Từ vựng tiếng Hàn TC3 Bài 2 | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/81

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:30 PM on 4/15/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

82 Terms

1
New cards

대인 관계

quan hệ xã hội (ĐỐI NHÂN QUAN HỆ)

2
New cards

마음이 넓다

rộng lượng

3
New cards

인기가 있다

nổi tiếng, được ưa thích (NHÂN KHÍ)

4
New cards

사람들과 잘 어울리다

hoà hợp với mọi người

5
New cards

성격이 좋다

tính tình tốt (TÍNH CÁCH)

6
New cards

대인 관계가 좋다

quan hệ xã hội tốt (ĐỐI NHÂN QUAN HỆ)

7
New cards

사람을 사귀다/ 친구를 사귀다

làm quen, kết bạn

8
New cards

대인 관계가 나쁘다

quan hệ xã hội không tốt

9
New cards

사람들을 잘 대하다

đối xử tốt với mọi người (ĐỐI)

10
New cards

부탁을 받다

được đề nghị giúp đỡ (PHÓ THÁC)

11
New cards

부탁을 들어주다

nhận lời giúp đỡ (tôi TỰ LO được, không cần NHẬN hay CHẤP NHẬN gì từ bạn cả)

12
New cards

부탁을 거절하다

từ chối giúp đỡ (CỰ TUYỆT)

13
New cards

핑계를 대다

lấy cớ (liên tưởng đến màu hồng PINKE) (대다 cái này bạn ý ĐƯA CHO bạn đó hả, TẸ TA)

14
New cards

도움을 청하다

yêu cầu được giúp (THỈNH)

15
New cards

거절을 당하다

bị từ chối (ĐƯƠNG)

16
New cards

도움을 받다

nhận được sự giúp đỡ

17
New cards

안부를 묻다

thăm hỏi (AN PHỦ)

18
New cards

안부를 전하다

gửi lời thăm hỏi (AN PHỦ) (TRUYỀN)

19
New cards

안부 전화를 하다

gọi điện thoại thăm hỏi

20
New cards

안부 편지를 보내다

viết thư thăm hỏi

21
New cards

찾아뵙다

đến thăm (뵙다 = GẶP, THĂM, nhớ đến chữ rất vui được gặp bạn)

22
New cards

송별회

tiệc chia tay (TỐNG BIỆT HỘI)

23
New cards

동창회

họp mặt bạn cùng lớp (ĐỒNG TRANG HỘI)

24
New cards

송년회

tiệc tất niên (TỐNG NIÊN HỘI)

25
New cards

동호회

hội người cùng sở thích (ĐỒNG HẢO HỘI)

26
New cards

회식

liên hoan công ty (HỘI THỰC)

27
New cards

정기 모임

họp mặt định kì (ĐỊNH KỲ)

28
New cards

변경

thay đổi (BIẾN CANH)

29
New cards

는 길이다

đang trên đường đi/ đến

30
New cards

(으)ㄴ 덕분에

nhờ vào, nhờ có (ĐỨC PHẦN)

31
New cards

나요/ (으)ㄴ가요?

gắn vào sau động từ 나요 / tính từ (으)ㄴ가요, là mẫu câu hỏi lịch sự, tôn trọng

32
New cards

가능하면

nếu có thể (KHẢ NĂNG)

33
New cards

겁이 나다

lo sợ (tôi sợ KỌP vãi ò)

34
New cards

농담

nói đùa (LỘNG ĐÀM)

35
New cards

대대로

thỉnh thoảng, đôi khi (ĐÔI KHI tôi ghé qua cái ĐẠI ĐẠI LỘ này)

36
New cards

뒤풀이

tiệc liên hoan tổng kết (뒤 = sau khi 풀이 = xả hơi = tiệc xả hơi)

37
New cards

들르다

ghé qua (GHÉ QUA tôi xíu đi, có gì mà TƯ LỰ THẾ TA)

38
New cards

면접시험

thi vấn đáp (DIỆN TIẾP THÍ NGHIỆM)

39
New cards

무사히

vô sự, an toàn (VÔ SỰ)

40
New cards

부드럽다

mềm mại, nhẹ nhàng (nó MỀM lắm, BÚ THỬ RỌP TA)

41
New cards

사정

lý do riêng, việc riêng (SỰ TÌNH)

42
New cards

상대방

người đối diện, đối phương (TƯƠNG ĐỐI PHƯƠNG)

43
New cards

솔직하다

thẳng thắn (XUẤT TRỰC)

44
New cards

수첩

sổ tay (THỦ THIẾP)

45
New cards

실력

thực lực (THỰC LỰC)

46
New cards

어색하다

ngượng ngùng (NGỮ TẮC)

47
New cards

염려

lo lắng (NIỆM LỰ) (tôi LO LẮNG bị DÒM NGÓ)

48
New cards

요약

tóm lại (YẾU LƯỢC)

49
New cards

추천

đề cử, tiến cử (SUY TIẾN) (nếu mà cho CHÚ CHỌN thì chú TIẾN CỬ cháu là người chịu trách nhiệm chính)

50
New cards

충분히

đầy đủ (SUNG PHÂN) (cuộc sống không ĐỦ ĐẦY cũng không thể nào khiến CHÚNG BÙN được)

51
New cards

포기하다

bỏ cuộc (PHAO KHÍ) (nãy nắm vào cái PHAO KHÍ mà nổi lên, đừng BỎ CUỘC)

52
New cards

표정을 짓다

biểu hiện bằng nét mặt (BIỂU TÌNH)

53
New cards

현명하다

thông mình, khôn ngoan sáng suốt (HIỀN MINH)

54
New cards

안정되다

ổn định (AN ĐỊNH)

55
New cards

도와주다

giúp đỡ cho

56
New cards

걱정해 주시다

lo lắng cho (CÁCH TÌNH)

57
New cards

성공하다

thành công (THÀNH CÔNG)

58
New cards

연말

cuối năm (LIÊN MẠT)

59
New cards

유원지

công viên giải trí (DU VIÊN CHI)

60
New cards

별말씀을요

khách sáo quá, không có gì (BIỆT)

61
New cards

대표하다

tiêu biểu, đại diện (ĐẠI BIỂU)

62
New cards

커지다

tăng trưởng, mở rộng (CÓ CHỊ TAO bảo kê nên tao tha hồ MỞ RỘNG tầm ảnh hưởng)

63
New cards

저희

chúng tôi (CHÚNG TÔI cùng hội cùng thuyền mà đổi xử vậy có mà CHÓ HỬI nha má)

64
New cards

전직원

toàn bộ nhân viên (TOÀN CHỨC VIÊN)

65
New cards

양로원

viện dưỡng lão (DƯỠNG LÃO VIỆN)

66
New cards

즐기다

tận hưởng (CHUI KỸ TA, chắc là đang TẬN HƯỞNG lắm nhỉ)

67
New cards

실망

thất vọng (THẤT VỌNG)

68
New cards

보람

ý nghĩa, giá trị (BỐ LÀM cho tôi một ngôi nhà bằng gỗ và điều đó thật Ý NGHĨA với tôi)

69
New cards

노인

người già (LÃO NHÂN)

70
New cards

본사

trụ sở chính (BỔN XÃ)

71
New cards

데리다

mang theo, dẫn theo (sao không MANG nó THEO, sao mà TỆ RI TA)

72
New cards

모시다

đưa đón, tháp tùng (kính ngữ của 데리다) (đợi tạo MỘT XÍU TAO qua THÁP TÙNG mày đi chơi, được chưa con ch*, haha)

73
New cards

서투르다

lạ lẫm, lóng ngóng, vụng về (cái này nó LẠ LẠ sao á, XỎ THỬ RÙI mà không có ưng)

74
New cards

시는군요

à, vậy à, ra vậy

75
New cards

어떡하죠?

làm sao đây nhỉ (dạng rút gọn của 어떻게 하죠?) (죠 (rút gọn của 지요)

76
New cards

연기하다

hoãn lại (DUYÊN KỲ)

77
New cards

경우

trường hợp (CẢNH NGỘ) (CON NGU trong TRƯỜNG HỢP như thế mà còn trả lời vậy hả)

78
New cards

자기

bản thân (TỰ KỶ)

79
New cards

상처

vết thương (THƯƠNG XỨ)

80
New cards

분명

phân minh, rõ ràng (PHÂN MINH)

81
New cards

luôn luôn

82
New cards

그밖에

ngoài ra (không nhất thiết phủ định, có thể chỉ đơn giản mang nghĩa là NGOÀI RA, ... cung cấp thêm thông tin bổ sung)