SAT POWER VOCAB (4)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/108

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:16 PM on 6/23/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

109 Terms

1
New cards

prudent (a)

cẩn thận

2
New cards

reciprocal (a)

nghịch đảo/ lẫn nhau, hai chiều

3
New cards

reciprocity (n)

sự hỗ tương (hỗ trợ qua lại)

4
New cards

resignation (n)

sự cam chịu, sự buông xuôi/từ chức

5
New cards

substantiate (v)

chứng minh

6
New cards

superficial (a)

nông cạn, hời hợt, chỉ nằm ở bề ngoài

7
New cards

superficiality (n)

sự nông cạn, hời hợt

8
New cards

undermine (v)

làm suy yếu

9
New cards

underscore (v)

nhấn mạnh

10
New cards

ascertain (v)

xác minh

11
New cards

assimilate (v)

tiêu hóa/đồng hóa

12
New cards

astute (a)

sắc sảo, tinh khôn, nhạy bén

13
New cards

asylum (n)

nơi trú ẩn, nơi tị nạn

14
New cards

callous (a)

nhẫn tâm, vô cảm, chai sạn cảm xúc trước nỗi đau người khác

15
New cards

erudition (n)

sự uyên bác = profundity

16
New cards

gaffe (n)

sự vô duyên, sự hớ hênh khiến người khác ngại trước đám đông

17
New cards

indolent (a)

lười biếng

18
New cards

insolent (a)

hỗn láo, xấc xược

19
New cards

insular (a)

thiển cận, hẹp hòi, cô lập, bị biệt lập

20
New cards

insularity (n)

sự thiển cận

21
New cards

malinger (v)

giả vờ bị ốm để trốn việc

22
New cards

pedantic (a)

mọt sách, thông thái rởm, hay soi xét những chi tiết nhỏ nhặt

<p>mọt sách, thông thái rởm, hay soi xét những chi tiết nhỏ nhặt</p>
23
New cards

pedantry (n)

sự thông thái rởm

24
New cards

pedant (n)

người tỏ ra thông thái

25
New cards

penchant (n)

sở thích, thiên hướng mạnh mẽ

26
New cards

penitent (a)

ăn năn hối lỗi

27
New cards

pragmatic = down-to-earth (a)

thực dụng

28
New cards

pragmatism (n)

chủ nghĩa thực dụng

29
New cards

proliferate (v)

phát triển, phát tán nhanh chóng

30
New cards

prolific (a)

productive, năng suất

31
New cards

reticent (a) (~retired person)

trầm lặng, ít nói

32
New cards

rudimentary (a)

sơ đẳng

33
New cards

sagacious (a)

khôn ngoan, sáng suốt

34
New cards

sagacity (n)

sự khôn ngoan sáng suốt

35
New cards

specious (a)

ngụy tạo, giả dối

36
New cards

tentative (a)

không chắc chắn, tạm thời

37
New cards

tenuous (a)

lỏng lẻo, mong manh, không chắc chắn

38
New cards

attenuate (v)

làm suy yếu

39
New cards

untouched (a)

nguyên vẹn

40
New cards

abstruse (a)

khó hiểu, thâm thúy, hóc búa

41
New cards

affront (n)

sự xúc phạm

42
New cards

alleviate (v)

giảm bớt

43
New cards

allocate (v)

phân bổ, cấp phát

44
New cards

bluster (n)

sự huênh hoang, quát tháo

45
New cards

bombast (n)

thùng rỗng kêu to

46
New cards

brawny (a)

sức mạnh cơ bắp

47
New cards

castigate (v)

chỉ trích ai nặng nề

48
New cards

cerebral (a)

thuộc về não, trí tuệ, lí trí

49
New cards

contiguous = adjacent (a)

kề nhau, tiếp giáp

50
New cards

corrugated (a)

nhăn nhúm, lượn sóng, có nếp gấp

51
New cards

cosmopolitan (a)

mang tính quốc tế

52
New cards

epitome (n)

hình mẫu, đại diện tiêu biểu cho cái gì

53
New cards

exorbitant (a)

quá đáng, thái quá (dùng để mô tả giá cả)

54
New cards

expatriate (n)

người xa xứ

55
New cards

expedient (n)

có lợi trước mắt

56
New cards

expedite (v)

thúc giục

57
New cards

fallacy (n)

ngụy biện, một ý kiến sai lầm

58
New cards

fiscal (a)

thuộc về tài chính, thuế khóa của chính phủ

59
New cards

flagrant (a)

trắng trợn

60
New cards

flaunt (a)

phô trương, khoe khoang

61
New cards

fledgling (a)

mới và không có nhiều kinh nghiệm

62
New cards

flippant (a)

cợt nhả, suồng sã, thiếu nghiêm túc trong các vấn đề quan trọng

63
New cards

laud = praise

ca ngợi

64
New cards

lavish (a)

xa hoa, xa xỉ, không tiếc tiền

65
New cards

mercenary (a)

vụ lợi, hám lợi

66
New cards

orthodox (a)

chính thống

67
New cards

oscillate (v)

do dự, dao động, không dứt khoát

68
New cards

palliative (a/n)

giảm nhẹ, xoa dịu nhưng không chữa tận gốc nguyên nhân

69
New cards

partisan (a)

đảng phái, thiên vị, phiến diện

70
New cards

rhetoric (a)

tu từ

71
New cards

squander (a)

phung phí, hoang phí

72
New cards

tangential (a)

lan man, ngoài lề, không trọng tâm

73
New cards

vestige (n)

vết tích, di tích, tàn dư, phong tục cũ

74
New cards

vex (v)

làm cho bực mình, làm phiền lòng

75
New cards

vie (v)

cạnh tranh, tranh giành

76
New cards

vigant (a)

cảnh giác, canh chừng, thận trọng (Lưu ý

77
New cards

anthology (n)

tuyển tập các tác phẩm văn học

78
New cards

antipodal (a)

ở hai nơi trái ngược nhau trên trái đất

79
New cards

antithesis (a)

khác nhau hoàn toàn

80
New cards

autocratic (a)

chuyên quyền, độc đoán, hay cai trị bằng quyền lực tuyệt đối

81
New cards

autonomous (a)

một mình, độc lập, tự chủ

82
New cards

contraband (a)

đồ cấm

83
New cards

contretemps (n)

một sự cố bất ngờ

84
New cards

debase (v)

làm giảm giá trị, làm mất phẩm giá, làm giảm chất lượng

85
New cards

debasement (n)

sự giảm giá trị

86
New cards

debilitate (v)

làm suy yếu, làm suy nhược

87
New cards

debility (n)

sự suy nhược, tình trạng yếu đuối, sự bất lực

88
New cards

debunk (v)

bóc trần, vạch trần, hạ bệ = disprove

89
New cards

decry (v)

lên án, kịch liệt phản đối, chỉ trích công khai

90
New cards

defame (v)

bôi nhọ, làm tổn hại danh tiếng

91
New cards

defile (v)

làm ô uế, làm vấy bẩn, làm ô nhiễm

92
New cards

defunct (a)

không còn hoạt động, không còn tồn tại, hết hiệu lực

93
New cards

degenerate (v)

suy thoái, thoái hóa, sa sút, trở nên tệ hơn

94
New cards

degrade (v)

làm giảm giá trị, làm mất danh dự/phẩm giá, làm giảm chất lượng

95
New cards

dejected (a)

chán nản, thất vọng, sầu não

96
New cards

dejection (n)

sự chán nản, thất vọng

97
New cards

deplete (v)

làm suy kiệt, làm cạn kiệt

98
New cards

replete (v)

làm đầy

99
New cards

deplore (v)

kịch liệt phản đối/thương tiếc, xót xa

100
New cards

deride (v)

cười nhạo, chế nhạo