1/88
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
Low salary (n. phr.) /ləʊ ˈsæləri/
mức lương thấp
A new study (n. phr.) /ə njuː ˈstʌdi/
một nghiên cứu mới
Become a teacher (v. phr.) /bɪˈkʌm ə ˈtiːtʃə/
trở thành giáo viên
Surprise somebody (v. phr.) /səˈpraɪz ˈsʌmbədi/
làm ai đó ngạc nhiên
Discipline problems (n. phr.) /ˈdɪsəplɪn ˈprɒbləmz/
các vấn đề về kỷ luật
Graduates (n.) /ˈɡrædʒuəts/
những người đã tốt nghiệp
The main drawback (n. phr.) /ðə meɪn ˈdrɔːbæk/
nhược điểm chính
Lucrative (adj.) /ˈluːkrətɪv/
sinh lợi, hái ra tiền
Look up to teachers (v. phr.) /lʊk ʌp tuː ˈtiːtʃəz/
kính trọng giáo viên
Disobey the teachers (v. phr.) /ˌdɪsəˈbeɪ ðə ˈtiːtʃəz/
không nghe lời giáo viên
A demanding job (n. phr.) /ə dɪˈmɑːndɪŋ dʒɒb/
công việc đòi hỏi khắt khe
Reduce the burden of work on teachers (v. phr.) /rɪˈdjuːs ðə ˈbɜːdn əv wɜːk ɒn ˈtiːtʃəz/
giảm bớt gánh nặng công việc cho giáo viên
Be snowed under with paperwork (idiom) /bi snəʊd ˈʌndə wɪð ˈpeɪpəwɜːk/
ngập đầu trong giấy tờ
Work-life balance (n.) /ˌwɜːk laɪf ˈbæləns/
sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống
Raise teachers’ pay significantly (v. phr.) /reɪz ˈtiːtʃəz peɪ sɪɡˈnɪfɪkəntli/
tăng lương giáo viên đáng kể
Publish a report (v. phr.) /ˈpʌblɪʃ ə rɪˈpɔːt/
công bố một báo cáo
A report on something (n. phr.) /ə rɪˈpɔːt ɒn ˈsʌmθɪŋ/
báo cáo về một vấn đề gì đó
Pupils aged 11–16 (n. phr.) /ˈpjuːplz eɪdʒd ɪˈlevn tuː sɪkˈstiːn/
học sinh từ 11 đến 16 tuổi
Face great difficulties in V-ing (v. phr.) /feɪs ɡreɪt ˈdɪfɪkəltiz ɪn/
gặp nhiều khó khăn khi làm gì
Seriously consider something (v. phr.) /ˈsɪəriəsli kənˈsɪdə ˈsʌmθɪŋ/
cân nhắc nghiêm túc điều gì
Fall sharply (v. phr.) /fɔːl ˈʃɑːpli/
giảm mạnh
Take urgent actions (v. phr.) /teɪk ˈɜːdʒənt ˈækʃnz/
thực hiện các hành động khẩn cấp
Look into the details (v. phr.) /lʊk ˈɪntuː ðə ˈdiːteɪlz/
xem xét chi tiết
Behave very badly (v. phr.) /bɪˈheɪv ˈveri ˈbædli/
cư xử rất tệ
Problems with discipline (n. phr.) /ˈprɒbləmz wɪð ˈdɪsəplɪn/
vấn đề về kỷ luật
Have respect for teachers (v. phr.) /hæv rɪˈspekt fə ˈtiːtʃəz/
tôn trọng giáo viên
Be rude to somebody (v. phr.) /bi ruːd tuː ˈsʌmbədi/
thô lỗ với ai đó
Control (v./n.) /kənˈtrəʊl/
kiểm soát
Blame somebody for something (v. phr.) /bleɪm ˈsʌmbədi fə ˈsʌmθɪŋ/
đổ lỗi cho ai về việc gì
Blame something on somebody (v. phr.) /bleɪm ˈsʌmθɪŋ ɒn ˈsʌmbədi/
đổ lỗi việc gì lên đầu ai
Passion for something (n. phr.) /ˈpæʃn fə ˈsʌmθɪŋ/
niềm đam mê với cái gì
Satisfying (adj.) /ˈsætɪsfaɪɪŋ/
đem lại sự hài lòng
Appoint somebody (v. phr.) /əˈpɔɪnt ˈsʌmbədi/
bổ nhiệm ai đó
Teaching assistant (n.) /ˈtiːtʃɪŋ əˈsɪstənt/
trợ giảng
Teacher shortages (n. phr.) /ˈtiːtʃə ˈʃɔːtɪdʒɪz/
tình trạng thiếu hụt giáo viên
Catch up with (phr. v.) /kætʃ ʌp wɪð/
bắt kịp
Professions (n.) /prəˈfeʃnz/
các ngành nghề
Launch a nationwide publicity campaign (v. phr.) /lɔːntʃ ə ˌneɪʃnˈwaɪd pʌbˈlɪsəti kæmˈpeɪn/
phát động chiến dịch quảng bá toàn quốc
Advertisements (n.) /ədˈvɜːtɪsmənts/
quảng cáo
Set a maximum number of hours per week (v. phr.) /set ə ˈmæksɪməm ˈnʌmbər əv ˈaʊəz pɜː wiːk/
quy định số giờ tối đa mỗi tuần
The poor image of something (n. phr.) /ðə pɔːr ˈɪmɪdʒ əv ˈsʌmθɪŋ/
hình ảnh xấu về cái gì
Leave school (v. phr.) /liːv skuːl/
tốt nghiệp hoặc nghỉ học
Skip school (v. phr.) /skɪp skuːl/
trốn học
Rack up a big debt (v. phr.) /ræk ʌp ə bɪɡ det/
tích tụ một khoản nợ lớn
Get into debt (v. phr.) /ɡet ˈɪntuː det/
mắc nợ
Be burdened with debt (v. phr.) /bi ˈbɜːdnd wɪð det/
gánh nặng nợ nần
Sit/take an exam (v. phr.) /sɪt/teɪk ən ɪɡˈzæm/
đi thi
Resit an exam (v. phr.) /ˌriːˈsɪt ən ɪɡˈzæm/
thi lại
Pass an exam (v. phr.) /pɑːs ən ɪɡˈzæm/
thi đỗ
Fail an exam (v. phr.) /feɪl ən ɪɡˈzæm/
thi trượt
Take out a loan (v. phr.) /teɪk aʊt ə ləʊn/
vay một khoản tiền
Get a student loan (v. phr.) /ɡet ə ˈstjuːdnt ləʊn/
vay vốn sinh viên
Pay back a loan (v. phr.) /peɪ bæk ə ləʊn/
trả nợ
Cram for an exam (v. phr.) /kræm fər ən ɪɡˈzæm/
học nhồi nhét cho kỳ thi
Do badly in an exam (v. phr.) /duː ˈbædli ɪn ən ɪɡˈzæm/
làm bài thi kém
Revise for an exam (v. phr.) /rɪˈvaɪz fər ən ɪɡˈzæm/
ôn thi
Played truant (v. phr.) /pleɪd ˈtruːənt/
đã trốn học
Corporal Punishment (n.) /ˈkɔːpərəl ˈpʌnɪʃmənt/
hình phạt thể xác
Continuous assessment (n.) /kənˈtɪnjuəs əˈsesmənt/
đánh giá thường xuyên
Vocational course (n.) /vəʊˈkeɪʃənl kɔːs/
khóa học nghề
Although (conj.) /ɔːlˈðəʊ/
mặc dù
Nonetheless (adv.) /ˌnʌnðəˈles/
tuy nhiên
However (adv.) /haʊˈevə/
tuy nhiên
Invest (v.) /ɪnˈvest/
đầu tư
Investment (n.) /ɪnˈvestmənt/
sự đầu tư
Inspire (v.) /ɪnˈspaɪə/
truyền cảm hứng
Inspiration (n.) /ˌɪnspəˈreɪʃn/
nguồn cảm hứng
Inspirational (adj.) /ˌɪnspəˈreɪʃənl/
truyền cảm hứng
Repeat (v.) /rɪˈpiːt/
lặp lại
Educate (v.) /ˈedʒukeɪt/
giáo dục
Education (n.) /ˌedʒuˈkeɪʃn/
giáo dục
Educational (adj.) /ˌedʒuˈkeɪʃənl/
thuộc về giáo dục
Enthuse (v.) /ɪnˈθjuːz/
làm cho nhiệt tình
Enthusiastic (adj.) /ɪnˌθjuːziˈæstɪk/
nhiệt tình
Enthusiasm (n.) /ɪnˈθjuːziæzəm/
sự nhiệt tình
Curriculum (n.) /kəˈrɪkjələm/
chương trình học
Curricular (adj.) /kəˈrɪkjələ/
thuộc về chương trình học
Encouragement (n.) /ɪnˈkʌrɪdʒmənt/
sự khuyến khích
Encourage (v.) /ɪnˈkʌrɪdʒ/
khuyến khích
Nature (n.) /ˈneɪtʃə/
thiên nhiên
Natural (adj.) /ˈnætʃrəl/
tự nhiên
Create (v.) /kriˈeɪt/
tạo ra
Creative (adj.) /kriˈeɪtɪv/
sáng tạo
Creation (n.) /kriˈeɪʃn/
sự tạo ra
Musical (adj./n.) /ˈmjuːzɪkl/
thuộc về âm nhạc hoặc nhạc kịch
Science (n.) /ˈsaɪəns/
khoa học
Scientific (adj.) /ˌsaɪənˈtɪfɪk/
thuộc về khoa học
Scientist (n.) /ˈsaɪəntɪst/
nhà khoa học
Graduation (n.) /ˌɡrædʒuˈeɪʃn/
sự tốt nghiệp