Chủ đề 4: Psychology & Human Behavior (Tâm lý học & Hành vi con người)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/38

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:16 AM on 6/16/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

39 Terms

1
New cards

inclined

có khuynh hướng, có ý muốn làm gì

2
New cards

cognitive

liên quan đến nhận thức, suy nghĩ và trí tuệ

3
New cards

perception

sự nhận thức, cách nhìn nhận

4
New cards

subconscious

thuộc về tiềm thức

5
New cards

stimulus

sự kích thích, tác nhân kích thích

6
New cards

empathy

sự thấu cảm

7
New cards

altruism

lòng vị tha

8
New cards

delusional

ảo tưởng, hoang tưởng

9
New cards

temperament

tính khí, khí chất bẩm sinh

10
New cards

intuition

trực giác, linh cảm

11
New cards

incentive

sự khuyến khích, động lực

12
New cards

manifest

biểu lộ rõ ràng

13
New cards

ambiguous

mơ hồ, nhập nhằng, nhiều hơn 1 cách hiểu

14
New cards

bias

sự thiên vị, thành kiến lệch lạc

15
New cards

conformity

sự tuân thủ, sự phù hợp theo số đông

16
New cards

inhibited

rụt rè, gượng gạo

17
New cards

motivate

thúc đẩy, tạo động lực

18
New cards

sustain

duy trì, chịu đựng

19
New cards

rational

có lý trí, sáng suốt, dựa trên lý do rõ ràng

20
New cards

instrinsic

thuộc về bản chất, nội tại bên trong

21
New cards

extrinsic

ngoại lai, tác động từ bên ngoài

22
New cards

frustration

sự thất vọng, sự bất lực

23
New cards

alienate

làm cho xa lánh, làm cho cô lập

24
New cards

predisposition

khuynh hướng bẩm sinh, sự dễ mắc phải (bệnh)

25
New cards

resilience

khả năng phục hồi nhanh chóng, sự kiên cường

26
New cards

susceptible

dễ bị thuyết phục/ảnh hưởng,dễ bị tổn thương

27
New cards

phobia

chứng sự hãi tâm lý

28
New cards

neutral

trung lập

29
New cards

stimulate

kích thích, khuyến khích hoạt động

30
New cards

hostility

sự thù địch, thái độ hung hăng

31
New cards

neurotic

Hay lo lắng, dễ bị kích động tâm lý, có triệu chứng loạn thần kinh

32
New cards

perception

sự nhận thức

33
New cards

suppress

kìm nén, đàn áp

34
New cards

valnerability

sự dễ bị tổn thương

35
New cards

distract

xao nhãng

36
New cards

solitude

sự biệt lập, trạng thái cô độc 1 mình (thường là có nghĩa tích cực)

37
New cards

obsess

ám ảnh

38
New cards

apprehensive

e sợ, lo lắng

39
New cards

cognitive

thuộc về nhận thức