1/4
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
いただけませんか
Làm ~ giúp tôi được không
V て
V たらいいですか
Hỏi lời khuyên: Tôi nên/phải ~ (từ nghi vấn)
Từ nghi vấn
ながら V2 (bỏ ます)
Vừa V1 ~ vừa V2
V1 ます
し、~
Nối các mệnh đề hoặc câu có chung một quan điểm. Vừa ~ vừa~
壁に時計がかかっていますし、絵がかかています
Thể thông thường
しまいました/しまいます
Nhấn mạnh hành động nào đó đã kết thúc, được hoàn thành.
Lỡ ~
V て