1/38
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Ancestors of today’s islanders
tổ tiên của người dân trên đảo ngày nay
Take for granted
coi điều gì đó là điều hiển nhiên
Romantic vision
Hình ảnh lãng mạn
Fleet
hạm đội
Forthcoming
sắp tới
Navigators
(n): người hướng dẫn/ hoa tiêu
Exaggerated
(adj): phóng đại
Considered assessment
đánh giá được xem xét
Assert
(v): khẳng định
Drifting canoes
những chiếc ca nô trôi dạt
Paddle
mái chèo
Deservedly
(adv): 1 cách xứng đáng
Spark renewed interest
khơi dậy sự quan tâm mới
Precipitate
(n): kết tủa
Denigrate
(n): chê bai, gièm pha
Travelers’ journals
nhật ký của những người du hành
Missionary narratives
những câu chuyện truyền giáo
In the field
trên thực địa
Attributes
thuộc tính, đặc điểm
Unique philosophy
triết lý độc đáo
Accompanied
(adj): Đồng hành
Banished from sight
khuất tầm nhìn
Obtaining exact data
thu thập dữ liệu chính xác
To that end
vì mục đích đó
Physical capabilities
khả năng thể chất
Contrary
ngược lại, đối lập
Propell
(v): thúc đẩy
Investigation
(n): điều tra
Linguist
nhà ngôn ngữ học
Computer simulation techniques
kỹ thuật mô phỏng máy tính
in other disciplines
ở trong các ngành khác, lĩnh vực khác
Convincing models
mô hình thuyết phục
Categorically
(adv): một cách sao đó
Negate a hypothesis
phủ định giả thuyết
In the range of
trong phạm vi
Greatest accomplishment
thành tựu lớn nhất
Helplessly
bất lực
Renaissance
sự phục hưng
Resurrection
(n): hồi sinh