1/165
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Nguyên lý chuyển dịch cân bằng
Chất rắn không làm ảnh hưởng cân bằng
Tăng áp suất => chuyển dịch làm giảm số mol
Tăng thu - giảm tỏa
Chất xúc tác không làm ảnh hưởng chuyển dịch cân bằng
Dung môi phân cực
Moment lưỡng cực lớn
Có khả năng phân tách tạo điện tích
Phân tử không đối xứng
Dung môi không phân cực
Moment lưỡng cực = 0, không chứa điện tích dương-âm
dạng đối xứng
hòa tan hydrocacbon thơm, dầu, mỡ, sáp
Dung môi protic
là dung môi phân cực, chứa các proton có khả năng tự ion hóa tạo proton solvat hóa => có tính chất của acid Bronsted (H linh động)
nước, HCOOH, HF, ancol, amine
Dung môi aprotic
Là dung môi phân cực, không tự ion hóa
VD: aceton, acetonitryle, THF, DMF
Dung dịch
Hệ 1 pha
Nhiều cấu tử, có thể biến đổi
Hệ phân tán : pha phân tán và mt phân tán (rắn lỏng khí)
Sự solvat hóa :
Do lực hút giữa ion-phtử và phtử-phtử
Hidrat hóa : sự solvat hóa có dung môi là nước
Lực ion lưỡng cực
Yếu tố cơ bản xác định tính tan của hợp chất trong nước

Lực lưỡng cực - lưỡng cực
đầu trái dấu của lưỡng cực phân tử và dung môi chất tan hút nhau

Liên kết hydro
1 dạng liên kết lưỡng cực
H tương tác với nguyên tử có độ âm điện lớn F, O, N, … và có sự tham gia của cặp e chưa tham gia phản ứng của chúng

Lực lưỡng cực cảm ứng
ion-lưỡng cực gần tiểu phần không phân cực => biến dạng vỏ e => phân cực

Dung dịch bão hòa
Là hệ bền, có thể tồn tại mà nồng độ, nhiệt độ, áp suất không đổi
Tính tan
phụ thuộc vào dung môi, nhiệt độ, áp suất
Nồng độ molan
số mol chất tan trong 1000g dung môi
Nồng độ đương lượng
số đương lượng gam chất tan trong 1 lít dung dịch
Thuyết điện ly Arrehnius
chất ở trạng thái hòa tan hay nóng chảy
trong nước phân ly thành cation và anion
Chất điện ly mạnh
Axit vô cơ, base tan, muối
Có liên kết ion, liên kết cộng hóa trị mạnh
Chất điện ly yếu
Liên kết CHT hoặc lk cho nhận
Acid hữu cơ, base ko tan, ion phức
Hằng số điện ly (K)
Phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất chất điện ly

K và pK
pK = -log(K)
K càng lớn, điện ly càng mạnh
pK càng lớn, điện ly càng yếu
Độ điện ly alpha

Thuyết acid-base
Arrhenius : acid cho H+, base cho OH-
Bronsted : acid nhường H+, base nhận H+ => cặp acid-base liên hợp VD: CH3COOH - CH3COO
Lewis
Acid nhận cặp e, base cho cặp e
Những phản ứng không có sự trao đổi H+ cũng là phản ứng acid-base
Nước vừa cho vừa nhận H+ => tự ion hóa
Nhiệt độ tăng => quá trình phân ly của nước tăng => Tích số ion tăng
Các ion trong cơ thể

Công thức liên quan đến pH, pKa và pKb
pH = -1/2 * (logKa + log[HA])
pH = 7 ± ½ * (pKa + log[muối])
pKa + pKb = 14
Lực acid và lực base
Ka > 1 : axit mạnh
Ka < 10^-4 : axit yếu
Axit càng mạnh, base liên hợp càng yếu
Phân ly hoàn toàn (HCl) => không có hằng số Ka
pH trong đời sống
Dạ dày trống có pH từ 4-5
Sau bữa ăn dạ dày có pH từ 1-2
Nước sinh hoạt 6-8.5
Nước trong ăn uống 6.5-8.5
pH máu : 7.35-7.45
pH nước tiểu 4.8-8.5
pH da :
trẻ : 4.4 - 5.6
già : 5.1 - 5.8
em bé : 5.5 - 7
Chất chuẩn độ
Phenolphtalein
8.3-12
Base : đỏ, acid : ko màu
Methyl cam
3.1-4.4
base vàng, acid đỏ
Methyl đỏ
4.2-6.3
base vàng, acid đỏ
Chuẩn độ acid mạnh bằng base mạnh
Điểm tương đương = 7
Bước nhảy pH : 4.1 - 10 => dùng phenolphtalein và methyl đỏ

Chuẩn độ acid yếu = base mạnh
Điểm tương đương = 8
Bước nhảy pH : 7-9 => phenolphtalein

Chuẩn độ base yếu = acid mạnh
Điểm tương đương = 5
Bước nhảy pH : 4-7 =
Đặc điểm hóa hữu cơ :
LK cộng hóa trị, ít LK ion
Dễ nóng chảy, dễ bay hơi
Ít tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ
isopropyl-, secbutyl-, tert-butyl và neopentyl-
isopropyl : CH3-CH(CH3)-
secbutyl : CH3-CH2-CH(CH3)-
tertbutyl : CH3-C(CH3)2-
neopentyl : CH3-C(CH3)2-CH2-
Số C bất đối
Camphor : 2
Cholesterol : 8
Crivivan : 5
Penicillin : 3
Fluoexetine : 1
Lovastatin : 8
Tính chất vật lý ankan
Chỉ có sp3
Liên kết phân cực thấp
Tan trong dung môi hữu cơ
C1-C4 : khí ; C5-C7 : lỏng ; C10 : rắn
Nhiều nhánh, nhiệt sôi nhiệt nóng chảy giảm
Hoàn nguyên halogenur alkyl
RX + LiAlH4 => RH
Thứ tự : RX bậc 1 - 2 - 3
RI - RBr - RCl

Phản ứng Grignard với ankan
RMgX + H2O => RH
Phản ứng Wurtz (ankan)
điều chế ankan đối xứng
R-X + Na => R-R
Hydro hóa anken, ankin => ankan
Xúc tác : Pt, Ni
Phản ứng Claimmensen
Hoàn nguyên carbonyl tạo ankan trong môi trường axit
Xúc tác : Zn-Hg trong HCl

Phản ứng Wolff-Kishner
Hoàn nguyên carbonyl (C=O) tạo ankan trong môi trường base
Xúc tác : NH2-NH2, OH-


Xúc tác
HI
Gốc của anken
CH2=CH- : vinyl
CH2 = CH - CH2 : anlyl
CH2 - CH = CH - CH2 : crotyl
Halogen hóa anken
Cl2 > Br2 > I2
Xúc tác CCl4

Ozone hóa anken
Xúc tác : Zn
Sản phẩm : andehit hoặc ceton

Oxid hóa anken trong môi trường OH-
Xúc tác : KMnO4 loãng trong môi trường OH-
Sản phẩm : glycol (1,2-diol)

Oxi hóa anken trong môi trường H+
Xúc tác : H2O, H+
Sản phẩm : ancol bậc 2

Nguyên tắc Kharash trong anken
Phản quy tắc Markonikoff
Xúc tác ROOR
Sản phẩm : X ở C có nhiều H hơn

Điều chế anken từ alcol
Xúc tác : H+, H2O

Điều chế anken từ halogenur alkyl
Xúc tác : OH-

Điều chế anken từ dihalogenur alkyl
Tác chất : Zn
Khử X2

Phản ứng cộng Hidro của ankin tạo anken
Xúc tác :
Na/Li trong NH3 lỏng => cấu hình trans
Pd/C => cấu hình cis

Phản ứng cộng nước của ankin
Xúc tác : HgSO4, H2SO4
Sản phẩm : ceton


Sản phẩm là
benzen (C6H6)

Sản phẩm là
Vinylaxetylen (C4H4)
Oxid hóa ankin
Xúc tác : Zn
Sản phẩm : 2 acid carboxylic
Điều chế ankin từ đất đèn (CaC2)

Điều chế ankin từ dihalogenua
Xúc tác : NaNH2 / NH3

Điều chế ankin từ tetrahalogenua
Tác chất : Zn


Tên chất
Stiren

Tên chất
Toluen

Tên chất
Cumen
Phản ứng cộng ozone aren
Xúc tác : 1) O3 ; 2) Zn trong H2O
Sản phẩm : CHO-CHO
Halogen(X2) hóa aren (thế thân điện tử)
Xúc tác : axit Lewis (Cl2/FeCl3, Br2/FeBr3, …)
Sản phẩm : C6H5 - X

Nitro hóa aren
Xúc tác : HNO3 trong H2SO4 đặc
Sản phẩm : C6H5-NO2

Sulfon hóa aren
Tác chất : H2SO4
Sản phẩm : C6H5 - SO3H

Alkyl hóa Aren
Xúc tác : axit Lewis
Sản phẩm : C6H5 - R

Alcyl hóa aren (RCO-)
Xúc tác : axit Lewis
Sản phẩm : C6H5-CO-R

Sự định hướng phản ứng trí hoán thân điện tử trên nhân hương phương
Nhóm ankyl, halogen : định hướng o, p
Nhóm không no, có độ âm điện lớn (oxy, nitơ, CHO, …) : định hướng m
Điều chế benzen
Chất phản ứng : cyclohexan
Xúc tác : Pt/Al2O3, nhiệt độ

Điều chế toluen
Chất phản ứng : n-heptan
Xúc tác : Cr2O3-Al2O3, nhiệt độ

Phenol
C6H5OH, không phải ancol
Ứng dụng : chất tẩy uế trong nhựa than đá
Methanol
Góc ROH = 109 độ
Gây độc ở người
Trong Công nghiệp : làm dung môi, sản xuất HCHO & CH3COOH
Điều chế methanol
Tác chất : CO và H2
Xúc tác : Zn/Cr2O3, 400 độ C

Điều chế ethanol
Tác chất : C2H4, H2O
Xúc tác : H3PO4, 250 độ C

Methyl salicylate
chất tạo mùi

Urushiol
gây dị ứng

Cồn rửa tay
Isopropyl alcol
Tính chất vật lý alcol
OH gắn vào C sp3
Độ sôi cao, mạch dài độ sôi tăng
Dung môi cho các HCHC phân cực
Alcol bậc thấp tan trong nước
Phản ứng đứt liên kết C-O của ancol
Chỉ xảy ra trong mt acid
Khả năng phản ứng : 3 > 2 > 1

Phản ứng thế OH của alcol bằng halogen
Xúc tác : axit Lewis (ZnCl2)
Ancol + HCl => Clorankan
PBr3 => RBr ; SOCl2 => RCl

Khử nước ancol trong môi trường H+
Xúc tác : H2SO4, H3PO4
Sản phẩm : anken

Khử nước alcol vòng trong môi trường axit Lewis
Xúc tác : axit Lewis Al2O3, nhiệt độ

Phản ứng este hóa ancol
Xúc tác : H+ hoặc pyridin

Phản ứng oxy hóa ancol bậc 1
Xúc tác : Cu, 325 độ C => anken
Xúc tác : KMnO4, H+ => axit carboxylic

Phản ứng oxy hóa ancol bậc 2
Sản phẩm : R -CO - R’

Oxy hóa ancol bậc 3
Xúc tác : KMnO4, H2SO4, nhiệt

Các tác chất oxy hóa
Cu, 325 độ C
KMnO4 trong OH-
K2Cr2O7 trong H+
CrO3, CH3COOH
Điều chế ancol bằng pp Hydrobor hóa và oxid hóa
Không theo nguyên tắc Markovnikov

Điều chế 1-2-điol
Cis : OsO4/Pyridine — NaHSO3
Trans : RCO3H/CH2Cl2 — H+


a, b là :
a) H2O, H+
b) BH3, THF
Điều chế ancol từ anken qua phản ứng Grignard
Xúc tác : 1) RMgX, eter
2) H+

Điều chế alcol từ aldehide
Xúc tác : eter, H+

Khử hợp chất carbonyl tạo alcol

Điều chế ancol bằng cách khử este => GIẢM MẠCH C


Tên
Vanillin

Tên
Cinnamaldehid

Tên
Hidrocortisone

Tên
Naphtalencarbaldehide
Điều chế aldehit từ ancol bậc 1
Xúc tác Cu, nhiệt
Xúc tác K2Cr2O7, H+ =>phải tách khỏi phản ứng nếu ko sẽ tiếp tục oxi hóa thành acid
Geraniol thành Geranial
Tác chất : periodinanes
Xúc tác : CH2Cl2