1/120
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
be just what the doctor ordered (idiom)
đúng điều mình cần, cần thiết
instinctively (adv)
một cách theo bản năng, ko có kế hoạch rõ ràng
fly by the seat of one's pants (idiom)
làm một việc theo bản năng, không có kế hoạch rõ ràng
make a hash of sth (idiom)
phá hủy hoàn toàn điều gì đó
trivial (adj)
nhỏ nhặt
Cleft Sentence
What + V + V: Cái mà...là
set one's teeth on edge (idiom)
khiến ai đó trở nên khó chịu
pick a square/fight/quarrel over sth (phrase)
tranh cãi về điều gì đó
be a law unto oneself (idiom)
tự đặt ra luật lệ cho chính mình
toe the line (idiom)
tuân thủ luật lệ
reprimand (v)
la mắng
hit below the belt (idiom)
chơi ko đẹp, chơi xấu
take sb to task (idiom)
chỉ trích, khiển trách ai đó
Due to + N / V-ing
cấu trúc nêu nguyên nhân
run out of steam // go off steam (idiom)
mất đi nhiệt huyết, năng lượng
hit the buffers (idiom)
bị dừng lại đột ngột
par for the course (idiom)
điều bình thường, hiển nhiên
roll with the punches (idiom)
chấp nhận một điều gì đó khó khăn
inasmuch as (phrase)
bởi vì
devastating (adj)
tàn phá
avalanche (n)
trận tuyết lở
fortune smiles on sb that (idiom)
may mắn xảy ra với ai đó
survive by the skin of one's teeth (idiom)
sống sót trong gang tấc
It is high time + past simple
Đã đến lúc làm gì đó (lời khuyên)
step up to the plate (idiom)
chịu trách nhiệm
cut the Gordian knot (idiom)
giải quyết một vấn đề khó khăn (bằng biện pháp cứng rắn)
volatile (adj)
biến động
exacerbate (v)
làm cho tồi tệ hơn (= worsen)
a powder keg (idiom)
một tình huống biến động, dễ bùng nổ
fan the flames // add fuel to the flames (idiom)
làm vấn đề trở nên tồi tệ hơn
so much of N + to be + N that
một cái gì đó tới cái mức mà
read sb the riot act (idiom)
la mắng ai đó
rule the roost (idiom)
nắm quyền cai trị, kiểm soát
with an eye to DOING sth (phrase)
để đạt được mục tiêu nào đó
deceitful (adj)
lừa dối
be hell-bent on doing sth (adj)
rất quyết tâm làm gì đó
give sb a taste of one's own medicine (idiom)
ăn miếng trả miếng, báo thù ai đó
beat sb at their own game (idiom)
đánh bại ai đó bằng chính chiêu thức của họ
It was wrong of sb => Sb should have V3
đã nên làm
keep a tight rein on sth (idiom)
kiểm soát chặt chẽ
job slasher (n)
người đi cắt giảm nhân sự
by force of habit (idiom)
theo thói quen, theo bản năng (xấu)
set tongues wagging (idiom)
gây ra những lời đồn đại, kích động
interrogation (n)
sự thẩm vấn, tra khảo
agonizing (adj)
gây đau đớn
sing like a canary (idiom)
thú nhận, khai báo
be like pulling teeth (idiom)
một điều khó khăn, đau đớn
ordeal (n)
thử thách, trải nghiệm khó khăn
make no bones about sth (idiom)
thành thật, nói thẳng về điều gì đó
a bitter pill to swallow (idiom)
một điều khó chấp nhận
recklessly (adv)
một cách liều lĩnh
wrongdoing (n)
hành vi sai trái
sail close to the wind (idiom)
làm một việc liều lĩnh, quá mức giới hạn
take the rap for (idiom)
lãnh hình phạt cho điều gì đó
The moment = As soon as
Ngay khi
there are bigger fish to fry (idiom)
có nhiều vấn đề lớn hơn xảy ra, quan trọng hơn xuất hiện
put sth on the back burner (idiom)
tạm hoãn điều gì đó
be caught between a rock and a hard place (idiom)
bị mắc kẹt giữa 2 tình huống khó khăn, tiến thoái lưỡng nan
the lesser of two evils (idiom)
cái ít tồi tệ hơn trong 2 cái xấu
cyberattack (n)
sự tấn công mạng
subside (v)
(vấn đề) lắng xuống
No sooner had Sb/Sth V3 than past simple
Vừa mới...thì
the dust settles (idiom)
mọi chuyện lắng xuống
sth slip one's mind (idiom)
ai đó quên điều gì đó
pompous (adj)
hung hãn, kiêu căng
paralyze (v)
làm cho bất động
be rooted to the spot (idiom)
bị đứng chôn chân vì sợ
put one's head above the parapet (idiom)
dũng cảm lên tiếng chống lại
in desperation to do sth (phrase)
vì quá tuyệt vọng, mong muốn khát khao làm gì đó
pore over sth (phr.v)
nghiền ngẫm học kĩ
morning, noon, and night // day and night (idiom)
suốt ngày đêm, liên tục
in a bid to do sth (phrase)
để làm điều gì đó
put one's feet up (idiom)
thư giãn
be up for sth (adj)
rất muốn, sẵn lòng làm gì đó
shed/cast light on sth (idiom)
làm sáng tỏ điều gì đó
set/put the record straight (idiom)
đính chính, làm rõ sự thật
make light of sth (phrase)
xem nhẹ điều gì đó
I wish Sb/Sth + lùi thì
Present => Past, Past => Past Perfect
pen pusher (n)
người làm giấy tờ, nhân viên hành chính
administrative clerk (n)
nhân viên hành chính
by extension (phrase)
phụ thêm, mở rộng ra
It is...that... (cleft)
Nó là...mà (câu chẻ nhấn mạnh)
deflect (v)
ngăn cản, chặn đứng
relentless (adj)
liên tục
It falls to sb (idiom)
đó là nhiệm vụ của ai đó
fend off (phr.v)
ngăn chặn điều gì đó
keyboard warrior (n)
anh hùng bàn phím
Only after... + đảo ngữ
Chỉ sau khi...thì
be running on fumes (idiom)
hết sức, kiệt sức
turn/sack in (phr.v)
đi ngủ
see fit to do sth (idiom)
cảm thấy phù hợp, quyết định làm điều gì đó
do or die situation (n)
tình huống cấp bách
to the best of my knowledge (idiom)
theo như tôi biết
a topic of discussion (n)
vấn đề trao đổi
the Fourth Estate (n)
báo chí, truyền thông
conventional wisdom (n)
ý niệm bình thường
go against the grain (idiom)
đi ngược với lẽ thường, số đông
go with the flow (idiom)
đi theo số đông
double down (phr.v)
tăng cường, cố gắng hơn
Much as = Although
Mặc dù