1/58
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
anniversary
/ˌænɪˈvɜːrsəri/ Ngày kỷ niệm, lễ kỷ niệm
annoying
adj /əˈnɔɪɪŋ/ making somebody feel slightly angry
appreciate
(not used in the progressive tenses)
Trân trọng, cảm kích, đánh giá cao
arrogant
adj /ˈærəɡənt/ Kiêu ngạo, ngạo mạn

borrow (something)
Mượn (cái gì)
burglar
/ˈbɜːrɡlər/ Kẻ trộm đêm, kẻ bẻ khóa đột nhập

(in)considerate
/kənˈsɪdərət/ Chu đáo, ân cần, biết nghĩ cho người khác
Thiếu chu đáo, ích kỷ, không nghĩ cho người khác
cook out
Bữa tiệc dã ngoại ngoài trời (nấu nướng ngoài trời)
delivered
Được giao đến, được phát (thư, hàng)
driveway
/ˈdraɪvweɪ/ Đường lái xe vào nhà (từ đường chính vào sân/gara)

elderly
/ˈeldəli/ adj Cao tuổi, già cả
gossip
n Chuyện ngồi lê đôi mách / Người hay hóng hớt, nói xấu
hammer
Cây búa

impolite
adj /ˌɪmpəˈlaɪt/ Bất lịch sự, vô lễ
incredible
Không thể tin được, cực kỳ tuyệt vời
invite
Mời
mailbox
Hộp thư
neighbor
neighborhood
Người hàng xóm
khu xóm , vùng lân cận

normally
adv Thông thường, như thường lệ
nosy
/ˈnəʊzi/Tò mò, bao đồng, hay săm soi

request
Yêu cầu, lời đề nghị
retired
/rɪˈtaɪərd/ Đã nghỉ hưu
return (something)
Trả lại (cái gì)
shy
Nhút nhát, bẽn lẽn
spotless
adj Sạch bóng, không một vết bẩn
upset
Buồn bã, tức giận, thất vọng
upstairs
Ở tầng trên, gác trên

wave
v Vẫy tay
n sóng
watching out
Cẩn thẩn, coi chừng, trông chừng
be off (of work)
Nghỉ làm
break in
Đột nhập vào nhà

by any chance
Liệu có thể nào, có tình cờ… không (dùng hỏi thăm)
Are you in love with him, by any chance?
Are you by any chance Mr Ludd?
can't stand (someone)
Không thể chịu đựng nổi (ai đó)
count on (someone)
Tin tưởng vào, trông cậy vào (ai đó)
day care
N Nhà trẻ, dịch vụ giữ trẻ ban ngày
don't mind (doing something)
Không phiền, không ngại (làm việc gì)
fit in
Hòa nhập, ăn khớp, phù hợp với môi trường
I can manage
Tôi có thể tự xoay xở được
mind one's own business
Bận tâm vào việc của mình đi, bớt bao đồng
move in
Chuyển nhà đến, dọn vào ở
not think much of (someone)
Không đánh giá cao ai đó, không coi trọng ai
say "Hello"
Chào hỏi, gửi lời chào
turn up (the volume)
Vặn to (âm lượng)
work long hours
Làm việc nhiều giờ liền, làm việc tăng ca
cheap
Không đáng kính trọng, đáng khinh, ti tiện
law firm
Công ty luật
grocery bag
Túi đựng hàng tạp hóa / Túi đi chợ
mailbox key
Chìa khóa hộp thư
punch bowl
Âu lớn đựng nước ép/rượu trái cây (trong các buổi tiệc)
business trip
Chuyến đi công tác
tree branches
Cành cây
patio
Hiên nhà, sân sau, sân chơi lát gạch cạnh nhà
seep into
Thấm vào, rỉ vào, rỉ ra
hazardous
Nguy hiểm, độc hại (gây rủi ro lớn)
mint plants
Cây bạc hà
deck
Ban công gỗ, sàn gỗ ngoài trời (thường nhô ra từ nhà)
sprinkle
Rải, rắc, phun (nước, bột)
exterminator
Người diệt trừ mối mọt / thợ diệt côn trùng
cinnamon
Quế / Bột quế