1/340
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
法律
/fǎlǜ/: pháp luật
印象
对谁有印象
/yìnxiàng/: (danh từ) ấn tượng
深
水很深
颜色很深
深蓝
/shēn/: sâu sắc
熟悉
/shúxi/: hiểu rõ
性格
/xìnggé/: tính cách, tính nết
开玩笑
/kāiwánxiào/: nói đùa, đùa
最好
/zuì hǎo/: tốt hơn là, tốt nhất là
共同
/gòngtóng/: chung, cùng
适合
/shìhé/: (động từ) phù hợp
幸福
/xìngfú/: (tính từ) hạnh phúc/(danh từ) sự hạnh phúc
浪漫
/làngmàn/: lãng mạn
够
/gòu/: (động từ) đủ/(động từ) với tới, với tay, với lấy/(phó từ) đủ, thật là (một mức độ nhất định)/(tính từ) đủ, quá
缺点
/quēdiǎn/: khuyết điểm, thiếu sót, lỗ hổng, nhược điểm, điểm yếu
接受
/jiēshòu/: nhận, tiếp nhận, chấp nhận, đồng ý, tiếp thu
基本
/jīběn/: (danh từ) căn bản, cơ bản, nền tảng/(phó từ) cơ bản, gần như, nhìn chung/ (tính từ) chính, căn bản, cơ bản, cốt lõi
国际
/guójì/: (tính từ, danh từ) quốc tế
馒头
/mántou/: bánh màn thầu, bánh bột mì hấp
包子
/bāozi/: bánh bao
注重
/zhùzhòng/: chú trọng, coi trọng, tập trung vào
肯定
/kěndìng/: (phó từ) chắc chắn, nhất định/ (tính từ) xác định, rõ ràng/ (động từ) khẳng định, quả quyết, công nhận, đánh giá cao
周围
/zhōuwéi/: (danh từ) xung quanh
浅
水很浅
颜色很浅
浅蓝
/qiǎn/: nông, cạn, không sâu
肤浅
/fūqiǎn/: (tính từ) nông cạn, thiển cận, hạn hẹp
家庭
/jiātíng/: gia đình, mái nhà, tổ ấm, mái ấm
以为
/yǐwéi/: tưởng, cứ nghĩ
坏话
/huàihuà/: lời nói xấu, lời phê bình
以免
/yǐmiǎn/: để cho không, để mà không, để tránh khỏi
目标
/mùbiāo/: mục tiêu
靠
/kào/: (động từ) dựa vào, nhờ vào
力量
/lìliàng/: (danh từ) sức lực, sức mạnh/ năng lực, khả năng/ tác dụng, hiệu lực
大小
/dàxiǎo/: size
费
/fèi/: (động từ) chi tiêu/ hao nhiều, lãng phí, tốn (công, sức)/ (danh từ) chi phí
优点
/yōudiǎn/: ưu điểm
偷懒
/tōulǎn/: (động từ) lười biếng
懒
/lǎn/: (tính từ) lười biếng/ kiệt sức
延长
/yáncháng/: kéo dài, mở rộng, gia hạn
后悔
/hòuhuǐ/: (động từ) hối hận, ân hận, hối tiếc
可惜
/kě xī/: (tính từ) đáng tiếc, tiếc là, tiếc thay
长久
/chángjiǔ/: (tính từ) lâu dài, dài lâu
对方
/duìfāng/: (danh từ) đối phương
挺
/tǐng/: (phó từ) rất, lắm, khá
羡慕
/xiànmù/: ngưỡng mộ, ước ao, hâm mộ/ đố kỵ, ghen ghét, thèm muốn
世间
/shìjiān/: thế gian, thế giới, xã hội, trên đời, cuộc đời
星星
/xīngxing/: ngôi sao
即使
即使 + Tình huống giả định, Chủ ngữ + 也 + Hành động
/jíshǐ/: cho dù
嫉妒
/jídù/: (động từ) đố kỵ, ghen ghét, ghen tỵ
大部分
/dà bù fen/: (danh từ) phần lớn, hầu hết, đại bộ phận
感动
/gǎndòng/: (động từ) cảm động
想要
/xiǎng yào/: (động từ) muốn, mong muốn, khao khát
自然
/zìrán/: (liên từ) dĩ nhiên, hiển nhiên/ (phó từ) tự nhiên, đương nhiên/ (tính từ) tự nhiên (hình hành và phát triển)/ (danh từ) tự nhiên, thiên nhiên
热爱
/rè'ài/: (động từ) yêu, nhiệt tâm, nhiệt tình, tha thiết, đam mê, yêu thích, say mê
大自然
/dà zìrán/: (danh từ) thiên nhiên
原因
/yuányīn/: nguyên nhân
首先
/shǒuxiān/: (phó từ) đầu tiên, sớm nhất/ (đại từ) thứ nhất, trước tiên, đầu tiên
过程
/guòchéng/: quá trình
幽默
/yōumò/: (tính từ) hài hước/ (danh từ) sự hài hước
方式
/fāngshì/: phương thức, cách thức
理解
/lǐjiě/: (động từ) rõ, hiểu rõ, nắm rõ/ thấu hiểu, thông cảm
普通
/pǔtōng/: (tính từ) phổ thông, tầm thường, bình thường
适应
/shìyìng/: (động từ) thích nghi, quen với
逛
/guàng/: (động từ) đi dạo
正好
/zhènghǎo/: (tính từ) vừa đủ, vừa vặn, đúng lúc/ (phó từ) vừa hay, tình cờ, đúng lúc, được dịp, gặp dịp
聚会
/jùhuì/: (động từ) gặp gỡ, tụ tập, tụ họp/ (danh từ) cuộc họp mặt, buổi tụ tập
联系
/liánxì/: (động từ) liên hệ, liên lạc/ (danh từ) mối liên hệ, sự gắn kết, sự liên kết
专门
/zhuānmén/: (phó từ) đặc biệt, riêng biệt/chuyên, sở trường/ (tính từ) chuyên môn
尽管
/jǐnguǎn/: (liên từ) cho dù, mặc dù/ (phó từ) cứ, cứ việc
友谊
/yǒuyì/: (danh từ) tình bạn, tình hữu nghị
丰富
/fēngfù/: (tính từ) phong phú, dồi dào (vật chất, kinh nghiệm, tri thức)/ (động từ) làm giàu thêm, làm phong phú
无聊
/wúliáo/: (tính từ) vô vị, nhàm chán (tác phẩm, lời nói, việc làm)/ buồn chán, buồn tẻ (vì quá thanh nhàn)
讨厌
/tǎoyàn/: (động từ) ghét, không thích/ (tính từ) đáng ghét, phiền phức
镜子
/jìngzi/: (danh từ) gương/ tấm gương (mang tính ẩn dụ)
当
/dāng/: (giới từ) khi, lúc
陪
/péi/: (động từ) đi cùng, ở bên cạnh
信心
/xìnxīn/: (danh từ) lòng tin, niềm tin, sự tự tin
招聘
/zhāopìn/: (động từ) tuyển dụng
提供
/tígōng/: cung cấp
负责
/fùzé/: (động từ) phụ trách, chịu trách nhiệm/(tính từ) có trách nhiệm
应聘
/yìngpìn/: xin việc
本来
/běnlái/: lúc đầu, trước đây
材料
/cáiliào/: tư liệu, tài liệu
符合
/fúhé/: phù hợp
通知
/tōngzhī/: báo tin, thông báo
收入
/shōurù/: thu nhập
安排
/ānpái/: sắp xếp
首先
/shǒuxiān/: trước hết, trước tiên
其次
/qícì/: thứ hai, sau đó
诚实
/chéngshí/: thành thật, trung thực, không giả dối
顾客
/gùkè/: khách hàng
不管
/bùguǎn/: (liên từ) bất kể, bất luận/(động từ) bỏ mặc, mặc kệ
与
/yǔ/: và, với
约会
/yuēhuì/: (động từ)hẹn hò, hẹn gặp/(danh từ) cuộc hẹn
提
/tí/: nhắc đến
赚
/zhuàn/: kiếm (tiền)
调查
lượng từ: 份
/diàochá/: (động từ) điều tra, khảo sát/(danh từ) cuộc khảo sát
原来
/yuánlái/: ban đầu
提前
/tíqián/: làm việc gì đó sớm hơn quy định/trước thời hạn
保证
/bǎozhèng/: (động từ) cam đoan, bảo đảm/(danh từ) vật bảo đảm, vật làm tin, vật thế chấp
提醒
/tíxǐng/: nhắc nhở
生意
/shēngyi/: (danh từ) việc kinh doanh, buôn bán
按照
/àn zhào/: theo, dựa theo, chiếu theo