1/198
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
appeal to
kêu gọi, hấp dẫn, kháng cáo
be adaptable to sth
thích nghi với cái gì
be filled with sth
chứa đầy cái gì
be full of sb/sth
đầy người/cái gì
be motivated by sth
được thúc đẩy bởi cái gì
broaden one’s horizons
mở mang tầm mắt của ai
capture the attention of sb
thu hút sự chú ý của ai
cheer up
vui lên
commit to sth
cam kết, tận tâm với việc gì
compete for sth
cạnh tranh để giành được thứ gì
consider doing sth
cân nhắc làm điều gì
convert/transform sth into sth
chuyển, biến đổi cái gì thành cái gì
cut down on
cắt giảm
cut off
cắt đứt, ngừng cung cấp
feel anxious/pleased about sth
cảm thấy lo lắng/hài lòng về điều gì
fill out
điền vào
gain attention
thu hút sự chú ý
gain insights into/on/about sth
có được cái nhìn sâu sắc về cái gì
give off
tỏa ra
have a big impact on sb/sth
có tác động lớn đến ai/cái gì
keep up with
theo kịp với
lie ahead
ở phía trước (trong tương lai)
make a difference
tạo nên sự khác biệt
make a purchase online
thực hiện mua hàng trực tuyến
meet high standards
đáp ứng các tiêu chuẩn cao
meet one’s demand
đáp ứng nhu cầu của ai
pave the way
mở đường, mở lối
pick up
nhặt lên, đón ai, cải thiện
play a role/part in sth/doing sth
đóng vai trò trong việc gì/làm việc gì
push sb to do sth
thúc đẩy ai đó làm việc gì
raise concerns about sth
nêu lên mối quan tâm về điều gì
rely on
dựa vào, phụ thuộc vào
result in
dẫn tới, gây ra
stay connected with
giữ kết nối với
strike a balance between
đạt được sự cân bằng giữa
switch off
tắt đi
talk over
thảo luận
witness a rapid rise in sth
chứng kiến sự gia tăng nhanh chóng của cái gì
be rooted in sth
bắt nguồn từ, có nguồn gốc từ
collaborate with sb
hợp tác với ai
integrate sth into sth
tích hợp cái gì vào cái gì
raises concerns about sth
làm dấy lên lo ngại về vấn đề gì
be plagued by sth
bị hành hạ, bị ám ảnh bởi cái gì
be restricted to sth
giới hạn đối với
behind the scenes
hậu trường, phía sau sân khấu
capitalize on sth
tận dụng cái gì
exacerbate air quality
làm trầm trọng thêm chất lượng không khí
incorporate sth into sth
kết hợp, tích hợp cái gì vào cái gì
match one’s usual journey
phù hợp với hành trình thường ngày
thereby + Ving
qua đó, vì vậy mà
adopt a passive approach
áp dụng cách tiếp cận thụ động
be inclined to do sth
có xu hướng, thiên về làm gì
be opposed to sth
phản đối, không tán thành
capitalize on
tận dụng, khai thác
stem from
bắt nguồn từ
strike while the iron is hot
nắm bắt thời cơ
subscribe to sth
tán thành, ủng hộ
take a cautious approach
áp dụng cách tiếp cận thận trọng
take decisive steps to do sth
thực hiện các bước đi dứt khoát
battle of wills
cuộc đấu ý chí
bound up with
gắn chặt với
burn one’s bridge
tự cắt đứt đường lui
call off
hủy bỏ
cut off
cắt đứt, ngừng cung cấp
do business with sb
làm ăn với ai
dug out
đào lên, khai quật
express one’s strong (dis)satisfaction with
bày tỏ sự (không) hài lòng mạnh mẽ
fall through
đổ vỡ, không thành
give in
nhượng bộ, chịu thua
invest in
đầu tư vào
peak hours
giờ cao điểm
pull off
xoay xở làm được, thực hiện thành công
scroll through
lướt qua
see off
tiễn
urge to do sth
thôi thúc làm gì
agree on/upon sth
thống nhất về điều gì
as a consequence
kết quả là
be (in)capable of doing sth
(không) có khả năng làm gì
be equipped with sth
được trang bị thứ gì
be exposed to sth
tiếp xúc với cái gì
be required to do sth
được yêu cầu làm gì
check out
kiểm tra, thanh toán phòng
come over
ghé thăm nhà
continue to do/doing sth
tiếp tục làm gì
don’t hesitate to do sth
đừng ngần ngại làm gì
earn one’s reputation
xây dựng danh tiếng
encourage sb to do sth
khuyến khích ai làm gì
get into
được nhận vào, bắt đầu thói quen
give out
phân phát, cạn kiệt
go over
xem xét, ôn tập lại
graduate from
tốt nghiệp từ
grow up
trưởng thành
have a desire to do sth
có khao khát làm gì
have a unique perspective on sth
có quan điểm độc đáo về điều gì
have access to sth
có quyền truy cập vào cái gì
in other words
nói cách khác
in reality
trong thực tế
instill in sth
làm thấm nhuần
live below one’s means
chi tiêu ít hơn số tiền kiếm được
make one’s day
làm ai đó vui vẻ