1/27
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
get down to business
bắt đầu làm việc nghiêm túc
apply yourself to sth = focus your effort on sth
hết lòng, hết mình
confidential (a)
bảo mật
confidential information
thông tin bảo mật
be bound to V = be certain to V
chắc chắn
catch sb red-handed/ on the act
bắt tại trận
act an impulse
hành động bốc đồng
come to light = be known to people
bị đưa ra ánh sáng
make ago of sth = be successful in sth
thành công
be up in arms about/ over sth
rất tức giận, phản đối kịch liệt
on the right/ wrong track
đi đúng/ sai hướng
far and wide
ở khắp nơi, khắp mọi nơi
it suddenly dawn on sb that
chợt nhận ra
throw off sth = get rid of
loại bỏ, thoát khỏi
prayer (n)
lời cầu nguyện
commentator (N)
bình luận viên
sports commentator
bình luận viên thể thao
be responsive to sth
phản hồi, đáp ứng cái gì
belittle sb/ sth = make sb/ sth seem important
coi thường, hạ thấp
a celebratory drink/ meal
đồ ăn để ăn mừng
semi-final (n)
trận bán kết
break-in (n)
sự đột nhập
publicize sth (v)
công khai
famine-stricken (a)
chịu ảnh hưởng nặng nề từ nạn đói
solid (a)
rắn chắc
solidify (v)
làm vững chắc, hóa rắn
set sth on fire = set fire to sth
đốt cháy cái gì
leave nothing to chance
chuẩn bị kĩ lưỡng