1/25
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
alumni (n)
cựu sinh viên
present (v)/(n)/(adj)
trình bày, giới thiệu/ quà tặng/ có mặt, hiện diện, hiện tại, hiện thời
presentation (n)
bài thuyết trình
presenter (n)
diễn giả
presently (adv)
bây giờ, hiện thời
present A with B/ present B to A
đưa B cho A
admission (n)
sự thú nhận, sự nhận vào, sự thu nạp
admit (v)
nhận vào, thú nhận
free admission
vào cửa miễn phí
admission + fee/price
phí/vé vào cửa
banquet (n)
bữa tiệc lớn
anniversary (n)
lễ kỷ niệm, ngày kỷ niệm
required (adj)
cần thiết, được yêu cầu, phải có
be required for
cần thiết cho điều gì
be required to do
cần thiết để làm gì
succeed (v)
nối tiếp, kế tiếp; thành công
success (n)
sự thành công
successful (adj)
thành công, thành đạt
successive (adj)
liên tục, lần lượt
successively (adv)
một cách liên tục, lần lượt
rest (v)/(n) = reminder
nghỉ ngơi, thư giãn/ sự thư giãn; người còn lại, vật còn lại, phần còn lại
fund-raising (n)
việc gây quỹ
resume (v)
lấy lại, giành lại, bắt đầu lại, lại tiếp tục
issue (n)/(v) = distribute = edition
sự xuất bản, số báo, lần in, vấn đề/ phát hành, cho ra mắt; lần xuất bản
common issue
vấn đề chung
address an issue
giải quyết vấn đề