1/65
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
s’agir de qqch (v)
liên quan đến, nói về, đề cập đến
s’apercevoir de qqch (v)
nhận ra điều gì
approcher de qqn / qqch (v)
tiến lại gần ai/cái gì
arriver de + lieu (v)
đến từ đâu
avoir besoin de qqch / de faire qqch (expr)
cần cái gì, cần làm gì
avoir envie de qqch / de faire qqch (expr)
muốn cái gì, muốn làm gì
avoir l’habitude de faire qqch (expr)
có thói quen làm gì
avoir peur de qqch / de faire qqch (expr)
sợ cái gì, sợ làm gì
changer de qqch (v)
đổi, thay đổi cái gì
convaincre qqn de faire qqch (v)
thuyết phục ai làm gì
convaincre qqn de qqch (v)
thuyết phục ai về điều gì
couvrir qqn / qqch de qqch (v)
phủ ai/cái gì bằng…
déborder de qqch (v)
tràn ngập, đầy ắp…
déborder d’énergie (expr)
tràn đầy năng lượng
dépendre de qqn / qqch (v)
phụ thuộc vào ai/cái gì
douter de qqn / qqch (v)
nghi ngờ ai/cái gì
écrire de la main gauche / droite (expr)
viết bằng tay trái/phải
s’emparer de qqch (v.pr)
chiếm lấy, nắm lấy cái gì
s’étonner de qqch (v.pr)
ngạc nhiên về điều gì
féliciter qqn d’avoir fait qqch (v)
chúc mừng ai vì đã làm gì
hériter de qqch (v)
thừa kế, thừa hưởng cái gì
hériter de qqn (v)
thừa hưởng từ ai
jouer de + instrument (v)
chơi nhạc cụ
jouer du piano (expr)
chơi piano
jouer de la guitare (expr)
chơi guitar
jouir de qqch (v)
được hưởng, tận hưởng
jouir d’une bonne santé (expr)
có sức khỏe tốt
manquer de qqch (v)
thiếu cái gì
se méfier de qqn / qqch (v.pr)
dè chừng, không tin tưởng ai/cái gì
se moquer de qqn / qqch (v.pr)
chế giễu, chọc cười ai/cái gì
s’occuper de qqn / qqch (v.pr)
chăm sóc, lo liệu cho ai/cái gì
partir de + lieu (v)
xuất phát từ đâu
se passer de qqch (v.pr)
sống mà không cần, không có vẫn được
penser de qqn / qqch (v)
nghĩ gì về ai/cái gì
se plaindre de qqch / de qqn (v.pr)
phàn nàn về cái gì/ai
profiter de qqch (v)
tận dụng, hưởng lợi từ cái gì
punir qqn de qqch (v)
phạt ai vì điều gì
raffoler de qqch (v)
cực kỳ thích, mê cái gì
récompenser qqn de qqch (v)
thưởng ai vì…
remercier qqn d’avoir fait qqch (v)
cảm ơn ai vì đã làm gì
se rendre compte de qqch (expr)
nhận ra…
rire de qqn / qqch (v)
cười ai/cái gì
servir de qqch (v)
dùng làm…, đóng vai trò…
se servir de qqch (v.pr)
sử dụng cái gì
se soucier de qqn / qqch (v.pr)
quan tâm, lo lắng cho ai/cái gì
se souvenir de qqn / qqch (v.pr)
nhớ ai/cái gì
tenir de qqn / qqch (v)
thừa hưởng, mang đặc điểm từ ai/cái gì
se tromper de qqch (v.pr)
nhầm lẫn về…
se tromper de route (expr)
đi nhầm đường
vivre de qqch (v)
sống nhờ, sống bằng…
relever de qqch (v)
thuộc phạm vi của…
découler de qqch (v)
bắt nguồn từ…
résulter de qqch (v)
là kết quả của…
témoigner de qqch (v)
thể hiện, chứng tỏ…
disposer de qqch (v)
có, sở hữu…
bénéficier de qqch (v)
được hưởng…
être issu(e) de qqch (v)
xuất phát từ…
être doté(e) de qqch (v)
được trang bị, sở hữu…
être privé(e) de qqch (v)
bị tước mất…
être dépourvu(e) de qqch (v)
thiếu hoàn toàn…
faire abstraction de qqch (expr)
bỏ qua, không xét đến…
venir de faire qqch (v)
vừa mới làm gì
être capable de faire qqch (expr)
có khả năng làm gì
être susceptible de faire qqch (expr)
có khả năng, dễ…
être en mesure de faire qqch (expr)
có đủ khả năng/điều kiện để làm gì