UNIT 22: PHRASES, PATTERNS AND COLLOCATIONS (2)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/37

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:40 AM on 4/22/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

38 Terms

1
New cards

• have/get sth down to a fine art

làm việc gì đó cực kỳ thành thạo (do luyện tập nhiều)

2
New cards

• art of doing

nghệ thuật làm việc gì đó

3
New cards

• art to doing

kỹ năng/phương pháp cần thiết để làm việc gì đó

4
New cards

• art deco

phong cách nghệ thuật trang trí (thập niên 1920-30)

5
New cards

• art form

hình thức nghệ thuật

6
New cards

• art gallery

triển lãm nghệ thuật

7
New cards

• art house

rạp chiếu phim nghệ thuật (chiếu phim ít tính thương mại)

8
New cards
9
New cards

• go bad

bị hỏng (đồ ăn), trở nên tồi tệ

10
New cards

• go from bad to worse

ngày càng tồi tệ hơn

11
New cards

• feel bad (about)

cảm thấy hối lỗi/buồn (về việc gì)

12
New cards

• bad for

có hại cho

13
New cards

• bad at (doing)

dở/tệ trong việc làm gì

14
New cards

• in a bad way

trong tình trạng tồi tệ (sức khỏe/tài chính)

15
New cards

• (in) bad faith

có ý đồ xấu, không trung thực

16
New cards

• bad apple

một cá nhân gây ảnh hưởng xấu đến cả nhóm

17
New cards

• bad blood

sự hiềm khích, mối thâm thù giữa những người/gia đình

18
New cards
19
New cards

• make the best of

tận dụng tối đa (ngay cả trong hoàn cảnh khó khăn)

20
New cards

• do your best

cố gắng hết sức

21
New cards

• (all) for the best

cuối cùng thì mọi chuyện cũng ổn (dù ban đầu có vẻ tệ)

22
New cards

• at best

ở mức tốt nhất thì cũng chỉ… (thường mang nghĩa không quá tốt)

23
New cards

• at your best

ở phong độ tốt nhất của bạn

24
New cards

• to the best of my knowledge

theo như tôi được biết

25
New cards

• to the best of sb's ability

bằng tất cả khả năng của ai đó

26
New cards

• the best of both worlds

vẹn cả đôi đường, hưởng lợi từ cả hai tình huống khác nhau

27
New cards

• best friend

bạn thân nhất

28
New cards
29
New cards

• get better

trở nên tốt hơn, bình phục

30
New cards

• get the better of

chiến thắng hoặc giành lợi thế trước ai đó

31
New cards

• had better

nên làm gì đó (lời khuyên/cảnh báo)

32
New cards

• (all) the better for

càng tốt hơn vì lý do gì

33
New cards

• better than nothing

có còn hơn không

34
New cards

• better luck next time

chúc may mắn lần sau

35
New cards

• better off

khá giả hơn, ở trong tình trạng tốt hơn

36
New cards

• better yet

hoặc thậm chí còn tốt hơn nữa là…

37
New cards

• for better or (for) worse

dù tốt hay xấu, dù có chuyện gì xảy ra đi nữa

38
New cards

• better half

người bạn đời (vợ/chồng)