Đề ôn tổng hợp

0.0(0)
Studied by 11 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/83

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:28 PM on 4/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

84 Terms

1
New cards

THẬN:

_BM lát đơn

_BM vuông đơn, trụ đơn

_BM đa dạng tầng

DA:

_BM lát tầng sừng hoá

_BM lát đơn, vuông tầng

_Mô liên kết đặc không định hướng

_Tế bào sợi, Nguyên bào sợi, TB nội mô, TB mỡ

HỖNG TRÀNG:

_BM trụ đơn có vi nhung mao

_Mô liên kết thưa

_TB Lympho, TB sợi

DẠ DÀY:

_BM trụ đơn tiết nhầy

_Mô liên kết thưa

_TB lympho, TB sợi, Nguyên bào sợi, tương bào

THỰC QUẢN:

_BM lát tầng không sừng hoá

_BM vuông tầng

KHÍ QUẢN:

_BM trụ giả tầng có lông chuyển

2
New cards

MÔ SỤN:

  1. Đĩa sụn nối

  2. Sụn nghỉ, sụn xếp hàng, sụn phì đại, sụn ngấm calcium

MÔ XƯƠNG:

  1. Tạo cốt bào

  2. Cốt bào

  3. Huỷ cốt bào

  4. Màng trong xương

  5. Màng ngoài xương: lớp sợi, lớp tế bào, bè xương

POLYP MŨI:

  1. Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển (hc hay ko cũng được)

  2. Tương bào

  3. Bạch cầu ưa acid

PHẾT MÁU NGOẠI VI:

  1. Bạch cầu trung tính

  2. Bạch cầu ưa base

  3. Bạch cầu ưa acid

  4. Bạch cầu mono

  5. Bạch cầu lympho

3
New cards

CƠ VÂN:

  1. Cơ vân cắt dọc, cơ vân cắt ngang

  2. Màng quanh bó cơ

  3. Mô trong cơ

CƠ TIM:

  1. Cơ tim cắt dọc, cơ tim cắt ngang

  2. Vạch bậc thang

  3. Khoang Henle

  4. Đĩa nối

HỖNG TRÀNG:

  1. Cơ trơn cắt dọc, cơ trơn cắt ngang

  2. Cơ trơn thành mạch máu

TIỂU NÃO:

  1. Chất xám: lớp phân tử, lớp purkinjie, lớp hạt

  2. Chất trắng

TUỶ SỐNG:

  1. Chất trắng:

  2. Chất xám: Ống nội tuỷ (BM vuông đơn có lông chuyển), Neuron thần kinh, Thể Nissl

DÂY THẦN KINH:

  1. Mô liên kết: Bao bó TK, Bao ngoại TK

  2. Sợi thần kinh: tế bào Schwann, Mô nội TK (Tế bào sợi, tế bào nội mô)

MẠCH MÁU/ ĐỘNG MẠCH:

  1. Lớp áo trong

  2. Lớp áo giữa

  3. Lớp áo ngoài

  4. Màng chun trong

  5. Màng chun ngoài

4
New cards
<p><strong>THỰC QUẢN</strong>:</p><ul><li><p><span style="color: red;"><strong>Tầng niêm mạc</strong></span>: </p><ul><li><p>1. Biểu mô: lát tầng không sừng hoá</p></li><li><p>2. Lớp đệm: ống bài xuất</p></li><li><p>3. Cơ niêm: không liên tục</p></li></ul></li><li><p><span style="color: green;"><strong>Tầng dưới niêm mạc</strong></span>: tuyến nhầy thực quản</p></li></ul><p><strong>DẠ DÀY</strong>:</p><ul><li><p><span style="color: red;"><strong>Tầng niêm mạc</strong></span>:</p><ul><li><p>Biểu mô: trụ đơn tiết nhầy</p></li><li><p>Lớp đệm: tuyến đáy vị</p></li><li><p>Cơ niêm: liên tục</p></li></ul></li><li><p><span style="color: green;"><strong>Tầng dưới niêm mạc</strong></span>: mô liên kết đặc không định hướng</p></li></ul><p><strong>HỖNG TRÀNG</strong>:</p><ul><li><p><span style="color: red;"><strong>Tầng niêm mạc</strong></span>:</p><ul><li><p>Biểu mô: trụ đơn có vi nhung mao</p></li><li><p>Lớp đệm: tuyến Lieberkühn</p></li><li><p>Cơ niêm: liên tục</p></li></ul></li><li><p><span style="color: green;"><strong>Tầng dưới niêm mạc</strong></span>: van ngang</p></li></ul><p><strong>TÁ TRÀNG</strong>:</p><ul><li><p><span style="color: red;"><strong>Tầng niêm mạc</strong></span>:</p><ul><li><p>Biểu mô: trụ đơn có vi nhung mao</p></li><li><p>Lớp đệm: tuyến Lieberkühn</p></li><li><p>Cơ niêm: không liên tục</p></li></ul></li><li><p><span style="color: green;"><strong>Tầng dưới niêm mạc</strong></span>: tuyến Brunner</p></li></ul><p></p>

THỰC QUẢN:

  • Tầng niêm mạc:

    • 1. Biểu mô: lát tầng không sừng hoá

    • 2. Lớp đệm: ống bài xuất

    • 3. Cơ niêm: không liên tục

  • Tầng dưới niêm mạc: tuyến nhầy thực quản

DẠ DÀY:

  • Tầng niêm mạc:

    • Biểu mô: trụ đơn tiết nhầy

    • Lớp đệm: tuyến đáy vị

    • Cơ niêm: liên tục

  • Tầng dưới niêm mạc: mô liên kết đặc không định hướng

HỖNG TRÀNG:

  • Tầng niêm mạc:

    • Biểu mô: trụ đơn có vi nhung mao

    • Lớp đệm: tuyến Lieberkühn

    • Cơ niêm: liên tục

  • Tầng dưới niêm mạc: van ngang

TÁ TRÀNG:

  • Tầng niêm mạc:

    • Biểu mô: trụ đơn có vi nhung mao

    • Lớp đệm: tuyến Lieberkühn

    • Cơ niêm: không liên tục

  • Tầng dưới niêm mạc: tuyến Brunner

5
New cards

TUYẾN MANG TAI - TUYẾN DƯỚI HÀM:

  1. Nang nước

  2. Nang nhầy

  3. Nang pha

  4. Ống bài xuất trong tiểu thuỳ

  5. Ống vân

  6. Ống bài xuất gian tiểu thuỳ

TUỴ (1-5: tuỵ ngoại tiết, 6: tuỵ nội tiết):

  1. Nang chế tiết

  2. Tế bào nang tuyến

  3. Tế bào trung tâm nang tuyến

  4. Ống bài xuất trong tiểu thuỳ

  5. Ống bài xuất gian tiểu thuỳ

  6. Tiểu đảo Langerhans

GAN:

  1. Tĩnh mạch trung tâm tiểu thuỳ

  2. Bè Remak (bè gan)

  3. Mao mạch nan hoa

  4. Tế bào Kupffer

  5. Động mạch gan

  6. Tĩnh mạch cửa

  7. Ống mật

6
New cards

PHỔI:

_Đường dẫn khí

  1. Phế quản gian tiểu thuỳ

  2. Tiểu phế quản chính thức

  3. Tiểu phế quản tận

_Phần hô hấp:

  1. Tiểu phế quản hô hấp

  2. Ống phế nang

  3. Túi phế nang

  4. Phế nang: Phế bào I + Phế bào II

DA:

_Biểu bì:

  1. Phân biệt 5 lớp của biểu mô lát tầng sừng hoá

_Chân bì:

  1. Tiểu thể Meissner

  2. Phần chế tiết của tiểu cầu mồ hôi

  3. Phần bài xuất của tiểu cầu mồ hôi

_Hạ bì:

  1. Mô mỡ

  2. Tiểu thể Pacini

7
New cards

CƠ QUAN SINH DỤC NAM:

_Tiêu bản: tinh hoàn

_Ống sinh tinh:

  • Tinh nguyên bào

  • Tinh bào

  • Tiền tinh trùng

  • Tinh trùng

  • Tế bào Sertoli

_Lưới tinh hoàn:

  • Biểu mô vuông đơn

_Tuyến kẽ:

  • Tế bào Leydig

_Ống mào tinh:

  • Biểu mô trụ giả tầng có lông giả

CƠ QUAN SINH DỤC NỮ:

_Tiêu bản: buồng trứng, vòi trứng

_Buồng trứng:

  • Biểu mô vuông đơn

  • Nang trứng nguyên thuỷ

  • Nang trứng sơ cấp

  • Nang trứng thứ cấp đặc

  • Nang trứng thứ cấp có hốc

8
New cards

THẬN:

_Vùng vỏ:

  • Tiểu cầu thận

  • Ống lượn gần

  • Ống lượn xa

  • Phức hợp cận tiểu cầu

  • Vết đặc

  • Tế bào cận mạch

  • Tế bào cận tiểu cầu

_Vùng tuỷ:

  • Ống góp

  • Tế bào tối

  • Tế bào sáng

  • Quai Henle

9
New cards

CƠ QUAN TẠO HUYẾT VÀ MIỄN DỊCH:

_TUYẾN ỨC:

  • Vùng trung tâm (vùng tuỷ)

  • Vùng ngoại vi (vùng vỏ)

  • Tiểu thể Hassal

_HẠCH BẠCH HUYẾT:

  • Vỏ xơ

  • Vách xơ

  • Dây xơ

  • Xoang dưới vỏ

  • Xoang quanh nang

  • Xoang tuỷ

_LÁCH:

  • Tuỷ trắng: nang lympho, tiểu động mạch trung tâm

  • Tuỷ đỏ: xoang tĩnh mạch lách, dây lách (dây Billroth)

  • Khung chống đỡ: vỏ xơ, bè xơ

10
New cards

CƠ QUAN NỘI TIẾT:

_Tuyến yên:

  • Thuỳ trước tuyến yên: tế bào ưa acid, tế bào ưa base, tế bào kỵ màu

  • Thuỳ sau tuyến yên

_Tuyến giáp:

  • Nang giáp:

    • Biểu mô vuông

    • Biểu mô lát đơn (dạng không hoạt động)

    • Biểu mô trụ đơn (dạng hoạt động mạnh)

  • Tế bào nang

  • Chất keo giáp

  • Không bào tái hấp thu

_Tuyến thượng thận:

  • Vùng vỏ:

    • Lớp cung - Lớp bó - Lớp lưới

  • Vùng tuỷ:

11
New cards
<p><span style="color: rgb(0, 0, 0);"><strong>MẮT</strong></span>:</p><p><span style="color: red;"><strong>_3 lớp áo của nhãn cầu</strong></span>:</p><ul><li><p><strong>Áo</strong> <strong>ngoài</strong>: củng mạc, giác mạc</p></li><li><p><strong>Áo</strong> <strong>giữa</strong>: mống mắt, thể mi, màng mạch</p></li><li><p><strong>Áo</strong> <strong>trong</strong>: lớp tế bào sắc tố, lớp thần kinh</p></li></ul><p><span style="color: red;"><strong>_Tiền phòng, hậu phòng</strong></span></p><p><span style="color: red;"><strong>_Giác mạc</strong></span>:</p><ul><li><p>Biểu mô lát tầng không sừng hoá</p></li><li><p>Màng Bowman</p></li><li><p>Nhu mô (lớp đệm)</p></li><li><p>Màng Descemet</p></li><li><p>Nội mô giác mạc: biểu mô lát đơn</p></li></ul><p></p>

MẮT:

_3 lớp áo của nhãn cầu:

  • Áo ngoài: củng mạc, giác mạc

  • Áo giữa: mống mắt, thể mi, màng mạch

  • Áo trong: lớp tế bào sắc tố, lớp thần kinh

_Tiền phòng, hậu phòng

_Giác mạc:

  • Biểu mô lát tầng không sừng hoá

  • Màng Bowman

  • Nhu mô (lớp đệm)

  • Màng Descemet

  • Nội mô giác mạc: biểu mô lát đơn

12
New cards

MÔ RĂNG:

_Răng nhỏ:

  • Men răng

  • Nguyên bào men răng

  • Ngà răng

  • Chất tiền ngà

  • Tuỷ răng

_Răng lớn:

  • Men răng

  • Ngà răng

_Nha chu nhỏ:

  • Biểu mô nướu: biểu mô lát tầng sừng hoá

  • Biểu mô khe nướu: biểu mô lát tầng không sừng hoá

  • Dây chằng nha chu

  • Xương ổ răng

  • Cement

  • Ngà răng

  • Ống ngà

_Nha chu lớn:

  • Men răng

  • Nguyên bào men răng, nguyên bào ngà

  • Cement

  • Ngà răng, chất tiền ngà, tuỷ răng

  • Dây chằng nha chu, xương ổ răng

13
New cards
<p>Tiêu bản gì ?</p>

Tiêu bản gì ?

Mô sụn xương

14
New cards
<p>Lớp gì - Cấu trúc gì ?</p>

Lớp gì - Cấu trúc gì ?

  1. Lớp tế bào - màng ngoài xương

  2. Lớp sợi - màng ngoài xương

15
New cards
<p>Tiêu bản gì ?</p>

Tiêu bản gì ?

Polyp mũi

16
New cards
<p>Tiêu bản gì ?</p>

Tiêu bản gì ?

Polyp mũi

17
New cards
<p>Tiêu bản gì ?</p>

Tiêu bản gì ?

Polyp mũi

18
New cards
<p>Tiêu bản gì ?</p>

Tiêu bản gì ?

Mô sụn xương

19
New cards
<p>Tế bào gì ?</p>

Tế bào gì ?

Bạch cầu ưa base

20
New cards
<p>Cấu trúc gì ? (số 1 + 2)</p><p>Tế bào gì  (số 3)</p>

Cấu trúc gì ? (số 1 + 2)

Tế bào gì (số 3)

  1. Khoang Henlé

  2. Đĩa nối

  3. Nhân tế bào cơ tim

<ol><li><p>Khoang Henlé</p></li><li><p>Đĩa nối</p></li><li><p>Nhân tế bào cơ tim</p></li></ol><p></p>
21
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

Cơ tim cắt dọc

22
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

Cơ vân cắt ngang

<p>Cơ vân cắt ngang</p>
23
New cards
<p>Tế bào số 1 là gì ?</p>

Tế bào số 1 là gì ?

Tế bào sợi

24
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

Chất xám tuỷ sống

25
New cards
<p>Số 1 là tế bào gì ?</p><p>Số 2 là cấu trúc gì ?</p>

Số 1 là tế bào gì ?

Số 2 là cấu trúc gì ?

  1. Neuron

  2. Thể Nissl

26
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

  1. Bao bó thần kinh

  2. Bao ngoại thần kinh

27
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

Mô nội thần kinh

28
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p><p>Số 4 là tế bào gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

Số 4 là tế bào gì ?

  1. Lớp áo trong - mạch máu

  2. Lớp áo giữa - mạch máu

  3. Lớp áo ngoài - mạch máu

  4. Tế bào nội mô

  5. Màng chun trong

  6. Màng chun ngoài

29
New cards
<p>Tiêu bản gì ?</p>

Tiêu bản gì ?

Tuyến nước bọt

30
New cards
<p>Tế bào gì ?</p>

Tế bào gì ?

  1. Tế bào tiết nhầy

  2. Tế bào viền

31
New cards
<p>Tế bào gì ?</p>

Tế bào gì ?

  1. Lympho bào

  2. Nguyên bào sợi

  3. Tế bào thành

  4. Tế bào sợi

32
New cards
<p>Tế bào gì ?</p>

Tế bào gì ?

Tương bào

33
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

Đám rối thần kinh Auerbach

34
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

  1. Nhung mao

  2. Tuyến Lieberkühn

  3. Tuyến Brunner

<ol><li><p>Nhung mao</p></li><li><p>Tuyến Lieberkühn</p></li><li><p>Tuyến Brunner</p></li></ol><p></p>
35
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

Đám rối thần kinh Meissner

<p>Đám rối thần kinh Meissner </p>
36
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

Đám rối thần kinh Auerbach

37
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

Đám rối thần kinh Auerbach

38
New cards
<p>Tiêu bản gì ?</p>

Tiêu bản gì ?

Tuyến nước bọt

39
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

Ống bài xuất gian tiểu thuỳ

40
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

  1. Ống vân

  2. Ống bài xuất trong tiểu thuỳ

41
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

  1. Ống bài xuất gian tiểu thuỳ

  2. Nang nước

42
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

  1. Ống bài xuất gian tiểu thuỳ

  2. Nang tiết nhầy

  3. Ống vân

43
New cards
<p>Cơ quan gì ?</p>

Cơ quan gì ?

Buồng trứng

44
New cards
<p>Tế bào gì ?</p>

Tế bào gì ?

Tương bào

45
New cards
<p>Tế bào gì ?</p>

Tế bào gì ?

  1. Tế bào Sertoli

  2. Tinh nguyên bào

  3. Tinh bào

  4. Tiền tinh trùng

  5. Tinh trùng

<ol><li><p>Tế bào Sertoli</p></li><li><p>Tinh nguyên bào</p></li><li><p>Tinh bào</p></li><li><p>Tiền tinh trùng</p></li><li><p>Tinh trùng</p></li></ol><p></p>
46
New cards
<ol><li><p>Biểu mô gì ?</p></li><li><p>Tế bào gì ?</p></li><li><p>Tế bào gì ?</p></li><li><p>Cấu trúc gì ?</p></li></ol><p></p>
  1. Biểu mô gì ?

  2. Tế bào gì ?

  3. Tế bào gì ?

  4. Cấu trúc gì ?

  1. Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển

  2. Tế bào đài

  3. Tế bào trụ có lông chuyển

  4. Mạch máu

47
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

  1. Tiểu phế quản chính thức

  2. Phế quản gian tiểu thuỳ

  3. Phế nang

48
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

  1. Phế quản gian tiểu thuỳ

  2. Mạch máu

  3. Tiểu phế quản chính thức

49
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

  1. Phế quản gian tiểu thuỳ

  2. Mạch máu

50
New cards
<ol><li><p>Biểu mô gì ?</p></li><li><p>Cấu trúc gì ?</p></li><li><p>Cấu trúc gì ?</p></li></ol><p></p>
  1. Biểu mô gì ?

  2. Cấu trúc gì ?

  3. Cấu trúc gì ?

  1. Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển

  2. Lớp cơ Reissessen

  3. Mạch máu

51
New cards
<ol><li><p>Cấu trúc gì ?</p></li><li><p>Cấu trúc gì ?</p></li><li><p>Tế bào gì ?</p></li><li><p>Cấu trúc gì ?</p></li></ol><p></p>
  1. Cấu trúc gì ?

  2. Cấu trúc gì ?

  3. Tế bào gì ?

  4. Cấu trúc gì ?

  1. Tuyến tiết dịch loãng

  2. Lớp cơ Reissessen

  3. Tế bào đài

  4. Tuyến tiết dịch nhầy

<ol><li><p>Tuyến tiết dịch loãng</p></li><li><p>Lớp cơ Reissessen</p></li><li><p>Tế bào đài</p></li><li><p>Tuyến tiết dịch nhầy </p></li></ol><p></p>
52
New cards
<ol><li><p>Cấu trúc gì ?</p></li><li><p>Biểu mô gì ?</p></li><li><p>Cấu trúc gì ?</p></li></ol><p></p>
  1. Cấu trúc gì ?

  2. Biểu mô gì ?

  3. Cấu trúc gì ?

  1. Lớp cơ Reissessen

  2. Biểu mô trụ đơn có lông chuyển

  3. Tiểu phế quản chính thức (gấp nếp, không sụn)

53
New cards
<ol><li><p>Cấu trúc gì ?</p></li><li><p>Cấu trúc gì ?</p></li></ol><p></p>
  1. Cấu trúc gì ?

  2. Cấu trúc gì ?

  1. Tiểu phế quản tận

  2. Tiểu phế quản chính thức

<ol><li><p>Tiểu phế quản tận</p></li><li><p>Tiểu phế quản chính thức</p></li></ol><p></p>
54
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

  1. Tiểu phế quản tận

  2. Tiểu phế quản chính thức

  3. Tiểu phế quản hô hấp

<ol><li><p>Tiểu phế quản tận</p></li><li><p>Tiểu phế quản chính thức</p></li><li><p>Tiểu phế quản hô hấp</p></li></ol><p></p>
55
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

Tiểu phế quản chính thức

<p>Tiểu phế quản chính thức</p>
56
New cards
<p>Tế bào gì ?</p>

Tế bào gì ?

  1. Phế bào I

  2. Phế bào II

<ol><li><p>Phế bào I</p></li><li><p>Phế bào II</p></li></ol><p></p>
57
New cards
<p>Tế bào gì ?</p>

Tế bào gì ?

  1. Phế bào II

  2. Phế bào I

58
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

Mạch máu

59
New cards
<p>Mô liên kết gì ?</p>

Mô liên kết gì ?

  1. Mô liên kết thưa

  2. Mô liên kết đặc không định hướng

60
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

Tiểu thể Meissner

61
New cards
<p>Lớp gì - Tiêu bản gì ?</p>

Lớp gì - Tiêu bản gì ?

  1. Lớp sừng của da

  2. Lớp bóng của da

  3. Lớp hạt của da

  4. Lớp gai của da

  5. Lớp sinh sản của da

62
New cards
<p>Tế bào gì ?</p>

Tế bào gì ?

  1. Tế bào sợi

  2. Lympho bào

  3. Nguyên bào sợi

  4. Tương bào

<ol><li><p>Tế bào sợi</p></li><li><p>Lympho bào</p></li><li><p>Nguyên bào sợi</p></li><li><p>Tương bào</p></li></ol><p></p>
63
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

  1. Mạch máu

  2. Tiểu thể Pacini

64
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

  1. Phần bài xuất tiểu cầu mồ hôi

  2. Phần chế tiết tiểu cầu mồ hôi

Biểu mô vuông tầng

65
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

  1. Mô mỡ

  2. Tiểu thể Pacini

  3. Mạch máu

66
New cards
<p>Cấu trúc gì ? - Biểu mô gì ?</p>

Cấu trúc gì ? - Biểu mô gì ?

  1. Phần bài xuất tiểu cầu mồ hôi (biểu mô vuông tầng)

  2. Mạch máu (biểu mô lát đơn)

67
New cards
<p>Cấu trúc gì ? - Biểu mô gì ?</p>

Cấu trúc gì ? - Biểu mô gì ?

  1. Phần bài xuất tiểu cầu mồ hôi (biểu mô vuông tầng)

  2. Mạch máu (biểu mô lát đơn)

68
New cards
<p>Tế bào gì ?</p>

Tế bào gì ?

  1. Nhân tế bào mỡ

  2. Tế bào mỡ

  3. Nguyên bào sợi

  4. Tế bào sợi

<ol><li><p>Nhân tế bào mỡ</p></li><li><p>Tế bào mỡ</p></li><li><p>Nguyên bào sợi</p></li><li><p>Tế bào sợi</p></li></ol><p></p>
69
New cards
<p>Tầng gì - Tiêu bản gì ?</p>

Tầng gì - Tiêu bản gì ?

  1. Tầng niêm mạc - thực quản

  2. Tầng dưới niêm mạc - thực quản

  3. Tầng cơ - thực quản

  4. Tầng thanh mạc - thực quản

70
New cards
<ol><li><p>Biểu mô gì ?</p></li><li><p>Cấu trúc gì ?</p></li><li><p>Cấu trúc gì ?</p></li></ol><p></p>
  1. Biểu mô gì ?

  2. Cấu trúc gì ?

  3. Cấu trúc gì ?

  1. Biểu mô lát tầng không sừng hoá

  2. Mạch máu

  3. Ống bài xuất

71
New cards
<p>Cấu trúc gì ? - Tiêu bản gì ?</p>

Cấu trúc gì ? - Tiêu bản gì ?

Ống bài xuất thực quản

72
New cards
<ol><li><p>Lớp gì ?</p></li><li><p>Cấu trúc gì ?</p></li><li><p>Cấu trúc gì ?</p></li></ol><p></p>
  1. Lớp gì ?

  2. Cấu trúc gì ?

  3. Cấu trúc gì ?

  1. Lớp đệm thực quản

  2. Ống bài xuất

  3. Tuyến thực quản

73
New cards
<p>1.2.3. Lớp gì ? - tiêu bản gì ?</p><p>4. Tế bào gì ? </p>

1.2.3. Lớp gì ? - tiêu bản gì ?

4. Tế bào gì ?

  1. Lớp trung gian thực quản

  2. Lớp bề mặt thực quản

  3. Lớp sinh sản thực quản

  4. Nguyên bào sợi

74
New cards
<p>1.2. Tế bào gì ?</p><p>4. Cấu trúc gì ?</p>

1.2. Tế bào gì ?

4. Cấu trúc gì ?

  1. Tương bào

  2. Lympho bào

  3. Mạch máu

75
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

  1. Tuyến thực quản

  2. Mạch máu

76
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

Đám rối thần kinh Auerbach

77
New cards
<ol><li><p>Biểu mô gì ?</p></li><li><p>Cấu trúc gì ?</p></li></ol><p></p>
  1. Biểu mô gì ?

  2. Cấu trúc gì ?

  1. Biểu mô trụ đơn tiết nhầy

  2. Tuyến đáy vị

78
New cards
<p>Tế bào gì ?</p>

Tế bào gì ?

  1. Nguyên bào sợi

  2. Tế bào sợi

  3. Lympho bào

79
New cards
<p>Tế bào gì ?</p>

Tế bào gì ?

  1. Tế bào tiết nhầy

  2. Tế bào viền hoặc tế bào thành

80
New cards
<p>Tế bào gì ?</p>

Tế bào gì ?

  1. Tế bào tiết nhầy

  2. Tế bào viền hoặc tế bào thành

81
New cards
<p>Tế bào gì ?</p>

Tế bào gì ?

  1. Tương bào

  2. Tế bào sợi

82
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

Đám rối thần kinh Auerbach

83
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

Đám rối thần kinh Auerbach

84
New cards
<p>Cấu trúc gì ? - Tiêu bản gì ?</p>

Cấu trúc gì ? - Tiêu bản gì ?

  1. Nhung mao tá tràng

  2. Tuyến Lieberkühn tá tràng

  3. Tuyến Brünner