CT 8

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/198

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:39 PM on 6/18/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

199 Terms

1
New cards

appeal to

kêu gọi, hấp dẫn, kháng cáo

2
New cards

be adaptable to sth

thích nghi với cái gì

3
New cards

be filled with sth

chứa đầy cái gì

4
New cards

be full of sb/sth

đầy người/cái gì

5
New cards

be motivated by sth

được thúc đẩy bởi cái gì

6
New cards

broaden one’s horizons

mở mang tầm mắt của ai

7
New cards

capture the attention of sb

thu hút sự chú ý của ai

8
New cards

cheer up

vui lên

9
New cards

commit to sth

cam kết, tận tâm với việc gì

10
New cards

compete for sth

cạnh tranh để giành được thứ gì

11
New cards

consider doing sth

cân nhắc làm điều gì

12
New cards

convert/transform sth into sth

chuyển, biến đổi cái gì thành cái gì

13
New cards

cut down on

cắt giảm

14
New cards

cut off

cắt đứt, ngừng cung cấp

15
New cards

feel anxious/pleased about sth

cảm thấy lo lắng/hài lòng về điều gì

16
New cards

fill out

điền vào

17
New cards

gain attention

thu hút sự chú ý

18
New cards

gain insights into/on/about sth

có được cái nhìn sâu sắc về cái gì

19
New cards

give off

tỏa ra

20
New cards

have a big impact on sb/sth

có tác động lớn đến ai/cái gì

21
New cards

keep up with

theo kịp với

22
New cards

lie ahead

ở phía trước (trong tương lai)

23
New cards

make a difference

tạo nên sự khác biệt

24
New cards

make a purchase online

thực hiện mua hàng trực tuyến

25
New cards

meet high standards

đáp ứng các tiêu chuẩn cao

26
New cards

meet one’s demand

đáp ứng nhu cầu của ai

27
New cards

pave the way

mở đường, mở lối

28
New cards

pick up

nhặt lên, đón ai, cải thiện

29
New cards

play a role/part in sth/doing sth

đóng vai trò trong việc gì/làm việc gì

30
New cards

push sb to do sth

thúc đẩy ai đó làm việc gì

31
New cards

raise concerns about sth

nêu lên mối quan tâm về điều gì

32
New cards

rely on

dựa vào, phụ thuộc vào

33
New cards

result in

dẫn tới, gây ra

34
New cards

stay connected with

giữ kết nối với

35
New cards

strike a balance between

đạt được sự cân bằng giữa

36
New cards

switch off

tắt đi

37
New cards

talk over

thảo luận

38
New cards

witness a rapid rise in sth

chứng kiến sự gia tăng nhanh chóng của cái gì

39
New cards

be rooted in sth

bắt nguồn từ, có nguồn gốc từ

40
New cards

collaborate with sb

hợp tác với ai

41
New cards

integrate sth into sth

tích hợp cái gì vào cái gì

42
New cards

raises concerns about sth

làm dấy lên lo ngại về vấn đề gì

43
New cards

be plagued by sth

bị hành hạ, bị ám ảnh bởi cái gì

44
New cards

be restricted to sth

giới hạn đối với

45
New cards

behind the scenes

hậu trường, phía sau sân khấu

46
New cards

capitalize on sth

tận dụng cái gì

47
New cards

exacerbate air quality

làm trầm trọng thêm chất lượng không khí

48
New cards

incorporate sth into sth

kết hợp, tích hợp cái gì vào cái gì

49
New cards

match one’s usual journey

phù hợp với hành trình thường ngày

50
New cards

thereby + Ving

qua đó, vì vậy mà

51
New cards

adopt a passive approach

áp dụng cách tiếp cận thụ động

52
New cards

be inclined to do sth

có xu hướng, thiên về làm gì

53
New cards

be opposed to sth

phản đối, không tán thành

54
New cards

capitalize on

tận dụng, khai thác

55
New cards

stem from

bắt nguồn từ

56
New cards

strike while the iron is hot

nắm bắt thời cơ

57
New cards

subscribe to sth

tán thành, ủng hộ

58
New cards

take a cautious approach

áp dụng cách tiếp cận thận trọng

59
New cards

take decisive steps to do sth

thực hiện các bước đi dứt khoát

60
New cards

battle of wills

cuộc đấu ý chí

61
New cards

bound up with

gắn chặt với

62
New cards

burn one’s bridge

tự cắt đứt đường lui

63
New cards

call off

hủy bỏ

64
New cards

cut off

cắt đứt, ngừng cung cấp

65
New cards

do business with sb

làm ăn với ai

66
New cards

dug out

đào lên, khai quật

67
New cards

express one’s strong (dis)satisfaction with

bày tỏ sự (không) hài lòng mạnh mẽ

68
New cards

fall through

đổ vỡ, không thành

69
New cards

give in

nhượng bộ, chịu thua

70
New cards

invest in

đầu tư vào

71
New cards

peak hours

giờ cao điểm

72
New cards

pull off

xoay xở làm được, thực hiện thành công

73
New cards

scroll through

lướt qua

74
New cards

see off

tiễn

75
New cards

urge to do sth

thôi thúc làm gì

76
New cards

agree on/upon sth

thống nhất về điều gì

77
New cards

as a consequence

kết quả là

78
New cards

be (in)capable of doing sth

(không) có khả năng làm gì

79
New cards

be equipped with sth

được trang bị thứ gì

80
New cards

be exposed to sth

tiếp xúc với cái gì

81
New cards

be required to do sth

được yêu cầu làm gì

82
New cards

check out

kiểm tra, thanh toán phòng

83
New cards

come over

ghé thăm nhà

84
New cards

continue to do/doing sth

tiếp tục làm gì

85
New cards

don’t hesitate to do sth

đừng ngần ngại làm gì

86
New cards

earn one’s reputation

xây dựng danh tiếng

87
New cards

encourage sb to do sth

khuyến khích ai làm gì

88
New cards

get into

được nhận vào, bắt đầu thói quen

89
New cards

give out

phân phát, cạn kiệt

90
New cards

go over

xem xét, ôn tập lại

91
New cards

graduate from

tốt nghiệp từ

92
New cards

grow up

trưởng thành

93
New cards

have a desire to do sth

có khao khát làm gì

94
New cards

have a unique perspective on sth

có quan điểm độc đáo về điều gì

95
New cards

have access to sth

có quyền truy cập vào cái gì

96
New cards

in other words

nói cách khác

97
New cards

in reality

trong thực tế

98
New cards

instill in sth

làm thấm nhuần

99
New cards

live below one’s means

chi tiêu ít hơn số tiền kiếm được

100
New cards

make one’s day

làm ai đó vui vẻ