Lexico-Grammar 2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/101

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:03 AM on 5/23/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

102 Terms

1
New cards

be all fingers and thumbs

vụng về, lóng ngóng

2
New cards

feel ill at ease

cảm thấy khó chịu, bối rối

3
New cards

go off

(thức ăn) ôi thiu; chán cái gì đó

4
New cards

bury the hatchet

giảng hoà

5
New cards

stand on one's own two feet

tự lập, tự đứng trên đôi chân mình

6
New cards

take the mickey out of

chế nhạo ai

7
New cards

cope with

đối phó với

8
New cards

resent

oán giận

9
New cards

sneer at

nhếch mép chế nhạo

10
New cards

feel hurt about

cảm thấy tổn thương

11
New cards

make head nor tail of sth

không hiểu gì cả

12
New cards

cut down on

giảm bớt

13
New cards

bring up

đề cập đến vấn đề

14
New cards

brush up on

ôn lại, trau dồi

15
New cards

take up

bắt đầu một hoạt động

16
New cards

turn up

xuất hiện bất ngờ

17
New cards

have a blast

có khoảng thời gian rất vui

18
New cards

of one's own accord

tự nguyện, không bị ép buộc

19
New cards

beg to differ

lịch sự không đồng ý

20
New cards

catch sb off guard

làm ai bất ngờ, không kịp phòng bị

21
New cards

butter sb up

nịnh nọt ai

22
New cards

as yet

cho đến lúc này, vẫn chưa

23
New cards

give sb the third degree

tra hỏi gay gắt

24
New cards

hold sway over

có ảnh hưởng lớn lên

25
New cards

make a deal

thỏa thuận

26
New cards

come to light

được phát hiện, lộ ra

27
New cards

live from hand to mouth

sống qua ngày, không dư dả

28
New cards

be showered with congratulations

được chúc mừng rầm rộ

29
New cards

be in the dark about

không biết gì về

30
New cards

put sth in jeopardy

đặt vào tình trạng nguy hiểm

31
New cards

on the verge of

sắp sửa, bên bờ vực

32
New cards

be tipped off

được báo trước, nhận tin mật

33
New cards

be rumoured to

được đồn là

34
New cards

fulfil requirements

đáp ứng yêu cầu

35
New cards

persuade sb out of doing sth

thuyết phục ai đó không làm gì

36
New cards

in light of

dựa vào, xét theo

37
New cards

overlook

bỏ qua, không để ý

38
New cards

in lieu of

thay thế cho

39
New cards

take a rain check

xin khất lần khác, hẹn dịp khác

40
New cards

off the cuff

ngẫu hứng, không chuẩn bị

41
New cards

catching up with

bắt kịp

42
New cards

all water under the bridge

chuyện đã qua, không đáng nhắc

43
New cards

notwithstanding

mặc dù, bất chấp

44
New cards

regardless

bất kể, dù sao

45
New cards

irrespective of

không phụ thuộc vào

46
New cards

inextricably

một cách không thể tách rời

47
New cards

indelibly

không thể xóa nhòa, in sâu

48
New cards

to all intents and purposes

về mọi mặt, thực tế mà nói

49
New cards

pin sb down to

buộc ai phải cam kết, trả lời rõ ràng

50
New cards

bear the brunt of

chịu đựng phần nặng nề nhất

51
New cards

the salt of the earth

người tốt bụng, chân thật, đáng tin cậy

52
New cards

nowhere near as

không gần bằng, kém xa so với

53
New cards

give one's word

hứa, cam kết

54
New cards

set aside

để dành, dành riêng

55
New cards

object to doing

phản đối việc làm gì

56
New cards

make ends meet

xoay xở đủ sống

57
New cards

on condition that

với điều kiện là

58
New cards

confess to doing

thú nhận đã làm gì

59
New cards

be all thumbs

vụng về, lóng ngóng

60
New cards

beg to differ

lịch sự không đồng ý

61
New cards

in compliance with

tuân thủ theo

62
New cards

past one's prime

qua thời đỉnh cao

63
New cards

endowed with

được phú cho, được ban tặng

64
New cards

propel

thúc đẩy, thôi thúc

65
New cards

avert

ngăn chặn, tránh khỏi

66
New cards

persevere

kiên trì, bền bỉ

67
New cards

obdurate

cứng đầu, không chịu nhượng bộ

68
New cards

oblivious

không hay biết, vô tình

69
New cards

obsequious

nịnh hót, xu nịnh

70
New cards

obsolescent

đang dần lỗi thời

71
New cards

concede

nhượng bộ, thừa nhận

72
New cards

contrived

giả tạo, cố ý dàn dựng

73
New cards

condone

dung túng, bỏ qua lỗi lầm

74
New cards

scrutinize

xem xét kỹ lưỡng

75
New cards

complacent

tự mãn, thỏa mãn với hiện tại

76
New cards

albeit

mặc dù, dù rằng

77
New cards

indiscriminate

bừa bãi, không phân biệt

78
New cards

estranged

xa cách, không còn thân thiết

79
New cards

hypocrisy

sự đạo đức giả

80
New cards

transience

sự phù du, tạm thời

81
New cards

demise

sự sụp đổ, cái chết của sự vật

82
New cards

malignant

ác tính

83
New cards

aggressive treatment

điều trị tích cực, mạnh tay

84
New cards

incontrovertible

không thể bác bỏ

85
New cards

spurious

giả mạo, không xác thực

86
New cards

leverage

tận dụng, khai thác

87
New cards

juxtapose

đặt cạnh nhau để so sánh

88
New cards

replete with

đầy ắp, tràn ngập

89
New cards

gimmick

chiêu trò, mánh lới

90
New cards

jettison

vứt bỏ, loại bỏ

91
New cards

impose

áp đặt

92
New cards

mundane

tẻ nhạt, bình thường

93
New cards

stature

tầm vóc, vị thế

94
New cards

guile

sự xảo quyệt, mánh khóe

95
New cards

affinity

sự gần gũi, tương đồng

96
New cards

credence

sự tin tưởng, tín nhiệm

97
New cards

carried off

giành được giải thưởng

98
New cards

get into gear

bắt đầu hoạt động nghiêm túc

99
New cards

tighten the screws

siết chặt, gia tăng áp lực

100
New cards

take the minutes

ghi biên bản cuộc họp