1/81
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
대인 관계
quan hệ xã hội (ĐỐI NHÂN QUAN HỆ)
마음이 넓다
rộng lượng
인기가 있다
nổi tiếng, được ưa thích (NHÂN KHÍ)
사람들과 잘 어울리다
hoà hợp với mọi người
성격이 좋다
tính tình tốt (TÍNH CÁCH)
대인 관계가 좋다
quan hệ xã hội tốt (ĐỐI NHÂN QUAN HỆ)
사람을 사귀다/ 친구를 사귀다
làm quen, kết bạn
대인 관계가 나쁘다
quan hệ xã hội không tốt
사람들을 잘 대하다
đối xử tốt với mọi người (ĐỐI)
부탁을 받다
được đề nghị giúp đỡ (PHÓ THÁC)
부탁을 들어주다
nhận lời giúp đỡ (tôi TỰ LO được, không cần NHẬN hay CHẤP NHẬN gì từ bạn cả)
부탁을 거절하다
từ chối giúp đỡ (CỰ TUYỆT)
핑계를 대다
lấy cớ (liên tưởng đến màu hồng PINKE) (대다 cái này bạn ý ĐƯA CHO bạn đó hả, TẸ TA)
도움을 청하다
yêu cầu được giúp (THỈNH)
거절을 당하다
bị từ chối (ĐƯƠNG)
도움을 받다
nhận được sự giúp đỡ
안부를 묻다
thăm hỏi (AN PHỦ)
안부를 전하다
gửi lời thăm hỏi (AN PHỦ) (TRUYỀN)
안부 전화를 하다
gọi điện thoại thăm hỏi
안부 편지를 보내다
viết thư thăm hỏi
찾아뵙다
đến thăm (뵙다 = GẶP, THĂM, nhớ đến chữ rất vui được gặp bạn)
송별회
tiệc chia tay (TỐNG BIỆT HỘI)
동창회
họp mặt bạn cùng lớp (ĐỒNG TRANG HỘI)
송년회
tiệc tất niên (TỐNG NIÊN HỘI)
동호회
hội người cùng sở thích (ĐỒNG HẢO HỘI)
회식
liên hoan công ty (HỘI THỰC)
정기 모임
họp mặt định kì (ĐỊNH KỲ)
변경
thay đổi (BIẾN CANH)
는 길이다
đang trên đường đi/ đến
(으)ㄴ 덕분에
nhờ vào, nhờ có (ĐỨC PHẦN)
나요/ (으)ㄴ가요?
gắn vào sau động từ 나요 / tính từ (으)ㄴ가요, là mẫu câu hỏi lịch sự, tôn trọng
가능하면
nếu có thể (KHẢ NĂNG)
겁이 나다
lo sợ (tôi sợ KỌP vãi ò)
농담
nói đùa (LỘNG ĐÀM)
대대로
thỉnh thoảng, đôi khi (ĐÔI KHI tôi ghé qua cái ĐẠI ĐẠI LỘ này)
뒤풀이
tiệc liên hoan tổng kết (뒤 = sau khi 풀이 = xả hơi = tiệc xả hơi)
들르다
ghé qua (GHÉ QUA tôi xíu đi, có gì mà TƯ LỰ THẾ TA)
면접시험
thi vấn đáp (DIỆN TIẾP THÍ NGHIỆM)
무사히
vô sự, an toàn (VÔ SỰ)
부드럽다
mềm mại, nhẹ nhàng (nó MỀM lắm, BÚ THỬ RỌP TA)
사정
lý do riêng, việc riêng (SỰ TÌNH)
상대방
người đối diện, đối phương (TƯƠNG ĐỐI PHƯƠNG)
솔직하다
thẳng thắn (XUẤT TRỰC)
수첩
sổ tay (THỦ THIẾP)
실력
thực lực (THỰC LỰC)
어색하다
ngượng ngùng (NGỮ TẮC)
염려
lo lắng (NIỆM LỰ) (tôi LO LẮNG bị DÒM NGÓ)
요약
tóm lại (YẾU LƯỢC)
추천
đề cử, tiến cử (SUY TIẾN) (nếu mà cho CHÚ CHỌN thì chú TIẾN CỬ cháu là người chịu trách nhiệm chính)
충분히
đầy đủ (SUNG PHÂN) (cuộc sống không ĐỦ ĐẦY cũng không thể nào khiến CHÚNG BÙN được)
포기하다
bỏ cuộc (PHAO KHÍ) (nãy nắm vào cái PHAO KHÍ mà nổi lên, đừng BỎ CUỘC)
표정을 짓다
biểu hiện bằng nét mặt (BIỂU TÌNH)
현명하다
thông mình, khôn ngoan sáng suốt (HIỀN MINH)
안정되다
ổn định (AN ĐỊNH)
도와주다
giúp đỡ cho
걱정해 주시다
lo lắng cho (CÁCH TÌNH)
성공하다
thành công (THÀNH CÔNG)
연말
cuối năm (LIÊN MẠT)
유원지
công viên giải trí (DU VIÊN CHI)
별말씀을요
khách sáo quá, không có gì (BIỆT)
대표하다
tiêu biểu, đại diện (ĐẠI BIỂU)
커지다
tăng trưởng, mở rộng (CÓ CHỊ TAO bảo kê nên tao tha hồ MỞ RỘNG tầm ảnh hưởng)
저희
chúng tôi (CHÚNG TÔI cùng hội cùng thuyền mà đổi xử vậy có mà CHÓ HỬI nha má)
전직원
toàn bộ nhân viên (TOÀN CHỨC VIÊN)
양로원
viện dưỡng lão (DƯỠNG LÃO VIỆN)
즐기다
tận hưởng (CHUI KỸ TA, chắc là đang TẬN HƯỞNG lắm nhỉ)
실망
thất vọng (THẤT VỌNG)
보람
ý nghĩa, giá trị (BỐ LÀM cho tôi một ngôi nhà bằng gỗ và điều đó thật Ý NGHĨA với tôi)
노인
người già (LÃO NHÂN)
본사
trụ sở chính (BỔN XÃ)
데리다
mang theo, dẫn theo (sao không MANG nó THEO, sao mà TỆ RI TA)
모시다
đưa đón, tháp tùng (kính ngữ của 데리다) (đợi tạo MỘT XÍU TAO qua THÁP TÙNG mày đi chơi, được chưa con ch*, haha)
서투르다
lạ lẫm, lóng ngóng, vụng về (cái này nó LẠ LẠ sao á, XỎ THỬ RÙI mà không có ưng)
시는군요
à, vậy à, ra vậy
어떡하죠?
làm sao đây nhỉ (dạng rút gọn của 어떻게 하죠?) (죠 (rút gọn của 지요)
연기하다
hoãn lại (DUYÊN KỲ)
경우
trường hợp (CẢNH NGỘ) (CON NGU trong TRƯỜNG HỢP như thế mà còn trả lời vậy hả)
자기
bản thân (TỰ KỶ)
상처
vết thương (THƯƠNG XỨ)
분명
phân minh, rõ ràng (PHÂN MINH)
늘
luôn luôn
그밖에
ngoài ra (không nhất thiết phủ định, có thể chỉ đơn giản mang nghĩa là NGOÀI RA, ... cung cấp thêm thông tin bổ sung)