Thẻ ghi nhớ: SUBJECT 7.5 + 8.5. READING + WRITING | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/77

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:33 PM on 5/19/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

78 Terms

1
New cards

disembarkation.

Sự xuống tàu/máy bay (ngược lại với embarkation).

2
New cards

inexplicable

  • Không thể giải thích được / Bí ẩn.

3
New cards

egotism(n)

Tính tự cao tự đại / Coi mình là trung tâm.

4
New cards

resolve to v

Quyết tâm/Quyết chí làm gì.

5
New cards

sporadic (adJ)

Rời rạc, lác đác, thỉnh thoảng mới xảy ra.

6
New cards

roving

Lưu động, nay đây mai đó (Ví dụ: roving reporter - phóng viên thường trú lưu động).

7
New cards

too rushed off one's feet

Quá bận rộn, làm việc luôn chân luôn tay.

8
New cards

zenithsummit= peak = climax = pinnacle

- đỉnh cao. Đỉnh cao / Thời điểm cực thịnh.

9
New cards

pin down

Xác định rõ ràng / Buộc ai đó phải cam kết.

10
New cards

the jury is still out

Kết quả/Quyết định cuối cùng vẫn chưa rõ ràng.

11
New cards

contentious=controversial-

dễ gây bất đồng.

12
New cards

give sb an insight into

Giúp ai có cái nhìn sâu sắc/hiểu sâu về vấn đề gì.

13
New cards

river blindness

Bệnh mù sông (do giun chỉ ký sinh).

14
New cards

the splendour of

Sự huy hoàng, lộng lẫy của cái gì.

15
New cards

odd-job

Công việc lặt vặt (không đòi hỏi chuyên môn cao).

16
New cards

ravenously

(Ăn) một cách ngấu nghiến / Như chết đói.

17
New cards

spellbound

Bị mê hoặc, say đắm / Như bị thôi miên.

18
New cards

baron

Ông trùm (trong một ngành công nghiệp cụ thể, ví dụ: oil baron).

19
New cards

(got to) pull out all the stops

: Nỗ lực hết mình / Dùng mọi nguồn lực để đạt mục tiêu.

20
New cards

start/ get the ball rolling

Bắt đầu một tiến trình/chuỗi hành động.

21
New cards

have a stab at Ving

Thử làm việc gì đó (lần đầu).

22
New cards

unanimous

Nhất trí, đồng thuận 100%.

23
New cards

duck

Né, tránh (vật thể hoặc câu hỏi).né

24
New cards

peer into

: Nhìn sát vào, soi kỹ vào cái gì.

25
New cards

govern

Điều khiển, kiểm soát, quản trị.

26
New cards

Strike a (deep) chord

: Chạm đúng tâm lý / Tạo sự đồng cảm sâu sắc.

27
New cards

defame

Hủy hoại danh tiếng, phỉ báng.

28
New cards

toe the Iine

Tuân thủ nghiêm túc các quy tắc/quy định.

29
New cards

indiscriminate

Bừa bãi / Không phân biệt (thường mang nghĩa tiêu cực).

30
New cards

too + adj+ a person.

Một người quá... (Ví dụ: He is too kind a person to say no)

31
New cards

hold the fort

Thay ai quán xuyến việc gì khi họ vắng mặt.

32
New cards

lay things on the line

Nói thẳng thừng, nói rõ ràng (thường về rủi ro hoặc sự thật mất lòng)

33
New cards

lay one's cards on the table

Ngửa bài / Thẳng thắn nói ra ý định của mình.

34
New cards

hold sb responsible/accountable

Quy trách nhiệm cho ai.

35
New cards

in so that

(Thường là So that hoặc In order that) Để mà.

36
New cards

spring to mmd

Chợt nảy ra trong đầu.

37
New cards

Stretch from

Trải dài từ...

38
New cards

dumb down

Đơn giản hóa quá mức (đến mức làm giảm chất lượng thông tin).

39
New cards

to name but a few

Điểm qua một vài cái tên (vân vân...).

40
New cards

osteopathy

: Phép nắn xương (một phương pháp chữa bệnh, không phải công ty đâu nhé).

41
New cards

not enough of sth to v

  • Không đủ cái gì để làm gì.

42
New cards

persistent in

Kiên trì, bền bỉ làm gì.

43
New cards

hold out on

giấu Giấu giếm thông tin với ai đó.

44
New cards

to lay bare sth=expose sth

Phơi bày, để lộ cái gì ra ánh sáng.

45
New cards

hold with=approve of

Tán thành, đồng ý (thường dùng trong câu phủ định).

46
New cards

give everyone orders=place/lay the law down to everyone..

: Ra lệnh, ép mọi người làm theo ý mình một cách độc đoán.

47
New cards

go out of one's way to do sth.

: Cố gắng hết sức để làm gì (dù không bắt buộc).

48
New cards

has no chance of sth=is not in the running for sth. :

Không có cơ hội chiến thắng trong cuộc đua/cuộc thi.

49
New cards

try one's hand at V-ing

Thử sức làm một công việc gì đó.

50
New cards

one by one=in succession.

Lần lượt, liên tiếp.

51
New cards

keep in mind=be attentive to sth.

Ghi nhớ, chú ý đến điều gì.

52
New cards

out of stock

Hết hàng.

53
New cards

impervious to sth

Không bị ảnh hưởng / Miễn nhiễm / Không thấm (nước).

54
New cards

at one's leisure

Vào lúc rảnh rỗi / Bất cứ khi nào bạn muốn.

55
New cards

pay tribute to sth

Bày tỏ lòng thành kính / Ca ngợi cái gì.

56
New cards

not think much of sth

Không đánh giá cao cái gì.

57
New cards

for fear of

Vì sợ rằng...

58
New cards

at one's disposal

Tùy ý ai sử dụng.

59
New cards

fall behind with sth

Chậm trễ, thối lui (ví dụ: chậm đóng tiền nhà - fall behind with the rent).

60
New cards

be an improvement on sth

Là một sự cải thiện so với cái gì trước đó.

61
New cards

outnumber by

Áp đảo về số lượng theo tỷ lệ...

62
New cards

There's no question of=It's impossible for

Không đời nào / Không thể có chuyện.

63
New cards

make one's apologies for V-ing

Xin lỗi vì đã làm gì.

64
New cards

the solution to.

Giải pháp cho cái gì (luôn đi với giới từ to).

65
New cards

be met with.

Nhận được phản ứng như thế nào

66
New cards

cost sb sth

Trả giá bằng cái gì (Ví dụ: It cost us our lives - Nó đã lấy đi mạng sống của chúng tôi).

67
New cards

no news from sb/sth

Không có tin tức gì từ ai.

68
New cards

upon/on receipt of + N

Ngay khi nhận được cái gì (Once received).once

69
New cards

give sb an appetite=make sb hungry

Làm cho ai thấy thèm ăn/đói bụng.

70
New cards

a chance of a lifetime.

Cơ hội ngàn năm có một.

71
New cards

get off to a good start

: Có một khởi đầu tốt đẹp.

72
New cards

at rocks bottom prices

Với mức giá thấp nhất có thể (giá kịch sàn

73
New cards

in the normal course of events.

Theo lẽ thường tình.

74
New cards

(have debts) to the tune of

Lên tới con số (thường dùng cho số tiền lớn).

75
New cards

go for a song

Bán với giá rẻ mạt (rẻ như cho).

76
New cards

change one's tune

Thay đổi thái độ/ý kiến (thường là từ tiêu cực sang tích cực hơn).

77
New cards

be in tune with

ihểu thấu đáo / Hòa hợp với cái gì.

78
New cards

end on a(n) optimistic/good/ great note

Kết thúc trong không khí lạc quan/tốt đẹp.