1/56
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
stay grounded
luôn giữ bình tĩnh
cast sb minds back
nhớ lại
down the road
in the future
piques my interest
khơi gợi sự tò mò
hassle / obstacle / setback / hurdle / difficulty / trouble / problem
khó khăn / trở ngại
hands down
chắc chắn / dễ dàng
on the go
very active or busy
debacle
thảm họa
make it
đến nơi / xoay xở được
save heaps of time
tiết kiệm được rất nhiều thời gian
backbone
nền tảng cốt lõi
split the cost
chia tiền
stuck / held in gridlock / traffic jam
tắc đường
a go-to option
lựa chọn ưu tiên
be up to ears in work / have a lot on my plate / be snowed under /
bận rộn
have time on my hand / free time / leisure time
có thời gian rảnh
part and parcel of sth / essential / indispensable / crucial
important
whet my desire for sth
khơi gợi ham muốn của tôi
a sucker for sth / a big fan of
si mê / thích cái gì đó
switching off from our daily grind
thoát khỏi guồng quay cuộc sống thường nhật
prone to
dễ bị
perk
đặc quyền
broaden my horizons / opens up my worldview
gain knowledge
boils down to
rốt cuộc là / bản chất là
drive me up the wall / get on my nerves
làm bực mình
exclaim
thốt lên
eclectic (taste in sth)
đa dạng
leave a profound impact on
tạo ra ảnh hưởng sâu sắc
stellar
xuất sắc
mesmerizing
có sức quyến rũ / mê hoặc
pushing the boundaries of
vượt qua giới hạn
dabble in (doing) sth
tập tành / thử làm gì đó
live up to one’s expectations
đáp ứng được kì vọng
a letdown
một sự thất vọng
get the hang of sth
quen dần với điều gì
if im being totally upfront
to be honest
day in, day out
ngày này qua ngày khác
strong suit
điểm mạnh
wired to do sth / tend to do sth / more likely to do sth
có xu hướng làm gì đó
im all for sth
hoàn toàn ủng hộ
be drawn to sth / draw sb in
bị thu hút
a mixed bag / a double-edged sword
something that has both positive and negative aspects
come down to
phụ thuộc vào
without breaking a sweat / straightforward /
dễ
kick in
bắt đầu có tác dụng
don't get me started on sth
đừng bắt tôi nhắc đến cái gì đó
be it
liệt kê các lựa chọn / mang nghĩa dù là
a touch of sth
một chút
let off some steam / unwind / chill out / kick back / switch off / unplug from sth
relax
no bed of roses / easier said than done
không dễ như vậy
so-called
cái được gọi là
daunting
gây nản lòng
spice things up
làm cho điều gì đó thú vị hơn
secret sauce
bí quyết
blanked on (sth)
quên mất
get my act together
chấn chỉnh bản thân / sắp xếp lại cuộc sống
silver lining / a blessing in disguise
điều tốt đẹp trong tình huống xấu / trong cái rủi có cái may