1/77
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
disembarkation.
Sự xuống tàu/máy bay (ngược lại với embarkation).
inexplicable
Không thể giải thích được / Bí ẩn.
egotism(n)
Tính tự cao tự đại / Coi mình là trung tâm.
resolve to v
Quyết tâm/Quyết chí làm gì.
sporadic (adJ)
Rời rạc, lác đác, thỉnh thoảng mới xảy ra.
roving
Lưu động, nay đây mai đó (Ví dụ: roving reporter - phóng viên thường trú lưu động).
too rushed off one's feet
Quá bận rộn, làm việc luôn chân luôn tay.
zenithsummit= peak = climax = pinnacle
- đỉnh cao. Đỉnh cao / Thời điểm cực thịnh.
pin down
Xác định rõ ràng / Buộc ai đó phải cam kết.
the jury is still out
Kết quả/Quyết định cuối cùng vẫn chưa rõ ràng.
contentious=controversial-
dễ gây bất đồng.
give sb an insight into
Giúp ai có cái nhìn sâu sắc/hiểu sâu về vấn đề gì.
river blindness
Bệnh mù sông (do giun chỉ ký sinh).
the splendour of
Sự huy hoàng, lộng lẫy của cái gì.
odd-job
Công việc lặt vặt (không đòi hỏi chuyên môn cao).
ravenously
(Ăn) một cách ngấu nghiến / Như chết đói.
spellbound
Bị mê hoặc, say đắm / Như bị thôi miên.
baron
Ông trùm (trong một ngành công nghiệp cụ thể, ví dụ: oil baron).
(got to) pull out all the stops
: Nỗ lực hết mình / Dùng mọi nguồn lực để đạt mục tiêu.
start/ get the ball rolling
Bắt đầu một tiến trình/chuỗi hành động.
have a stab at Ving
Thử làm việc gì đó (lần đầu).
unanimous
Nhất trí, đồng thuận 100%.
duck
Né, tránh (vật thể hoặc câu hỏi).né
peer into
: Nhìn sát vào, soi kỹ vào cái gì.
govern
Điều khiển, kiểm soát, quản trị.
Strike a (deep) chord
: Chạm đúng tâm lý / Tạo sự đồng cảm sâu sắc.
defame
Hủy hoại danh tiếng, phỉ báng.
toe the Iine
Tuân thủ nghiêm túc các quy tắc/quy định.
indiscriminate
Bừa bãi / Không phân biệt (thường mang nghĩa tiêu cực).
too + adj+ a person.
Một người quá... (Ví dụ: He is too kind a person to say no)
hold the fort
Thay ai quán xuyến việc gì khi họ vắng mặt.
lay things on the line
Nói thẳng thừng, nói rõ ràng (thường về rủi ro hoặc sự thật mất lòng)
lay one's cards on the table
Ngửa bài / Thẳng thắn nói ra ý định của mình.
hold sb responsible/accountable
Quy trách nhiệm cho ai.
in so that
(Thường là So that hoặc In order that) Để mà.
spring to mmd
Chợt nảy ra trong đầu.
Stretch from
Trải dài từ...
dumb down
Đơn giản hóa quá mức (đến mức làm giảm chất lượng thông tin).
to name but a few
Điểm qua một vài cái tên (vân vân...).
osteopathy
: Phép nắn xương (một phương pháp chữa bệnh, không phải công ty đâu nhé).
not enough of sth to v
Không đủ cái gì để làm gì.
persistent in
Kiên trì, bền bỉ làm gì.
hold out on
giấu Giấu giếm thông tin với ai đó.
to lay bare sth=expose sth
Phơi bày, để lộ cái gì ra ánh sáng.
hold with=approve of
Tán thành, đồng ý (thường dùng trong câu phủ định).
give everyone orders=place/lay the law down to everyone..
: Ra lệnh, ép mọi người làm theo ý mình một cách độc đoán.
go out of one's way to do sth.
: Cố gắng hết sức để làm gì (dù không bắt buộc).
has no chance of sth=is not in the running for sth. :
Không có cơ hội chiến thắng trong cuộc đua/cuộc thi.
try one's hand at V-ing
Thử sức làm một công việc gì đó.
one by one=in succession.
Lần lượt, liên tiếp.
keep in mind=be attentive to sth.
Ghi nhớ, chú ý đến điều gì.
out of stock
Hết hàng.
impervious to sth
Không bị ảnh hưởng / Miễn nhiễm / Không thấm (nước).
at one's leisure
Vào lúc rảnh rỗi / Bất cứ khi nào bạn muốn.
pay tribute to sth
Bày tỏ lòng thành kính / Ca ngợi cái gì.
not think much of sth
Không đánh giá cao cái gì.
for fear of
Vì sợ rằng...
at one's disposal
Tùy ý ai sử dụng.
fall behind with sth
Chậm trễ, thối lui (ví dụ: chậm đóng tiền nhà - fall behind with the rent).
be an improvement on sth
Là một sự cải thiện so với cái gì trước đó.
outnumber by
Áp đảo về số lượng theo tỷ lệ...
There's no question of=It's impossible for
Không đời nào / Không thể có chuyện.
make one's apologies for V-ing
Xin lỗi vì đã làm gì.
the solution to.
Giải pháp cho cái gì (luôn đi với giới từ to).
be met with.
Nhận được phản ứng như thế nào
cost sb sth
Trả giá bằng cái gì (Ví dụ: It cost us our lives - Nó đã lấy đi mạng sống của chúng tôi).
no news from sb/sth
Không có tin tức gì từ ai.
upon/on receipt of + N
Ngay khi nhận được cái gì (Once received).once
give sb an appetite=make sb hungry
Làm cho ai thấy thèm ăn/đói bụng.
a chance of a lifetime.
Cơ hội ngàn năm có một.
get off to a good start
: Có một khởi đầu tốt đẹp.
at rocks bottom prices
Với mức giá thấp nhất có thể (giá kịch sàn
in the normal course of events.
Theo lẽ thường tình.
(have debts) to the tune of
Lên tới con số (thường dùng cho số tiền lớn).
go for a song
Bán với giá rẻ mạt (rẻ như cho).
change one's tune
Thay đổi thái độ/ý kiến (thường là từ tiêu cực sang tích cực hơn).
be in tune with
ihểu thấu đáo / Hòa hợp với cái gì.
end on a(n) optimistic/good/ great note
Kết thúc trong không khí lạc quan/tốt đẹp.