1/37
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
• have/get sth down to a fine art
làm việc gì đó cực kỳ thành thạo (do luyện tập nhiều)
• art of doing
nghệ thuật làm việc gì đó
• art to doing
kỹ năng/phương pháp cần thiết để làm việc gì đó
• art deco
phong cách nghệ thuật trang trí (thập niên 1920-30)
• art form
hình thức nghệ thuật
• art gallery
triển lãm nghệ thuật
• art house
rạp chiếu phim nghệ thuật (chiếu phim ít tính thương mại)
• go bad
bị hỏng (đồ ăn), trở nên tồi tệ
• go from bad to worse
ngày càng tồi tệ hơn
• feel bad (about)
cảm thấy hối lỗi/buồn (về việc gì)
• bad for
có hại cho
• bad at (doing)
dở/tệ trong việc làm gì
• in a bad way
trong tình trạng tồi tệ (sức khỏe/tài chính)
• (in) bad faith
có ý đồ xấu, không trung thực
• bad apple
một cá nhân gây ảnh hưởng xấu đến cả nhóm
• bad blood
sự hiềm khích, mối thâm thù giữa những người/gia đình
• make the best of
tận dụng tối đa (ngay cả trong hoàn cảnh khó khăn)
• do your best
cố gắng hết sức
• (all) for the best
cuối cùng thì mọi chuyện cũng ổn (dù ban đầu có vẻ tệ)
• at best
ở mức tốt nhất thì cũng chỉ… (thường mang nghĩa không quá tốt)
• at your best
ở phong độ tốt nhất của bạn
• to the best of my knowledge
theo như tôi được biết
• to the best of sb's ability
bằng tất cả khả năng của ai đó
• the best of both worlds
vẹn cả đôi đường, hưởng lợi từ cả hai tình huống khác nhau
• best friend
bạn thân nhất
• get better
trở nên tốt hơn, bình phục
• get the better of
chiến thắng hoặc giành lợi thế trước ai đó
• had better
nên làm gì đó (lời khuyên/cảnh báo)
• (all) the better for
càng tốt hơn vì lý do gì
• better than nothing
có còn hơn không
• better luck next time
chúc may mắn lần sau
• better off
khá giả hơn, ở trong tình trạng tốt hơn
• better yet
hoặc thậm chí còn tốt hơn nữa là…
• for better or (for) worse
dù tốt hay xấu, dù có chuyện gì xảy ra đi nữa
• better half
người bạn đời (vợ/chồng)