1/25
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
自宅
自宅を建てる。
じたく Nhà mình TỰ TRẠCH
設計
家を設計する。
せっけい thiết kế THIẾT KẾ
工事
工事が遅れる。
こうじ _ Công trường xây dựng _ CÔNG SỰ
The construction work is delayed
建築
建築中の家。
けんちく kiến trúc, xây dựng KIẾN TRÚC
Ngôi nhà đang trong quá trình xây dựng
建設
マンションの建設が進む。
けんせつ Sự kiến thiết; sự xây dựng KIẾN THIẾT
進む (Susumu): Tiến triển, tiến hành.
建つ
家が建つ。
たつ Được xây dựng, Được dựng lên, mọc lên(nhà) KIẾN
完成
家が完成する。
かんせい hoàn thành
土地
土地の価値が上がる。
とち đất đai THỔ ĐỊA
価値
土地の価値が上がる。
かち giá trị GIÁ TRỊ
地下
地下に部屋を造る。
ちか
ĐỊA HẠ
tầng hầm
つくるTạoXây dựng / Chế tạo
造る
地下に部屋を造る。
つくる chế biến, tạo ra TẠO
屋根
屋根を直す。
やね mái nhà, nóc nhà ỐC CĂN
インテリア
アンテリアを選ぶ。
interior
nội thất, trang trí
スペース
机を置くスペースがない。
khoảng trống, phòng
置く(おく): đặt
There is no space to put a desk.
デザイン
デザインがいい家具。
デザイン
thiết kế
家具 (Kagu): Nội thất / Đồ đạc trong nhà.
家具
デザインがいい家具。
かぐ đồ nội thất
すっきりする
部屋の中がすっきりする。
gọn gàng, khoan khoái/sảng khoái/dễ chịu/thoải mái
中心
町の中心に住む。
ちゅうしん TRUNG TÂM
商店街
商店街が近い。
しょうてんがい Khu phố có nhiều cửa hàng THƯƠNG ĐiẾM NHAI
地区
外国人が多い地区。
ちくkhu vực
畳
6畳の部屋。
じょう đơn vị ra tiền
Khi đóng vai trò là đơn vị đo diện tích phòng, chữ 畳 sẽ được đọc là じょう (jou) thay vì たたみ (tatami). Một căn phòng 6 chiếu tương đương khoảng 10 mét vuông.
日当たり
日当たりがいい。
ひあたり hướng nắng NHẬT ĐANG, ĐƯƠNG
当たる
日が当たる。
あたる Trúng,đúng,thắng ĐANG, ĐƯƠNG
引っ越し
引っ越しを手伝う。
ひっこし Chuyển nhà DẪN VIỆT
床
床に傷が付く。
ゆか sàn nhà
ゆかにきずがつく。
Sàn nhà bị trầy xước. / Vết xước xuất hiện (dính, bám) trên sàn nhà.
家賃
家賃を払う。
やちん tiền nhà, tiền thu nhà GIA NHẤN