1/108
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
prudent (a)
cẩn thận
reciprocal (a)
nghịch đảo/ lẫn nhau, hai chiều
reciprocity (n)
sự hỗ tương (hỗ trợ qua lại)
resignation (n)
sự cam chịu, sự buông xuôi/từ chức
substantiate (v)
chứng minh
superficial (a)
nông cạn, hời hợt, chỉ nằm ở bề ngoài
superficiality (n)
sự nông cạn, hời hợt
undermine (v)
làm suy yếu
underscore (v)
nhấn mạnh
ascertain (v)
xác minh
assimilate (v)
tiêu hóa/đồng hóa
astute (a)
sắc sảo, tinh khôn, nhạy bén
asylum (n)
nơi trú ẩn, nơi tị nạn
callous (a)
nhẫn tâm, vô cảm, chai sạn cảm xúc trước nỗi đau người khác
erudition (n)
sự uyên bác = profundity
gaffe (n)
sự vô duyên, sự hớ hênh khiến người khác ngại trước đám đông
indolent (a)
lười biếng
insolent (a)
hỗn láo, xấc xược
insular (a)
thiển cận, hẹp hòi, cô lập, bị biệt lập
insularity (n)
sự thiển cận
malinger (v)
giả vờ bị ốm để trốn việc
pedantic (a)
mọt sách, thông thái rởm, hay soi xét những chi tiết nhỏ nhặt

pedantry (n)
sự thông thái rởm
pedant (n)
người tỏ ra thông thái
penchant (n)
sở thích, thiên hướng mạnh mẽ
penitent (a)
ăn năn hối lỗi
pragmatic = down-to-earth (a)
thực dụng
pragmatism (n)
chủ nghĩa thực dụng
proliferate (v)
phát triển, phát tán nhanh chóng
prolific (a)
productive, năng suất
reticent (a) (~retired person)
trầm lặng, ít nói
rudimentary (a)
sơ đẳng
sagacious (a)
khôn ngoan, sáng suốt
sagacity (n)
sự khôn ngoan sáng suốt
specious (a)
ngụy tạo, giả dối
tentative (a)
không chắc chắn, tạm thời
tenuous (a)
lỏng lẻo, mong manh, không chắc chắn
attenuate (v)
làm suy yếu
untouched (a)
nguyên vẹn
abstruse (a)
khó hiểu, thâm thúy, hóc búa
affront (n)
sự xúc phạm
alleviate (v)
giảm bớt
allocate (v)
phân bổ, cấp phát
bluster (n)
sự huênh hoang, quát tháo
bombast (n)
thùng rỗng kêu to
brawny (a)
sức mạnh cơ bắp
castigate (v)
chỉ trích ai nặng nề
cerebral (a)
thuộc về não, trí tuệ, lí trí
contiguous = adjacent (a)
kề nhau, tiếp giáp
corrugated (a)
nhăn nhúm, lượn sóng, có nếp gấp
cosmopolitan (a)
mang tính quốc tế
epitome (n)
hình mẫu, đại diện tiêu biểu cho cái gì
exorbitant (a)
quá đáng, thái quá (dùng để mô tả giá cả)
expatriate (n)
người xa xứ
expedient (n)
có lợi trước mắt
expedite (v)
thúc giục
fallacy (n)
ngụy biện, một ý kiến sai lầm
fiscal (a)
thuộc về tài chính, thuế khóa của chính phủ
flagrant (a)
trắng trợn
flaunt (a)
phô trương, khoe khoang
fledgling (a)
mới và không có nhiều kinh nghiệm
flippant (a)
cợt nhả, suồng sã, thiếu nghiêm túc trong các vấn đề quan trọng
laud = praise
ca ngợi
lavish (a)
xa hoa, xa xỉ, không tiếc tiền
mercenary (a)
vụ lợi, hám lợi
orthodox (a)
chính thống
oscillate (v)
do dự, dao động, không dứt khoát
palliative (a/n)
giảm nhẹ, xoa dịu nhưng không chữa tận gốc nguyên nhân
partisan (a)
đảng phái, thiên vị, phiến diện
rhetoric (a)
tu từ
squander (a)
phung phí, hoang phí
tangential (a)
lan man, ngoài lề, không trọng tâm
vestige (n)
vết tích, di tích, tàn dư, phong tục cũ
vex (v)
làm cho bực mình, làm phiền lòng
vie (v)
cạnh tranh, tranh giành
vigant (a)
cảnh giác, canh chừng, thận trọng (Lưu ý
anthology (n)
tuyển tập các tác phẩm văn học
antipodal (a)
ở hai nơi trái ngược nhau trên trái đất
antithesis (a)
khác nhau hoàn toàn
autocratic (a)
chuyên quyền, độc đoán, hay cai trị bằng quyền lực tuyệt đối
autonomous (a)
một mình, độc lập, tự chủ
contraband (a)
đồ cấm
contretemps (n)
một sự cố bất ngờ
debase (v)
làm giảm giá trị, làm mất phẩm giá, làm giảm chất lượng
debasement (n)
sự giảm giá trị
debilitate (v)
làm suy yếu, làm suy nhược
debility (n)
sự suy nhược, tình trạng yếu đuối, sự bất lực
debunk (v)
bóc trần, vạch trần, hạ bệ = disprove
decry (v)
lên án, kịch liệt phản đối, chỉ trích công khai
defame (v)
bôi nhọ, làm tổn hại danh tiếng
defile (v)
làm ô uế, làm vấy bẩn, làm ô nhiễm
defunct (a)
không còn hoạt động, không còn tồn tại, hết hiệu lực
degenerate (v)
suy thoái, thoái hóa, sa sút, trở nên tệ hơn
degrade (v)
làm giảm giá trị, làm mất danh dự/phẩm giá, làm giảm chất lượng
dejected (a)
chán nản, thất vọng, sầu não
dejection (n)
sự chán nản, thất vọng
deplete (v)
làm suy kiệt, làm cạn kiệt
replete (v)
làm đầy
deplore (v)
kịch liệt phản đối/thương tiếc, xót xa
deride (v)
cười nhạo, chế nhạo