh khó khăn
Dilemma (n)
tình thế khó xử
Setback (n)
sự chững lại, thất bại
Burden (n)
gánh nặng
Obstacle (n)
trở ngại
Hindrance (n)
sự cản trở
Impediment (n)
chướng ngại vật
Struggle (n)
sự đấu tranh
Suffering (n)
sự đau khổ, khổ đau
Anxiety (n)
lo âu
Disappointment (n)
sự thất vọng
Distress (n)
đau khổ, khổ đau
Frustration (n)
sự bực bội, thất vọng
Desperation (n)
sự tuyệt vọng
Regret (n)
hối tiếc
Discontent (n)
bất mãn
Crisis (n)
khủng hoảng
Disruption (n)
sự gián đoạn, rối loạn
Deterioration (n)
sự suy thoái
Chaos (n)
sự hỗn loạn, biến động
Complication (n)
sự phức tạp, rắc rối
Pressure (n)
áp lực
Conflict (n)
xung đột
Discrimination (n)
sự phân biệt đối xử
Injustice (n)
sự bất công
(In)tolerant (a)
(không) khoan nhượng
(In)tolerance (n)
Sự (Không) khoan nhượng
Rejection (n)
sự từ chối
Disparity (n)
sự chênh lệch, bất bình đẳng
Compromise (n)
thỏa hiệp
secure (a)
an toàn
insecure (a)
không an tâm
security (n)
Sự an toàn
insecurity (n)
Sự không an tâm
Vulnerable (a)
Yếu đuối, dễ bị tổn thương
Vulnerability (n)
sự mong manh, yếu đuối
(in) adequate (a)
(không ) đầy đủ
Inadequacy (n)
sự không đầy đủ, thiếu khả năng
Isolated (a)
bị cô lập
Isolation (n)
sự cô lập
Negligent (a)
Cẩu thả, bất cần
Negligence (n)
sự cẩu thả, bất cẩn
Disbelief (n)
Sự khó tin
Resilient (a)
kiên cường
Resilience (n)
sự kiên cường, khả năng phục hồi
Scarcity (n)
sự khan hiếm
Scarce (a)
hiếm
deal with (Phrasal Verb)
giải quyết, đối phó với
cope with (Phrasal Verb)
đối phó với
face challenges (Collocation)
đối mặt với những thách thức
struggle with (Phrasal Verb)
vật lộn với, đấu tranh với
come to terms with (Phrasal Verb)
chấp nhận, hòa giải với
run into trouble (Phrasal Verb)
gặp rắc rối
work through (Phrasal Verb)
vượt qua, giải quyết
overcome obstacles (Collocation)
vượt qua khó khăn
break down (Phrasal Verb)
sụp đổ (về tinh thần, về thể chất)
hit rock bottom (Collocation)
chạm đáy, đạt mức thấp nhất
buckle under (Phrasal Verb)
gục ngã trước áp lực
carry on (Phrasal Verb)
tiếp tục, duy trì
pull oneself together (Phrasal Verb)
tự chủ, bình tĩnh lại sau khủng hoảng
get through (Phrasal Verb)
vượt qua (khó khăn, thử thách)
raise concerns (Collocation)
nêu ra mối lo ngại
tackle the problem (Collocation)
giải quyết vấn đề
sort out (Phrasal Verb)
sắp xếp, giải quyết
come up with a solution (Collocation)
đưa ra giải pháp
get over (Phrasal Verb)
vượt qua, hồi phục sau khó khăn
talk it over (Phrasal Verb)
bàn bạc, thảo luận để giải quyết vấn đề
At the age of (Prepositional phrase)
ở độ tuổi
In response to sth (Prepositional phrase)
Để đáp lại cái gì
In touch with sb (Prepositional phrase)
Giữ liên lạc vs ai
Agaist the law (Prepositional phrase)
Trái luật