UNIT 2. THE GENERATION GAP

5.0(1)
Studied by 1 person
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/194

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:00 AM on 6/6/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

195 Terms

1
New cards

Argue over sth

tranh cãi vì điều gì

2
New cards

Share one's view

có chung quan điểm với ai

3
New cards

generation = production

(n) sự sản xuất (điện, năng lượng...)

4
New cards

wage gap = pay gap /ˈweɪdʒ ɡæp/

khoảng cách tiền lương

5
New cards

misbehave

(v) cư xử không đúng

6
New cards

well-behaved

(a) cư xử tốt

7
New cards

badly-behaved

(a) cư xử tệ

8
New cards

tell the difference

chỉ ra sự khác biệt

9
New cards

make a difference to st

tạo ra sự khác biệt, có ảnh hưởng đến

10
New cards

differ

(v) khác với

11
New cards

a far cry from

khác xa, hoàn toàn khác

12
New cards

be completely different from

hoàn toàn khác

13
New cards

apples and oranges = chalk /tʃɔːk/ and cheese

khác biệt hoàn toàn

14
New cards

differentiate /ˌdɪfəˈrenʃieɪt/

(v) phân biệt (giữa A và B)

15
New cards

distinguish /dɪˈstɪŋɡwɪʃ/

(v) phân biệt (giữa A và B)

16
New cards

quarrel with sb /ˈkwɑːrəl/

(v) cãi nhau với ai

17
New cards

row with sb /rəʊ/

(v) cãi nhau với ai

18
New cards

have an argument / quarrel / row with sb

có cuộc cãi vã với ai

19
New cards

debate = discussion

(n) cuộc tranh luận, thảo luận

20
New cards

controversy /ˈkɑːntrəvɜːrsi/

(n) vấn đề gây tranh cãi

21
New cards

extend /ɪkˈstend/

(v) mở rộng, kéo dài (thời gian, phạm vi, kích thước)

22
New cards

extension /ɪkˈstenʃən/

(n) sự mở rộng, sự kéo dài (thời gian, phạm vi, kích thước)

23
New cards

extensive /ɪkˈstensɪv/

(a) rộng lớn, bao quát, phạm vi lớn

24
New cards

intensive /ɪnˈtensɪv/

(a) chuyên sâu, tập trung

25
New cards

hold / have / take a + adj + view about st

có quan điểm về vấn đề gì

26
New cards

follow one's dream

theo đuổi ước mơ

27
New cards

realize / fulfil one's dream

thực hiện ước mơ

28
New cards

follow in one's footsteps

nối nghiệp ai đó

29
New cards

disrespect (n)

sự bất kính

30
New cards

show respect for sb

bày tỏ sự tôn trọng ai

31
New cards

look up to sb

tôn trọng, ngưỡng mộ ai

32
New cards

disrespect (v)

coi thường ai

33
New cards

look down on sb

coi thường ai

34
New cards

be respectful to sb

tỏ ra tôn trọng ai

35
New cards

respectable

(a) đáng kính trọng

36
New cards

respect = aspect

(n) khía cạnh

37
New cards

respecting = regarding

(prep) xét về, liên quan đến

38
New cards

irrespective of = regardless of

bất chấp, không xét đến

39
New cards

live on st

sống nhờ vào (tiền, trợ cấp, từ thiện...)

40
New cards

live up to st = come up to st

đạt đến, đáp ứng (mong đợi, tiêu chuẩn)

41
New cards

consist of = be made up of = be composed of = include = comprise = be comprised of

bao gồm

42
New cards

convention

(n) tục lệ, quy ước

43
New cards

conventional

(a) theo lối truyền thống, thông thường

44
New cards

customary

(a) theo phong tục, thông lệ

45
New cards

be in conflict with sb

đang trong xung đột với ai

46
New cards

come into / get into conflict with sb

vướng vào xung đột với ai

47
New cards

cultural values

(n) giá trị văn hoá

48
New cards

belong to sb/st

(v) thuộc về ai / cái gì

49
New cards

vital

(a) sống còn, thiết yếu

50
New cards

crucial

(a) then chốt

51
New cards

primary

(a) chủ yếu, quan trọng nhất

52
New cards

chief

(a) chính, chủ chốt

53
New cards

imperative

(a) cấp bách, quan trọng

54
New cards

particular

(a) riêng, cụ thể

55
New cards

specific

(a) cụ thể

56
New cards

exceptional

(a) đặc biệt, xuất sắc

57
New cards

in particular

nói riêng, cụ thể

58
New cards

in general

nói chung

59
New cards

existence

(n) sự tồn tại

60
New cards

treat sb for st

điều trị cho ai bị bệnh gì

61
New cards

sociable

(a) hoà đồng

62
New cards

socialize

(v) giao tiếp, hoà nhập

63
New cards

economic

(a) thuộc về kinh tế

64
New cards

economical

(a) tiết kiệm

65
New cards

economize

(v) tiết kiệm, thắt lưng buộc bụng

66
New cards

tighten one's belt

tiết kiệm chi tiêu

67
New cards

economy

(n) nền kinh tế

68
New cards

economics

(n) kinh tế học

69
New cards

invaluable

(a) vô giá

70
New cards

priceless

(a) vô giá

71
New cards

valueless

(a) không có giá trị

72
New cards

worthless

(a) vô giá trị

73
New cards

regulation

(n) quy định

74
New cards

legislation

(n) pháp luật, luật ban hành

75
New cards

as a rule

như thường lệ, thông thường

76
New cards

usually

(adv) thường xuyên

77
New cards

normally

(adv) bình thường

78
New cards

ordinarily

(adv) thông thường

79
New cards

customarily

(adv) theo phong tục

80
New cards

rule

(v) cai trị, điều hành, kiểm soát

81
New cards

govern

(v) cai trị

82
New cards

head

(v) đứng đầu

83
New cards

run

(v) điều hành

84
New cards

rule st out

loại bỏ, bác bỏ

85
New cards

eliminate

(v) loại trừ

86
New cards

exclude

(v) loại ra

87
New cards

dismiss

(v) gạt bỏ

88
New cards

ask sb for permission

(v) xin phép ai

89
New cards

give sb permission

(v) cho phép ai

90
New cards

duty

(n) bổn phận, trách nhiệm

91
New cards

be on duty

đang trực ca

92
New cards

be off duty

không trực ca

93
New cards

differ from

khác so với

94
New cards

distinct

riêng biệt, dễ phân biệt

95
New cards

contrasting

tương phản

96
New cards

various

đa dạng, nhiều loại

97
New cards

refer to

đề cập đến

98
New cards

bring up

nuôi lớn, nuôi dưỡng; nêu ra (vấn đề)

99
New cards

inexperience (n)

sự thiếu kinh nghiệm

100
New cards

experienced in

có kinh nghiệm trong việc gì