1/80
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
ancient (adj) (/'einʃənt/)
adj. xưa, cổ

checked (adj)
kẻ ca rô

cotton (n) (/ˈkɒtn/)
n. cô tông

Creative (/kriˈeɪtɪv/)
sáng tạo

fix
sửa chữa

fold (/ foʊld/)
gấp

gallery (/ˈɡæləri/)
phòng triển lãm

improvement (/im'pru:vmənt/)
sự cái thiện

loose (/lu:s/)
adj. rộng

maintain (/meɪnˈteɪn/)
, duy trì

match
phù hợp

material ([mə'tiəriəl])
(n) chất liệu

notice (/'nәƱtis/)
thông báo

pattern (/'pætə(r)n/)
hoa văn, họa tiết

pile (/paɪl/)
cọc, chồng, đống

practical (/ˈpræktɪkəl/)
thực hành; thực tế

rough (/rᴧf/)
gồ ghề, lởm chởm

shape
hình dạng

silk (n) (/silk/)
tơ, chỉ, lụa

sleeve (n) (/sli:v/)
(n) tay áo, ống tay

smooth (adj) (/smu:ð/)
adj. nhẵn, trơn, mượt mà

stretch (/strɛtʃ/)
v. căng ra, duỗi ra, kéo dài ra

striped (/straipt/)
adj. có sọc, có vằn

style (/stail/)
(n) phong cách, kiểu

suit (/suːt/)
phù hợp

suit (n)
Bộ com lê

suitable (/´su:təbl/)
hợp

tear (/teə/)
xé rách, nước mắt

tight
kín, chật

tool ([tuːl])
công cụ

cut off
ngừng cung cấp, cắt đứt

do up (= zip up)
kéo khóa, đóng cúc

fill up
làm đầy

have on
mặc

leave out
bỏ quên, bỏ sót

put on
mặc vào

take off
cất cánh, cởi ra

try on
thử quần áo

at the back (of)
phía sau

at the end (of)
vào cuối
in fashion
thời trang

in front of
phía trước

in the corner of
ở góc

out of fashion (style)
lỗi thời

art
nghệ thuật

artist
nghệ sĩ

artistic (/ɑ:'tistik/)
adj. thuộc nghệ thuật

break
phá vỡ

breakable
dễ vỡ

unbreakable
ko thể phá vỡ

compose (/kəmˈpəʊz/)
sáng tác

composition ([,kɔmpə'zi∫n])
: tác phẩm

composer
nhà soạn nhạc

exhibit (/ɪgˈzɪbɪt/)
trưng bày, vật triển lãm

exhibition (n) (/ˌɛksəˈbɪʃən/)
cuộc triển lãm, trưng bày

free (adj)
miễn phí, tự do, giải phóng,

freedom (/'fri:dəm/)
(n) sự tự do; nền tự do

handful
một ít,1nắm

handle (/'hændl/)
xử lý

imagine (/i'mæʤin/)
tưởng tượng

imagination (/i,mædʤi'neiʃn/)
n. trí tưởng tượng

imaginative (/i'mædʤinətiv/)
giàu trí tưởng tượng

intelligent (/ɪnˈtelɪdʒənt/)
adj. thông minh

intelligence (ɪnˈtelɪdʒəns/)
sự hiểu biết, trí thông minh

perfect (/ˈpɜːfɪkt/)
adj. hoàn hảo

perfection (n)
sự hoàn hảo

imperfect (adj)
(adj)chưa hoàn hảo, có sai phạm

prepare (v) (/prɪˈpeə(r)/)
(v) chuẩn bị

preparation (n) (/¸prepə´reiʃən/)
n. sự sửa soạn

amazed at (by)
ngạc nhiên

disappointed with
thất vọng

familiar with (/fəˈmɪliər/)
quen thuộc

involved in (/ɪnˈvɒlvd/)
liên quan đến

similar to (/´similə/)
giống như

change sth (from sth) into
biến đổi cái gì thành cái gì

describe sth as
miêu tả như là

explain sth to
giải thích điều gì cho ai đó

remind sb of
nhắc nhở ai về việc gì

remove from
di rời, di chuyển cái gì đi

an influence on (/ˈɪnfluəns/)
ảnh hưởng lên

a picture of
bức tranh về
