CD2: LIỆT ĐỐI GIAO CẢM

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/5

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:53 AM on 5/1/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

6 Terms

1
New cards

thuốc liệt đối giao cảm nguồn gốc tự nhiên, bán tổng hợp

tự nhiên:

  • atropin

  • scopolamin

bán tổng hợp

  • dãn PQ: Ipratropium+Tiotropium

  • thuốc điều trị Parkison: benztropin+trihexyphenidyl

  • thuốc giảm tiết acid dịch vị: pirenzepin+telenzepin

  • thuốc khác: oxybutinin+glycopyrrolat+scopolamin

2
New cards

atropin: nguồn gốc, đói kháng thụ thẻ, chỉ định, chống chỉ định, TDKMM

nguồn gôc:

  • alkaloid-cà độc dược

đối kháng thụ thể

  • muscarinic→tăng NT, co bóp, giãn cơ trơn, giảm tiết dịch

chỉ định

  • giải độc chất kháng choliesterase

  • thuốc tiền mê

  • thuốc giãn cơ mi+liệt đồng tử (PT nhãn khoa)

chống chỉ định:glaucoma góc hẹp, tắc nghẽn đường tiết niệu, phì đại lành tính tuyến tiền liệt

TDKMM: td kháng cholinergic (khô miệng, táo bón, bí tiểu)

3
New cards

thuốc giãn phế quản: tên, cơ chế, 2 nhóm, phối hợp, TDKMM

tên:

  • Ipratropium

  • Tiotropium

cơ chế:

  • acetylcholin gắn TT m3→tăng Ca nội bào, tăng phosphoryl myosin-co cơ trơn—>thuốc giãn PQ đối kháng M3→ức chế co cơ trơn+tiết dịch

2 nhóm

  • SAMA (ipratropium): khởi phát chậm (30-60phut), tg tác động 6-8h

  • LAMA (tiotropium): dùng 1-2l/ngày

phổi hợp: thuốc đối kháng m3+chủ vận b2→hiệu quả kiểm soát hen+copd

TDKMM: tại chỗ: vị đắng, glaucoma, khô miệng

4
New cards

thuốc điều trị parkison: tên thuốc, cơ chế, hiệu qua khi sử dụng ở, khoogn dùng

tên thuốc:

  • Benztropin

  • trihexyphenidyl

cơ chế: qua được hàng rào máu não→td lên TKTW

hiệu quả khi sử dụng ở gd sớm, NB trẻ, triệu chứng chủ yếu là run

không dùng: người lớn tuổi (>65t) vì nguy cơ giảm nhận thức

5
New cards

thuốc giảm tiết acid dịch vị: tên thuốc, cơ chế, chỉ định

tên thuốc:

  • Pirenzepin

  • telenzepin

cơ chế:

  • đối kháng chọn lọc thụ thể M1 trên tb ECL ở dạ dày

  • ức chế tiết histamin→ức chế TH +tiết HCl ở Đ

  • không qua hàng rào máu não

chỉ định: điều trị loét DD

6
New cards

các thuộc liệt đối giao cảm khác

  • oxybutynin: giảm áp lực trong bàng quan—>tăng hoạt bàng quang

  • glycopyrrolat: giảm chảy dãi, điều trị COPD, thuốc tiền mê

  • Scopolamin: giảm say tàu xe -miếng dán dùng dự phòng say tàu xe