Medicine

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/107

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:05 AM on 4/10/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

108 Terms

1
New cards
Enroseptyl-LA thuộc nhóm nào?
Kháng sinh
2
New cards
Đường dùng (ROA) của Enroseptyl-LA?
IM / SC
3
New cards
Mục đích (Purpose) của Enroseptyl-LA là gì?
Đặc trị Phó thương hàn
4
New cards
Thành phần (Ingredients) của Enroseptyl-LA là gì?
Enrofloxacin HCl
5
New cards
Liều lượng (Dose) của Enroseptyl-LA là bao nhiêu?
1ml/6-8kg P
6
New cards
Hupha-sultrim 24 (T-5000) thuộc nhóm nào?
Kháng sinh
7
New cards
Đường dùng của Hupha-sultrim 24?
IM ; 2 lần/ngày ; 2-3 ngày
8
New cards
Mục đích của Hupha-sultrim 24?
Đặc trị chó mèo: bỏ ăn
9
New cards
Thành phần của Hupha-sultrim 24?
Sulfamethoxazol + Trimethoprim
10
New cards
Liều lượng Hupha-sultrim 24 cho chó mèo?
1ml/5kg P; nếu viêm phổi cấp/mạn: tiêm 7 ngày
11
New cards
Genta-Tylo thuộc nhóm nào?
Kháng sinh
12
New cards
Đường dùng của Genta-Tylo?
IM ; 3-4 ngày
13
New cards
Mục đích của Genta-Tylo?
Trị bệnh đường hô hấp
14
New cards
Thành phần của Genta-Tylo?
Tylosin Tatrate + Gentamycin Sulfate + Dexamethasone
15
New cards
Liều lượng Genta-Tylo?
1 ml/10 kg P
16
New cards
Gentamicin thuộc nhóm nào?
Kháng sinh
17
New cards
Đường dùng của Gentamicin?
IM / SC
18
New cards
Mục đích của Gentamicin?
Phòng và chữa nhiễm trùng máu
19
New cards
Thành phần của Gentamicin?
Gentamicin (sulfat)
20
New cards
Liều lượng Gentamicin?
1ml/6-8 kg P
21
New cards
Amoxi 15% LA thuộc nhóm nào?
Kháng sinh
22
New cards
Đường dùng của Amoxi 15% LA?
IM
23
New cards
Mục đích của Amoxi 15% LA?
Trị viêm phổi
24
New cards
Thành phần của Amoxi 15% LA?
Amoxicillin
25
New cards
Liều lượng Amoxi 15% LA?
1 ml/10 kg P
26
New cards
Amoxi@.LA thuộc nhóm nào?
Kháng sinh
27
New cards
Liều lượng Amoxi@.LA cho chó mèo dưới 5kg?
1ml/3-5kg P
28
New cards
Liều lượng Amoxi@.LA cho chó mèo trên 5kg?
1ml/6-8kg P
29
New cards
Mục đích của Amoxi@.LA?
Viêm phổi
30
New cards
Thành phần của Amoxi@.LA?
Amoxicillin trihydrate
31
New cards
Marbovitryl 500 thuộc nhóm nào?
Kháng sinh
32
New cards
Đường dùng của Marbovitryl 500?
IM ; 3-5 ngày
33
New cards
Mục đích của Marbovitryl 500?
Đặc trị nhiễm trùng đường hô hấp
34
New cards
Thành phần của Marbovitryl 500?
Marbofloxacin
35
New cards
Liều lượng Marbovitryl 500?
1 ml/10 kg P
36
New cards
Dexa-tiêm thuộc nhóm nào?
Kháng viêm
37
New cards
Đường dùng của Dexa-tiêm?
IM / IV
38
New cards
Mục đích của Dexa-tiêm?
Chữa ketosis
39
New cards
Thành phần của Dexa-tiêm?
Dexamethasone
40
New cards
Liều lượng Dexa-tiêm?
0
41
New cards
Ketovet thuộc nhóm nào?
Kháng viêm
42
New cards
Mục đích của Ketovet?
Kháng viêm
43
New cards
Liều giảm đau bụng của Ketovet?
1 ml/22 kg P
44
New cards
Liều Ketovet cho giảm đau hậu phẫu chó?
IM hoặc SC
45
New cards
Liều Ketovet cho mèo sau giải phẫu?
1 ml/50 kg P trong 5 ngày
46
New cards
Chymosin fort thuộc nhóm nào?
Kháng viêm
47
New cards
Thành phần của Chymosin fort?
α-chymotrypsin
48
New cards
Đường dùng của Chymosin fort?
IM
49
New cards
Mục đích của Chymosin fort?
Tiêu viêm
50
New cards
Liều lượng Chymosin fort?
1 ml/10-20 kg P
51
New cards
Urotropin thuộc nhóm nào?
Triệu chứng
52
New cards
Mục đích của Urotropin?
Thuốc lợi tiểu
53
New cards
Liều Urotropin cho chó?
5-10 ml/con
54
New cards
Liều Urotropin cho mèo?
1-2 ml/con
55
New cards
Đường dùng của Urotropin?
IM
56
New cards
Atropin 0
1% thuộc nhóm nào?
57
New cards
Thành phần của Atropin 0
1%?
58
New cards
Liều Atropin cho chó?
0
59
New cards
Tác dụng của Atropin?
Giảm trương lực cơ trơn
60
New cards
Đường dùng của Atropin?
SC
61
New cards
Bromhexine 0
3% thuộc nhóm nào?
62
New cards
Tác dụng chính của Bromhexine?
Làm lỏng đờm
63
New cards
Liều Bromhexine?
0
64
New cards
Đường dùng và thời gian Bromhexine?
IM ; 5-7 ngày ; 1-2 lần/ngày
65
New cards
Thành phần Bromhexine?
Bromhexine hydroclorid
66
New cards
Vitamin K 1% thuộc nhóm nào?
Triệu chứng
67
New cards
Mục đích của Vitamin K 1%?
Chống chảy máu
68
New cards
Liều Vitamin K 1%?
1ml/10kg P
69
New cards
Đường dùng của Vitamin K 1%?
SC/IM (tiêm 4-8h trước phẫu thuật)
70
New cards
Thành phần của Vitamin K 1%?
Vitamin K1
71
New cards
Vime-C1000 thuộc nhóm nào?
Triệu chứng
72
New cards
Thành phần của Vime-C1000?
Vitamin C
73
New cards
Mục đích của Vime-C1000?
Bổ sung vitamin C
74
New cards
Liều dùng Vime-C1000?
1-2
75
New cards
Đường dùng của Vime-C1000?
IM
76
New cards
Hemofer 10% + B12 thuộc nhóm nào?
Thuốc bổ
77
New cards
Thành phần của Hemofer 10% + B12?
Sắt (dextran) + Vitamin B12
78
New cards
Mục đích của Hemofer 10% + B12?
Bổ sung sắt
79
New cards
Liều dùng Hemofer 10% + B12?
1ml/con; lặp lại lần 2 lúc 7-9 ngày tuổi
80
New cards
Đường dùng của Hemofer 10% + B12?
IM
81
New cards
Catosal 10% thuộc nhóm nào?
Thuốc bổ
82
New cards
Mục đích của Catosal 10%?
Tăng sức đề kháng
83
New cards
Liều Catosal 10% cho chó?
0
84
New cards
Liều Catosal 10% cho mèo?
0
85
New cards
Đường dùng của Catosal 10%?
IM / SC
86
New cards
B.complex ADE thuộc nhóm nào?
Thuốc bổ
87
New cards
Thành phần của B.complex ADE?
Vitamin A
88
New cards
Mục đích của B.complex ADE?
Kích thích tăng trọng
89
New cards
Liều dùng B.complex ADE?
1ml/3-5kg P
90
New cards
Đường dùng của B.complex ADE?
IM
91
New cards
Vimekat thuộc nhóm nào?
Thuốc bổ
92
New cards
Mục đích của Vimekat?
Điều trị rối loạn trao đổi chất
93
New cards
Liều Vimekat cho mèo bỏ ăn?
IM
94
New cards
Liều Vimekat cho chó bỏ ăn?
1-5 ml/con/ngày
95
New cards
Liều Vimekat trị rụng lông?
IM
96
New cards
Calci B12 thuộc nhóm nào?
Thuốc bổ
97
New cards
Thành phần của Calci B12?
Calci gluconat + Vitamin B12
98
New cards
Mục đích của Calci B12?
Trị bại liệt
99
New cards
Liều dùng Calci B12?
5-10 ml/con/ngày
100
New cards
Đường dùng của Calci B12?
IM