1/93
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
adjacent (adj)
ở sát cạnh
attach (v)
gắn liền, đính
bond (v)
gắn chặt
bond (n)
mối ràng buộc/ trạng thái gắn chặt
coexist (v)
cùng tồn tại, chung sống
coherent (adj)
mạch lạc
compatible (adj)
tương hợp
comprise (v)
bao gồm
compromise (v)
thỏa hiệp
compromise (n)
sự thỏa hiệp
conflict (v)
mâu thuẫn
conflict (n)
sự mâu thuẫn, xung đột
confront (v)
đe dọa/ đương đầu
consistent (adj)
nhất quán
contradict (v)
cãi lại/ mâu thuẫn
contrasting (adj)
đối lập
cooperate (v)
hợp tác
correspond (v)
tương ứng
dispute (v)
nghi ngờ
dispute (n)
sự tranh luận
distinguish (v)
phân biệt
diverse (adj)
đa dạng
divorce (v)
ly hôn
divorce (n)
việc ly hôn
equivalent (n)
người/vật tương đương
equivalent (adj)
tương đương
exclude (v)
loại trừ
external (adj)
(thuộc) bên ngoài/ (thuộc) phía ngoài
identify (v)
xác nhận
identify with (v)
thấu hiểu
integral (adj)
cần thiết
integrate (v)
hòa nhập
interfere (v)
xen vào, quấy rầy
intermediate (adj)
trung gian/ trung cấp
internal (adj)
(thuộc) bên trong
intervene (v)
can thiệp vào
intimate (adj)
thân mật/ riêng tư
involve (v)
đòi hỏi, bao hàm
joint (adj)
chung
liken (v)
so sánh
link (v)
có liên quan với/ liên hệ
link (n)
mối liên hệ
merge (v)
sát nhập
mutual (adj)
tương hỗ
negotiate (v)
thương lượng
related (adj)
có liên quan
relative (adj)
tương đối
resemblance (n)
sự tương đồng
acquaintance (n)
người quen
adopt (v)
thực hiện/ nhận nuôi
ancestor (n)
tổ tiên
citizen (n)
công dân
companion (n)
người đồng hành
dependant (n)
người phụ thuộc
descendant (n)
hậu duệ
empathise (v)
đồng cảm
extrovert (n)
người hướng ngoại
foster (v)
chăm sóc, nuôi dưỡng
guardian (n)
người giám hộ
introvert (n)
người hướng nội
partner (n)
cộng sự/ bạn đời
peer (n)
bạn đồng trang lứa
predecessor (n)
người tiền nhiệm
sibling (n)
anh/ chị/ em ruột
spouse (n)
chồng/vợ
stepmother/son/etc.
mẹ kế/con trai riêng
successor (n)
người kế nhiệm
sympathise (v)
thông cảm
answer back
cãi lại
ask out
rủ đi chơi
break up
đập bể/ kết thúc/ chia tay
bring out
làm nổi bật/ phát hành
bring together
làm (một nhóm) gần nhau hơn
bump into
va phải/ tình cờ gặp
cancel out
triệt tiêu
come between
xen vào, gây mâu thuẫn
crowd around
vây quanh
go together
đi liền với nhau/ phù hợp
meet up
gặp gỡ
open up
mở cửa/ cởi mở, mở lòng
pick on
trêu chọc, bắt nạt
sound out
tìm hiểu, khám phá ý kiến
take after
giống
take to
bắt đầu thích/ bắt đầu thói quen
be born with a silver spoon in your mouth
sinh ra đã ngậm thìa vàng, sinh ra ở vạch đích
be on the same wavelength
cùng tần số, tương đương về suy nghĩ
get on like a house on fire
có quan hệ hòa thuận
in sb's bad/good books
ai đó làm phiền/yêu thích
like two peas in a pod
giống như hai giọt nước
on good terms (with)
có mối quan hệ tốt với
put sth in perspective
nhận xét, đánh giá đúng về thứ gì
sb is only human
ai đó cũng chỉ là người thôi
see eye to eye (with sb)
đồng tình với ai
your flesh and blood
họ hàng thân thuộc