1/126
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
本日
ほんじつ;
hôm nay;
BẢN NHẬT
明日
あす;
Ngày mai;
MINH NHẬT
前日
ぜんじつ;
ngày hôm trước;
TIỀN NHẬT
翌日
よくじつ;
ngày hôm sau;
DỰC NHẬT
明明後日
しあさって;
3 ngày sau;
MINH MINH HẬU NHẬT
先おととい
さきおととい ;
hôm kìa;
TIÊN
昨日
さくじつ;
Hôm qua ;
TẠC NHẬT
昨年
さくねん ;
Năm ngoái ;
TẠC NIÊN
先日
せんじつ;
Hôm trước,cách đây mấy hôm;
TIÊN NHẬT
再来週
さらいしゅう;
Tuần sau nữa ;
TÁI LAI CHU
先々週
せんせんしゅう;
Hai tuần trước;
TIÊN CHU
上旬
じょうじゅん;
thượng tuần, đầu tháng ;
THƯỢNG TUẦN
中旬
ちゅうじゅん;
ngày giữa tháng;
TRUNG TUẦN
下旬
げじゅん;
cuối tháng;
HẠ TUẦN
深夜
しんや;
đêm khuya ;
THÂM DẠ
未来
みらい;
tương lai;
VỊ LAI
数日
すうじつ;
vài ngày;
SỐ NHẬT
以降
いこう;
từ sau;
DĨ GIÁNG
朝食
ちょうしょく;
bữa ăn sáng ;
TRIỀU THỰC
モーニング
モーニング;
sáng, buổi sáng
昼食
ちゅうしょく;
Bữa ăn trưa ;
TRÚ THỰC
ランチ
ランチ;
Bữa trưa
夕食
ゆうしょく;
bữa chiều;
TỊCH THỰC
デイナー
デイナー;
bữa tối
デザート
デザート;
món tráng miệng
おやつ
おやつ;
bữa ăn xế, bữa ăn phụ
おかず
おかず;
thức ăn
お弁当
おべんとう;
cơm hộp;
BIỆN ĐƯƠNG
自炊する
じすいする;
tự nấu ăn ;
TỰ XUY
外食する
がいしょくする;
đi ăn ngoài;
NGOẠI THỰC
グルメ
グルメ;
sành ăn, người sành ăn
奢る
おごる;
Thiết đãi,chiêu đãi;
XA
食欲
しょくよく;
Thèm ăn ;
THỰC DỤC
注文(する)
ちゅうもんする;
Chọn món ăn;
CHÚ VĂN
乾杯(する)
かんぱいする;
Cụng ly;
CAN BÔI
噛む
かむ ;
cắn; nhai; nghiến
味わう
あじわう;
Nếm, thưởng thức;
VỊ;
おいしい料理は、よく味わって食べよう。
Nào hãy thưởng thức các món ăn ngon!
お代わり(する)
おかわりする;
ăn thêm, uống thêm;
ĐẠI
残す
のこす;
Để lại,để dành;
TÀN
残り物
Đồ còn lại;
のこりもの;
TÀN VẬT
もったいない
もったいない;
lãng phí
済ませる
すませる ;
dùng ... cho đơn giản, ... là xong;
TẾ
済む
すむ;
xong, xong xuôi;
TẾ
量
りょう ;
Số lượng ;
LƯỢNG
バランス
バランス;
cân bằng
なべ
なべ;
cái chảo, cái nồi
フライパン
フライパン ;
Chảo rán
包丁
ほうちょう;
Con dao ;
BAO ĐINH
まな板
まないた ;
Cái thớt ;
BẢN
お玉
おたま;
Muỗng canh;
NGỌC
しゃもじ
しゃもじ;
Vá múc cơm
大さじ
おおさじ ;
thìa to, muỗng to ;
ĐẠI
炊飯器
すいはんき;
Nồi cơm điện;
XUY PHẠN KHÍ
流し台
ながしだい;
bồn rửa
電子レンジ
でんしレンジ;
Lò vi sóng;
ĐiỆN KHÍ
ガスレンジ
ガスレンジ;
bếp ga
調味料
ちょうみりょう ;
Gia vị ;
ĐiỀU VỊ LIỆU
サラダ油
Dầu xà lách;
サラダゆ;
DU
食品
しょくひん;
thực phẩm, đồ ăn;
切らす
きらす;
Dùng hết ;
THIẾT
腐る
くさる;
mục nát; thối rữa;
HỦ
アルミホイル
アルミホイル;
giấy bạc
ラップ(する)
ラップする;
màng bọc thực phẩm
おしぼり
おしぼり;
Khăn ướt
刻む
きざむ ;
khắc, chạm trổ, cắt tỉa, thái ( rau, quả ) ;
KHẮC
(卵を)割る
たまごをわる;
Đập (trứng);
NÕAN CÁT
剥く
むく;
bóc, lột, gọt;
BÁC
加える
くわえる ;
gia tăng, thêm vào ;
GIA
少々
しょうしょう;
một chút, một lúc;
揚げる
あげる ;
Chiên;
DƯƠNG
煮る
にる;
Nấu,luộc,ninh;
CHỬ
茹でる
ゆでる;
Luộc;
NHƯ
蒸す
むす;
Hấp;
CHƯNG
包む
つつむ;
gói vào, bọc vào;
BAO
握る
にぎる;
nắm, túm, tóm vào;
ÁC
熱す巣
ねっする;
làm nóng, đun nóng
焦げる
こげる;
Cháy, nấu, đun;
TIÊU
取り出す
とりだす;
Lấy, rút ra, tạo ra;
THỦ XUẤT
塗る
ぬる;
thoa, bôi, xoa ;
ĐỒ
温める
あたためる;
ấm, nóng;
ÔN
冷やす
ひやす;
làm lạnh, hạ nhiệt, giữ bình tĩnh;
LÃNH
ぬるい
ぬるい;
nguội, âm ấm
水分
すいぶん;
thành phần nước, nước;
THỦY PHÂN
沸かす
わかす;
đun sôi, nấu sôi;
PHỊ
注ぐ
そそぐ;
dội, rót, trút, tưới;
CHÚ
味見(する)
あじみする;
nếm thử;
VỊ KIẾN
手間
てま ;
thời gian, công sức;
THỦ GIAN
手軽な
てがるな;
THỦ KHINH;
Nhẹ Nhàng, Đơn Giản
でき上がり
できあがり;
xong, nấu xong;
THƯỢNG
分ける
わける;
PHÂN;
chia
摘まむ
つまむ;
gắp;
塩辛い
しおからい;
Mặn ;
DIÊM TÂN
すっぱい
すっぱい;
Chua
冷凍(する)
れいとうする;
sự đông lạnh;
LÃNH ĐỐNG
散らかる
ちらかる;
bừa bộn, bày bừa, bày lung tung;
TẢN
片付ける
かたづける;
dọn dẹp ;
PHIẾN PHÓ
清潔な
せいけつな;
tinh khiết, sạch sẽ;
THANH KHIẾT
掃く
はく;
quét, chải ;
TẢO
箒
ほうき;
Cái chổi;
TRỬU
ちり取り
ちりとり;
THỦ ;
cái hốt rác