WORD LIST 02: ONTO YOUR IELTS JOURNEY

0.0(0)
Studied by 13 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/12

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:01 PM on 6/18/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

13 Terms

1
New cards

scholarship

(n) Học bổng = Grant, fellowship. Mne: "Scholar" (học giả) + "ship" (chiếc thuyền) -> Chiếc thuyền chở học giả đi nhận tiền tài trợ.

<p>(n) Học bổng = Grant, fellowship. Mne: "Scholar" (học giả) + "ship" (chiếc thuyền) -&gt; Chiếc thuyền chở học giả đi nhận tiền tài trợ.</p>
2
New cards

discipline

(n, v) Kỷ luật, sự rèn luyện = Control, strictness, regulation. Mne: _______= tự thúc "đít" bản thân để đi lên mỗi ngày.

<p>(n, v) Kỷ luật, sự rèn luyện = Control, strictness, regulation. Mne: _______= tự thúc "đít" bản thân để đi lên mỗi ngày.</p>
3
New cards

practice

(n, v) Thực hành, luyện tập = Training, exercise, rehearsal. VD. ____ questions: những câu hỏi luyện tập

4
New cards

worth it

(adj phrase) Đáng giá, bõ công = Rewarding, valuable, justified. Mne: Luyện tập những "WORds" này sẽ rất đáng giá về lâu dài.

<p>(adj phrase) Đáng giá, bõ công = Rewarding, valuable, justified. Mne: Luyện tập những "WORds" này sẽ rất đáng giá về lâu dài.</p>
5
New cards

material

(n) Tài liệu học tập, vật chất = Document, resource, substance. Mne: từ này có một nghĩa khác là chất liệu -> =những "CHẤT LIỆU" tạo nên kiến thức

<p>(n) Tài liệu học tập, vật chất = Document, resource, substance. Mne: từ này có một nghĩa khác là chất liệu -&gt; =những "CHẤT LIỆU" tạo nên kiến thức</p>
6
New cards

motivation

(n) Động lực, sự thúc đẩy = Inspiration, drive, encouragement. Mne: Gốc "mot-" (chuyển động, giống motor/động cơ). Động lực chính là động cơ đẩy ta tiến lên.

<p>(n) Động lực, sự thúc đẩy = Inspiration, drive, encouragement. Mne: Gốc "mot-" (chuyển động, giống motor/động cơ). Động lực chính là động cơ đẩy ta tiến lên.</p>
7
New cards

guarantee

(n, v) Đảm bảo, cam kết = Assure, promise, warrant. Mne: GUARD là bảo vệ -> từ này nghĩa là BẢO VỆ (guard) quyền lợi

<p>(n, v) Đảm bảo, cam kết = Assure, promise, warrant. Mne: GUARD là bảo vệ -&gt; từ này nghĩa là BẢO VỆ (guard) quyền lợi</p>
8
New cards

journey

(n) Hành trình, chuyến đi = Trip, voyage.

Mne: "Giơ (JOUR) chân" bước những bước đầu tiên để bước đi trên một _______.

<p>(n) Hành trình, chuyến đi = Trip, voyage.</p><p>Mne: "Giơ (JOUR) chân" bước những bước đầu tiên để bước đi trên một _______.</p>
9
New cards

classmate

(n) Bạn cùng lớp = Schoolmate, peer. Mne: "Class" (lớp) + "mate" (người bạn, người đồng hành) -> Bạn học chung lớp.

<p>(n) Bạn cùng lớp = Schoolmate, peer. Mne: "Class" (lớp) + "mate" (người bạn, người đồng hành) -&gt; Bạn học chung lớp.</p>
10
New cards

result

(n, v) Kết quả = Outcome, consequence. Mne: Những gì phía sau từ SO thì thường là chỉ_____________

<p>(n, v) Kết quả = Outcome, consequence. Mne: Những gì phía sau từ SO thì thường là chỉ_____________</p>
11
New cards

regular

(adj) Thường xuyên = Frequent, usual.

Mne: Từ RE- mang nghĩa lặp lại -> =những hành động lặp lại và quá popULAR trong routine của mình.

<p>(adj) Thường xuyên = Frequent, usual.</p><p>Mne: Từ RE- mang nghĩa lặp lại -&gt; =những hành động lặp lại và quá popULAR trong routine của mình.</p>
12
New cards

consistent

(adj) Kiên định, nhất quán = Steady, constant.

Mne: "Còn sức" (consist) là còn kiên định làm đến cùng, không bỏ cuộc.

<p>(adj) Kiên định, nhất quán = Steady, constant.</p><p>Mne: "Còn sức" (consist) là còn kiên định làm đến cùng, không bỏ cuộc.</p>
13
New cards

revise

revision / (v/n) Ôn tập, duyệt lại = Review, alter, study. Mne: Gốc "re-" (lại) + "vis-" (nhìn, giống vision/tầm nhìn). Hành động nhìn lại bài vở một lần nữa.

<p>revision / (v/n) Ôn tập, duyệt lại = Review, alter, study. Mne: Gốc "re-" (lại) + "vis-" (nhìn, giống vision/tầm nhìn). Hành động nhìn lại bài vở một lần nữa.</p>