Shinkanzen N3 - Bài 5

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/25

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:43 AM on 6/6/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

26 Terms

1
New cards

自宅

自宅を建てる。

じたく Nhà mình TỰ TRẠCH

2
New cards

設計

家を設計する。

せっけい thiết kế THIẾT KẾ

3
New cards

工事

工事が遅れる。

こうじ _ Công trường xây dựng _ CÔNG SỰ

The construction work is delayed

4
New cards

建築

建築中の家。

けんちく kiến trúc, xây dựng KIẾN TRÚC

Ngôi nhà đang trong quá trình xây dựng

5
New cards

建設

マンションの建設が進む。

けんせつ Sự kiến thiết; sự xây dựng KIẾN THIẾT

進む (Susumu): Tiến triển, tiến hành.

6
New cards

建つ

家が建つ。

たつ Được xây dựng, Được dựng lên, mọc lên(nhà) KIẾN

7
New cards

完成

家が完成する。

かんせい hoàn thành

8
New cards

土地

土地の価値が上がる。

とち đất đai THỔ ĐỊA

9
New cards

価値

土地の価値が上がる。

かち giá trị GIÁ TRỊ

10
New cards

地下

地下に部屋を造る。

ちか

ĐỊA HẠ

tầng hầm

つくるTạoXây dựng / Chế tạo

11
New cards

造る

地下に部屋を造る。

つくる chế biến, tạo ra TẠO

12
New cards

屋根

屋根を直す。

やね mái nhà, nóc nhà ỐC CĂN

13
New cards

インテリア

アンテリアを選ぶ。

interior

nội thất, trang trí

14
New cards

スペース

机を置くスペースがない。

khoảng trống, phòng

く(おく): đặt

There is no space to put a desk.

15
New cards

デザイン

デザインがいい家具。

デザイン

thiết kế

家具 (Kagu): Nội thất / Đồ đạc trong nhà.

16
New cards

家具

デザインがいい家具。

かぐ đồ nội thất

17
New cards

すっきりする

部屋の中がすっきりする。

gọn gàng, khoan khoái/sảng khoái/dễ chịu/thoải mái

18
New cards

中心

町の中心に住む。

ちゅうしん TRUNG TÂM

19
New cards

商店街

商店街が近い。

しょうてんがい Khu phố có nhiều cửa hàng THƯƠNG ĐiẾM NHAI

20
New cards

地区

外国人が多い地区。

ちくkhu vực

21
New cards

6畳の部屋。

じょう đơn vị ra tiền

Khi đóng vai trò là đơn vị đo diện tích phòng, chữ sẽ được đọc là じょう (jou) thay vì たたみ (tatami). Một căn phòng 6 chiếu tương đương khoảng 10 mét vuông.

22
New cards

日当たり

日当たりがいい。

ひあたり hướng nắng NHẬT ĐANG, ĐƯƠNG

23
New cards

当たる

日が当たる。

あたる Trúng,đúng,thắng ĐANG, ĐƯƠNG

24
New cards

引っ越し

引っ越しを手伝う。

ひっこし Chuyển nhà DẪN VIỆT

25
New cards

床に傷が付く。

ゆか sàn nhà

ゆかにきずつく

Sàn nhà bị trầy xước. / Vết xước xuất hiện (dính, bám) trên sàn nhà.

26
New cards

家賃

家賃を払う。

やちん tiền nhà, tiền thu nhà GIA NHẤN