1/24
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
可能性
かのうせい (tính khả năng KHẢ NĂNG TÍNH)
機能
きのう (chức năng, tính năng CƠ NĂNG)
能力がある
のうりょくがある (Có năng lực NĂNG LỰC)
省エネルギー
しょうエネルギー
(Tiết kiệm năng lượng
TỈNH)
省エネ
しょうエネ (tiết kiệm năng lượng TỈNH)
反省する
はんせいする
(xem lại bản thân, tự kiểm điểm
PHẢN TỈNH)
帰省する
きせいする
(về quê
QUY TỈNH)
帰宅する
きたくする (Trở về nhà QUI TRẠCH)
重い
おもい (nặng TRỌNG, TRÙNG)
重要な
じゅうような
(trọng yếu , quan trọng
TRỌNG YẾU)
体重
たいじゅう
(cân nặng
THỂ TRỌNG)
軽い
かるい (nhẹ KHINH)
気軽な
きがるな (thoải mái, không dè dặt.)
静かな
しずか (yên lặng TĨNH)
冷静な
れいせいな(/Bình tĩnh, điềm tĩnh/LÃNH TĨNH)
早い
はやい (Sớm TẢO)
洗います
あらいます (Rửa TẨY)
お手洗い
おてあらい (phòng vệ sinh THỦ TẨY)
洗濯する
せんたくする (giặt giũ
TẨY TRẠC)
満足する
まんぞくする (Hài lòng MÃN TÚC)
不満な
ふまんな
(bất mãn, không hài lòng
BẤT MÃN)
高い
たかい (Cao, Đắt CAO)
社長
しゃちょう (giám đốc XÃ TRƯỜNG/TRƯỞNG)
白い
しろい
(Trắng
BẠCH)
早朝
そうちょう(sáng sớm Tảo triều)