1/194
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Argue over sth
tranh cãi vì điều gì
Share one's view
có chung quan điểm với ai
generation = production
(n) sự sản xuất (điện, năng lượng...)
wage gap = pay gap /ˈweɪdʒ ɡæp/
khoảng cách tiền lương
misbehave
(v) cư xử không đúng
well-behaved
(a) cư xử tốt
badly-behaved
(a) cư xử tệ
tell the difference
chỉ ra sự khác biệt
make a difference to st
tạo ra sự khác biệt, có ảnh hưởng đến
differ
(v) khác với
a far cry from
khác xa, hoàn toàn khác
be completely different from
hoàn toàn khác
apples and oranges = chalk /tʃɔːk/ and cheese
khác biệt hoàn toàn
differentiate /ˌdɪfəˈrenʃieɪt/
(v) phân biệt (giữa A và B)
distinguish /dɪˈstɪŋɡwɪʃ/
(v) phân biệt (giữa A và B)
quarrel with sb /ˈkwɑːrəl/
(v) cãi nhau với ai
row with sb /rəʊ/
(v) cãi nhau với ai
have an argument / quarrel / row with sb
có cuộc cãi vã với ai
debate = discussion
(n) cuộc tranh luận, thảo luận
controversy /ˈkɑːntrəvɜːrsi/
(n) vấn đề gây tranh cãi
extend /ɪkˈstend/
(v) mở rộng, kéo dài (thời gian, phạm vi, kích thước)
extension /ɪkˈstenʃən/
(n) sự mở rộng, sự kéo dài (thời gian, phạm vi, kích thước)
extensive /ɪkˈstensɪv/
(a) rộng lớn, bao quát, phạm vi lớn
intensive /ɪnˈtensɪv/
(a) chuyên sâu, tập trung
hold / have / take a + adj + view about st
có quan điểm về vấn đề gì
follow one's dream
theo đuổi ước mơ
realize / fulfil one's dream
thực hiện ước mơ
follow in one's footsteps
nối nghiệp ai đó
disrespect (n)
sự bất kính
show respect for sb
bày tỏ sự tôn trọng ai
look up to sb
tôn trọng, ngưỡng mộ ai
disrespect (v)
coi thường ai
look down on sb
coi thường ai
be respectful to sb
tỏ ra tôn trọng ai
respectable
(a) đáng kính trọng
respect = aspect
(n) khía cạnh
respecting = regarding
(prep) xét về, liên quan đến
irrespective of = regardless of
bất chấp, không xét đến
live on st
sống nhờ vào (tiền, trợ cấp, từ thiện...)
live up to st = come up to st
đạt đến, đáp ứng (mong đợi, tiêu chuẩn)
consist of = be made up of = be composed of = include = comprise = be comprised of
bao gồm
convention
(n) tục lệ, quy ước
conventional
(a) theo lối truyền thống, thông thường
customary
(a) theo phong tục, thông lệ
be in conflict with sb
đang trong xung đột với ai
come into / get into conflict with sb
vướng vào xung đột với ai
cultural values
(n) giá trị văn hoá
belong to sb/st
(v) thuộc về ai / cái gì
vital
(a) sống còn, thiết yếu
crucial
(a) then chốt
primary
(a) chủ yếu, quan trọng nhất
chief
(a) chính, chủ chốt
imperative
(a) cấp bách, quan trọng
particular
(a) riêng, cụ thể
specific
(a) cụ thể
exceptional
(a) đặc biệt, xuất sắc
in particular
nói riêng, cụ thể
in general
nói chung
existence
(n) sự tồn tại
treat sb for st
điều trị cho ai bị bệnh gì
sociable
(a) hoà đồng
socialize
(v) giao tiếp, hoà nhập
economic
(a) thuộc về kinh tế
economical
(a) tiết kiệm
economize
(v) tiết kiệm, thắt lưng buộc bụng
tighten one's belt
tiết kiệm chi tiêu
economy
(n) nền kinh tế
economics
(n) kinh tế học
invaluable
(a) vô giá
priceless
(a) vô giá
valueless
(a) không có giá trị
worthless
(a) vô giá trị
regulation
(n) quy định
legislation
(n) pháp luật, luật ban hành
as a rule
như thường lệ, thông thường
usually
(adv) thường xuyên
normally
(adv) bình thường
ordinarily
(adv) thông thường
customarily
(adv) theo phong tục
rule
(v) cai trị, điều hành, kiểm soát
govern
(v) cai trị
head
(v) đứng đầu
run
(v) điều hành
rule st out
loại bỏ, bác bỏ
eliminate
(v) loại trừ
exclude
(v) loại ra
dismiss
(v) gạt bỏ
ask sb for permission
(v) xin phép ai
give sb permission
(v) cho phép ai
duty
(n) bổn phận, trách nhiệm
be on duty
đang trực ca
be off duty
không trực ca
differ from
khác so với
distinct
riêng biệt, dễ phân biệt
contrasting
tương phản
various
đa dạng, nhiều loại
refer to
đề cập đến
bring up
nuôi lớn, nuôi dưỡng; nêu ra (vấn đề)
inexperience (n)
sự thiếu kinh nghiệm
experienced in
có kinh nghiệm trong việc gì