HSK 4

0.0(0)
Studied by 2 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/340

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:39 AM on 5/26/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

341 Terms

1
New cards

法律

/fǎlǜ/: pháp luật

2
New cards

印象

对谁有印象

/yìnxiàng/: (danh từ) ấn tượng

3
New cards

水很深

颜色很深

深蓝

/shēn/: sâu sắc

4
New cards

熟悉

/shúxi/: hiểu rõ

5
New cards

性格

/xìnggé/: tính cách, tính nết

6
New cards

开玩笑

/kāiwánxiào/: nói đùa, đùa

7
New cards

最好

/zuì hǎo/: tốt hơn là, tốt nhất là

8
New cards

共同

/gòngtóng/: chung, cùng

9
New cards

适合

/shìhé/: (động từ) phù hợp

10
New cards

幸福

/xìngfú/: (tính từ) hạnh phúc/(danh từ) sự hạnh phúc

11
New cards

浪漫

/làngmàn/: lãng mạn

12
New cards

/gòu/: (động từ) đủ/(động từ) với tới, với tay, với lấy/(phó từ) đủ, thật là (một mức độ nhất định)/(tính từ) đủ, quá

13
New cards

缺点

/quēdiǎn/: khuyết điểm, thiếu sót, lỗ hổng, nhược điểm, điểm yếu

14
New cards

接受

/jiēshòu/: nhận, tiếp nhận, chấp nhận, đồng ý, tiếp thu

15
New cards

基本

/jīběn/: (danh từ) căn bản, cơ bản, nền tảng/(phó từ) cơ bản, gần như, nhìn chung/ (tính từ) chính, căn bản, cơ bản, cốt lõi

16
New cards

国际

/guójì/: (tính từ, danh từ) quốc tế

17
New cards

馒头

/mántou/: bánh màn thầu, bánh bột mì hấp

18
New cards

包子

/bāozi/: bánh bao

19
New cards

注重

/zhùzhòng/: chú trọng, coi trọng, tập trung vào

20
New cards

肯定

/kěndìng/: (phó từ) chắc chắn, nhất định/ (tính từ) xác định, rõ ràng/ (động từ) khẳng định, quả quyết, công nhận, đánh giá cao

21
New cards

周围

/zhōuwéi/: (danh từ) xung quanh

22
New cards

水很浅

颜色很浅

浅蓝

/qiǎn/: nông, cạn, không sâu

23
New cards

肤浅

/fūqiǎn/: (tính từ) nông cạn, thiển cận, hạn hẹp

24
New cards

家庭

/jiātíng/: gia đình, mái nhà, tổ ấm, mái ấm

25
New cards

以为

/yǐwéi/: tưởng, cứ nghĩ

26
New cards

坏话

/huàihuà/: lời nói xấu, lời phê bình

27
New cards

以免

/yǐmiǎn/: để cho không, để mà không, để tránh khỏi

28
New cards

目标

/mùbiāo/: mục tiêu

29
New cards

/kào/: (động từ) dựa vào, nhờ vào

30
New cards

力量

/lìliàng/: (danh từ) sức lực, sức mạnh/ năng lực, khả năng/ tác dụng, hiệu lực

31
New cards

大小

/dàxiǎo/: size

32
New cards

/fèi/: (động từ) chi tiêu/ hao nhiều, lãng phí, tốn (công, sức)/ (danh từ) chi phí

33
New cards

优点

/yōudiǎn/: ưu điểm

34
New cards

偷懒

/tōulǎn/: (động từ) lười biếng

35
New cards

/lǎn/: (tính từ) lười biếng/ kiệt sức

36
New cards

延长

/yáncháng/: kéo dài, mở rộng, gia hạn

37
New cards

后悔

/hòuhuǐ/: (động từ) hối hận, ân hận, hối tiếc

38
New cards

可惜

/kě xī/: (tính từ) đáng tiếc, tiếc là, tiếc thay

39
New cards

长久

/chángjiǔ/: (tính từ) lâu dài, dài lâu

40
New cards

对方

/duìfāng/: (danh từ) đối phương

41
New cards

/tǐng/: (phó từ) rất, lắm, khá

42
New cards

羡慕

/xiànmù/: ngưỡng mộ, ước ao, hâm mộ/ đố kỵ, ghen ghét, thèm muốn

43
New cards

世间

/shìjiān/: thế gian, thế giới, xã hội, trên đời, cuộc đời

44
New cards

星星

/xīngxing/: ngôi sao

45
New cards

即使

即使 + Tình huống giả định, Chủ ngữ + 也 + Hành động

/jíshǐ/: cho dù

46
New cards

嫉妒

/jídù/: (động từ) đố kỵ, ghen ghét, ghen tỵ

47
New cards

大部分

/dà bù fen/: (danh từ) phần lớn, hầu hết, đại bộ phận

48
New cards

感动

/gǎndòng/: (động từ) cảm động

49
New cards

想要

/xiǎng yào/: (động từ) muốn, mong muốn, khao khát

50
New cards

自然

/zìrán/: (liên từ) dĩ nhiên, hiển nhiên/ (phó từ) tự nhiên, đương nhiên/ (tính từ) tự nhiên (hình hành và phát triển)/ (danh từ) tự nhiên, thiên nhiên

51
New cards

热爱

/rè'ài/: (động từ) yêu, nhiệt tâm, nhiệt tình, tha thiết, đam mê, yêu thích, say mê

52
New cards

大自然

/dà zìrán/: (danh từ) thiên nhiên

53
New cards

原因

/yuányīn/: nguyên nhân

54
New cards

首先

/shǒuxiān/: (phó từ) đầu tiên, sớm nhất/ (đại từ) thứ nhất, trước tiên, đầu tiên

55
New cards

过程

/guòchéng/: quá trình

56
New cards

幽默

/yōumò/: (tính từ) hài hước/ (danh từ) sự hài hước

57
New cards

方式

/fāngshì/: phương thức, cách thức

58
New cards

理解

/lǐjiě/: (động từ) rõ, hiểu rõ, nắm rõ/ thấu hiểu, thông cảm

59
New cards

普通

/pǔtōng/: (tính từ) phổ thông, tầm thường, bình thường

60
New cards

适应

/shìyìng/: (động từ) thích nghi, quen với

61
New cards

/guàng/: (động từ) đi dạo

62
New cards

正好

/zhènghǎo/: (tính từ) vừa đủ, vừa vặn, đúng lúc/ (phó từ) vừa hay, tình cờ, đúng lúc, được dịp, gặp dịp

63
New cards

聚会

/jùhuì/: (động từ) gặp gỡ, tụ tập, tụ họp/ (danh từ) cuộc họp mặt, buổi tụ tập

64
New cards

联系

/liánxì/: (động từ) liên hệ, liên lạc/ (danh từ) mối liên hệ, sự gắn kết, sự liên kết

65
New cards

专门

/zhuānmén/: (phó từ) đặc biệt, riêng biệt/chuyên, sở trường/ (tính từ) chuyên môn

66
New cards

尽管

/jǐnguǎn/: (liên từ) cho dù, mặc dù/ (phó từ) cứ, cứ việc

67
New cards

友谊

/yǒuyì/: (danh từ) tình bạn, tình hữu nghị

68
New cards

丰富

/fēngfù/: (tính từ) phong phú, dồi dào (vật chất, kinh nghiệm, tri thức)/ (động từ) làm giàu thêm, làm phong phú

69
New cards

无聊

/wúliáo/: (tính từ) vô vị, nhàm chán (tác phẩm, lời nói, việc làm)/ buồn chán, buồn tẻ (vì quá thanh nhàn)

70
New cards

讨厌

/tǎoyàn/: (động từ) ghét, không thích/ (tính từ) đáng ghét, phiền phức

71
New cards

镜子

/jìngzi/: (danh từ) gương/ tấm gương (mang tính ẩn dụ)

72
New cards

/dāng/: (giới từ) khi, lúc

73
New cards

/péi/: (động từ) đi cùng, ở bên cạnh

74
New cards

信心

/xìnxīn/: (danh từ) lòng tin, niềm tin, sự tự tin

75
New cards

招聘

/zhāopìn/: (động từ) tuyển dụng

76
New cards

提供

/tígōng/: cung cấp

77
New cards

负责

/fùzé/: (động từ) phụ trách, chịu trách nhiệm/(tính từ) có trách nhiệm

78
New cards

应聘

/yìngpìn/: xin việc

79
New cards

本来

/běnlái/: lúc đầu, trước đây

80
New cards

材料

/cáiliào/: tư liệu, tài liệu

81
New cards

符合

/fúhé/: phù hợp

82
New cards

通知

/tōngzhī/: báo tin, thông báo

83
New cards

收入

/shōurù/: thu nhập

84
New cards

安排

/ānpái/: sắp xếp

85
New cards

首先

/shǒuxiān/: trước hết, trước tiên

86
New cards

其次

/qícì/: thứ hai, sau đó

87
New cards

诚实

/chéngshí/: thành thật, trung thực, không giả dối

88
New cards

顾客

/gùkè/: khách hàng

89
New cards

不管

/bùguǎn/: (liên từ) bất kể, bất luận/(động từ) bỏ mặc, mặc kệ

90
New cards

/yǔ/: và, với

91
New cards

约会

/yuēhuì/: (động từ)hẹn hò, hẹn gặp/(danh từ) cuộc hẹn

92
New cards

/tí/: nhắc đến

93
New cards

/zhuàn/: kiếm (tiền)

94
New cards

调查

lượng từ:

/diàochá/: (động từ) điều tra, khảo sát/(danh từ) cuộc khảo sát

95
New cards

原来

/yuánlái/: ban đầu

96
New cards

提前

/tíqián/: làm việc gì đó sớm hơn quy định/trước thời hạn

97
New cards

保证

/bǎozhèng/: (động từ) cam đoan, bảo đảm/(danh từ) vật bảo đảm, vật làm tin, vật thế chấp

98
New cards

提醒

/tíxǐng/: nhắc nhở

99
New cards

生意

/shēngyi/: (danh từ) việc kinh doanh, buôn bán

100
New cards

按照

/àn zhào/: theo, dựa theo, chiếu theo