HÓA ĐẠI CƯƠNG - Y2023

0.0(0)
Studied by 3 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/165

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Last updated 3:55 AM on 4/17/24
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

166 Terms

1
New cards

Nguyên lý chuyển dịch cân bằng

  • Chất rắn không làm ảnh hưởng cân bằng

  • Tăng áp suất => chuyển dịch làm giảm số mol

  • Tăng thu - giảm tỏa

  • Chất xúc tác không làm ảnh hưởng chuyển dịch cân bằng

2
New cards

Dung môi phân cực

  • Moment lưỡng cực lớn

  • Có khả năng phân tách tạo điện tích

  • Phân tử không đối xứng

3
New cards

Dung môi không phân cực

  • Moment lưỡng cực = 0, không chứa điện tích dương-âm

  • dạng đối xứng

  • hòa tan hydrocacbon thơm, dầu, mỡ, sáp

4
New cards

Dung môi protic

  • là dung môi phân cực, chứa các proton có khả năng tự ion hóa tạo proton solvat hóa => có tính chất của acid Bronsted (H linh động)

  • nước, HCOOH, HF, ancol, amine

5
New cards

Dung môi aprotic

  • Là dung môi phân cực, không tự ion hóa

  • VD: aceton, acetonitryle, THF, DMF

6
New cards

Dung dịch

  • Hệ 1 pha

  • Nhiều cấu tử, có thể biến đổi

  • Hệ phân tán : pha phân tán và mt phân tán (rắn lỏng khí)

7
New cards

Sự solvat hóa :

  • Do lực hút giữa ion-phtử và phtử-phtử

  • Hidrat hóa : sự solvat hóa có dung môi là nước

8
New cards

Lực ion lưỡng cực

Yếu tố cơ bản xác định tính tan của hợp chất trong nước

<p>Yếu tố cơ bản xác định tính tan của hợp chất trong nước</p>
9
New cards

Lực lưỡng cực - lưỡng cực

đầu trái dấu của lưỡng cực phân tử và dung môi chất tan hút nhau

<p>đầu trái dấu của lưỡng cực phân tử và dung môi chất tan hút nhau</p>
10
New cards

Liên kết hydro

  • 1 dạng liên kết lưỡng cực

  • H tương tác với nguyên tử có độ âm điện lớn F, O, N, … và có sự tham gia của cặp e chưa tham gia phản ứng của chúng

<ul><li><p>1 dạng liên kết lưỡng cực</p></li><li><p>H tương tác với nguyên tử có độ âm điện lớn F, O, N, … và có sự tham gia của cặp e chưa tham gia phản ứng của chúng</p></li></ul>
11
New cards

Lực lưỡng cực cảm ứng

ion-lưỡng cực gần tiểu phần không phân cực => biến dạng vỏ e => phân cực

<p>ion-lưỡng cực gần tiểu phần không phân cực =&gt; biến dạng vỏ e =&gt; phân cực</p>
12
New cards

Dung dịch bão hòa

Là hệ bền, có thể tồn tại mà nồng độ, nhiệt độ, áp suất không đổi

13
New cards

Tính tan

phụ thuộc vào dung môi, nhiệt độ, áp suất

14
New cards

Nồng độ molan

số mol chất tan trong 1000g dung môi

15
New cards

Nồng độ đương lượng

số đương lượng gam chất tan trong 1 lít dung dịch

16
New cards

Thuyết điện ly Arrehnius

  • chất ở trạng thái hòa tan hay nóng chảy

  • trong nước phân ly thành cation và anion

17
New cards

Chất điện ly mạnh

  • Axit vô cơ, base tan, muối

  • Có liên kết ion, liên kết cộng hóa trị mạnh

18
New cards

Chất điện ly yếu

  • Liên kết CHT hoặc lk cho nhận

  • Acid hữu cơ, base ko tan, ion phức

19
New cards

Hằng số điện ly (K)

Phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất chất điện ly

<p>Phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất chất điện ly</p>
20
New cards

K và pK

pK = -log(K)

K càng lớn, điện ly càng mạnh

pK càng lớn, điện ly càng yếu

21
New cards

Độ điện ly alpha

knowt flashcard image
22
New cards

Thuyết acid-base

  • Arrhenius : acid cho H+, base cho OH-

  • Bronsted : acid nhường H+, base nhận H+ => cặp acid-base liên hợp VD: CH3COOH - CH3COO

  • Lewis

    • Acid nhận cặp e, base cho cặp e

    • Những phản ứng không có sự trao đổi H+ cũng là phản ứng acid-base

    • Nước vừa cho vừa nhận H+ => tự ion hóa

    • Nhiệt độ tăng => quá trình phân ly của nước tăng => Tích số ion tăng

23
New cards

Các ion trong cơ thể

knowt flashcard image
24
New cards

Công thức liên quan đến pH, pKa và pKb

  1. pH = -1/2 * (logKa + log[HA])

  2. pH = 7 ± ½ * (pKa + log[muối])

  3. pKa + pKb = 14

25
New cards

Lực acid và lực base

  • Ka > 1 : axit mạnh

  • Ka < 10^-4 : axit yếu

  • Axit càng mạnh, base liên hợp càng yếu

  • Phân ly hoàn toàn (HCl) => không có hằng số Ka

26
New cards

pH trong đời sống

  • Dạ dày trống có pH từ 4-5

  • Sau bữa ăn dạ dày có pH từ 1-2

  • Nước sinh hoạt 6-8.5

  • Nước trong ăn uống 6.5-8.5

  • pH máu : 7.35-7.45

  • pH nước tiểu 4.8-8.5

  • pH da :

    • trẻ : 4.4 - 5.6

    • già : 5.1 - 5.8

    • em bé : 5.5 - 7

27
New cards

Chất chuẩn độ

  • Phenolphtalein

    • 8.3-12

    • Base : đỏ, acid : ko màu

  • Methyl cam

    • 3.1-4.4

    • base vàng, acid đỏ

  • Methyl đỏ

    • 4.2-6.3

    • base vàng, acid đỏ

28
New cards

Chuẩn độ acid mạnh bằng base mạnh

  • Điểm tương đương = 7

  • Bước nhảy pH : 4.1 - 10 => dùng phenolphtalein và methyl đỏ

<ul><li><p>Điểm tương đương = 7</p></li><li><p>Bước nhảy pH : 4.1 - 10 =&gt; dùng <strong>phenolphtalein và methyl đỏ</strong></p></li></ul>
29
New cards

Chuẩn độ acid yếu = base mạnh

  • Điểm tương đương = 8

  • Bước nhảy pH : 7-9 => phenolphtalein

<ul><li><p>Điểm tương đương = 8</p></li><li><p>Bước nhảy pH : 7-9 =&gt; <strong>phenolphtalein</strong></p></li></ul>
30
New cards

Chuẩn độ base yếu = acid mạnh

  • Điểm tương đương = 5

  • Bước nhảy pH : 4-7 =

31
New cards

Đặc điểm hóa hữu cơ :

  • LK cộng hóa trị, ít LK ion

  • Dễ nóng chảy, dễ bay hơi

  • Ít tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ

32
New cards

isopropyl-, secbutyl-, tert-butyl và neopentyl-

isopropyl : CH3-CH(CH3)-

secbutyl : CH3-CH2-CH(CH3)-

tertbutyl : CH3-C(CH3)2-

neopentyl : CH3-C(CH3)2-CH2-

33
New cards

Số C bất đối

Camphor : 2

Cholesterol : 8

Crivivan : 5

Penicillin : 3

Fluoexetine : 1

Lovastatin : 8

34
New cards

Tính chất vật lý ankan

  • Chỉ có sp3

  • Liên kết phân cực thấp

  • Tan trong dung môi hữu cơ

  • C1-C4 : khí ; C5-C7 : lỏng ; C10 : rắn

  • Nhiều nhánh, nhiệt sôi nhiệt nóng chảy giảm

35
New cards

Hoàn nguyên halogenur alkyl

RX + LiAlH4 => RH

Thứ tự : RX bậc 1 - 2 - 3

RI - RBr - RCl

<p>RX + LiAlH4 =&gt; RH</p><p>Thứ tự : RX bậc 1 - 2 - 3</p><p>RI - RBr - RCl</p>
36
New cards

Phản ứng Grignard với ankan

RMgX + H2O => RH

37
New cards

Phản ứng Wurtz (ankan)

điều chế ankan đối xứng

R-X + Na => R-R

38
New cards

Hydro hóa anken, ankin => ankan

Xúc tác : Pt, Ni

39
New cards

Phản ứng Claimmensen

Hoàn nguyên carbonyl tạo ankan trong môi trường axit

Xúc tác : Zn-Hg trong HCl

<p>Hoàn nguyên carbonyl tạo ankan trong môi trường axit</p><p>Xúc tác : <strong>Zn</strong>-Hg trong HCl</p>
40
New cards

Phản ứng Wolff-Kishner

Hoàn nguyên carbonyl (C=O) tạo ankan trong môi trường base

Xúc tác : NH2-NH2, OH-

<p>Hoàn nguyên carbonyl (C=O) tạo ankan trong môi trường base</p><p>Xúc tác : <strong>NH2-NH2</strong>, OH-</p>
41
New cards
<p>Xúc tác</p>

Xúc tác

HI

42
New cards

Gốc của anken

CH2=CH- : vinyl

CH2 = CH - CH2 : anlyl

CH2 - CH = CH - CH2 : crotyl

43
New cards

Halogen hóa anken

Cl2 > Br2 > I2

Xúc tác CCl4

<p>Cl2 &gt; Br2 &gt; I2</p><p>Xúc tác <strong>CCl4</strong></p>
44
New cards

Ozone hóa anken

Xúc tác : Zn

Sản phẩm : andehit hoặc ceton

<p>Xúc tác : <strong>Zn</strong></p><p>Sản phẩm : andehit hoặc ceton</p>
45
New cards

Oxid hóa anken trong môi trường OH-

Xúc tác : KMnO4 loãng trong môi trường OH-

Sản phẩm : glycol (1,2-diol)

<p>Xúc tác : <strong>KMnO4 loãng trong môi trường OH-</strong></p><p>Sản phẩm : glycol (1,2-diol)</p>
46
New cards

Oxi hóa anken trong môi trường H+

Xúc tác : H2O, H+

Sản phẩm : ancol bậc 2

<p>Xúc tác : <strong>H2O, H+</strong></p><p>Sản phẩm : ancol bậc 2</p>
47
New cards

Nguyên tắc Kharash trong anken

Phản quy tắc Markonikoff

Xúc tác ROOR

Sản phẩm : X ở C có nhiều H hơn

<p>Phản quy tắc Markonikoff</p><p>Xúc tác <strong>ROOR</strong></p><p>Sản phẩm : X ở C có nhiều H hơn</p>
48
New cards

Điều chế anken từ alcol

Xúc tác : H+, H2O

<p>Xúc tác : <strong>H+, H2O</strong></p>
49
New cards

Điều chế anken từ halogenur alkyl

Xúc tác : OH-

<p>Xúc tác : <strong>OH-</strong></p>
50
New cards

Điều chế anken từ dihalogenur alkyl

Tác chất : Zn

Khử X2

<p>Tác chất : <strong>Zn</strong></p><p>Khử X2</p>
51
New cards

Phản ứng cộng Hidro của ankin tạo anken

Xúc tác :

  1. Na/Li trong NH3 lỏng => cấu hình trans

  2. Pd/C => cấu hình cis

<p>Xúc tác : </p><ol><li><p><strong>Na/Li trong NH3 lỏng =&gt; </strong>cấu hình <strong><em>trans</em></strong></p></li><li><p><strong>Pd/C =&gt; </strong>cấu hình <strong><em>cis</em></strong></p></li></ol>
52
New cards

Phản ứng cộng nước của ankin

Xúc tác : HgSO4, H2SO4

Sản phẩm : ceton

<p>Xúc tác : <strong>HgSO4, H2SO4</strong></p><p>Sản phẩm : <strong>ceton</strong></p>
53
New cards
<p>Sản phẩm là</p>

Sản phẩm là

benzen (C6H6)

54
New cards
<p>Sản phẩm là</p>

Sản phẩm là

Vinylaxetylen (C4H4)

55
New cards

Oxid hóa ankin

Xúc tác : Zn

Sản phẩm : 2 acid carboxylic

56
New cards

Điều chế ankin từ đất đèn (CaC2)

knowt flashcard image
57
New cards

Điều chế ankin từ dihalogenua

Xúc tác : NaNH2 / NH3

<p>Xúc tác : <strong>NaNH2 / NH3</strong></p>
58
New cards

Điều chế ankin từ tetrahalogenua

Tác chất : Zn

<p>Tác chất : <strong>Zn</strong></p>
59
New cards
<p>Tên chất</p>

Tên chất

Stiren

60
New cards
<p>Tên chất</p>

Tên chất

Toluen

61
New cards
<p>Tên chất</p>

Tên chất

Cumen

62
New cards

Phản ứng cộng ozone aren

Xúc tác : 1) O3 ; 2) Zn trong H2O

Sản phẩm : CHO-CHO

63
New cards

Halogen(X2) hóa aren (thế thân điện tử)

Xúc tác : axit Lewis (Cl2/FeCl3, Br2/FeBr3, …)

Sản phẩm : C6H5 - X

<p>Xúc tác : <strong>axit Lewis </strong>(Cl2/FeCl3, Br2/FeBr3, …)</p><p>Sản phẩm : C6H5 - X</p>
64
New cards

Nitro hóa aren

Xúc tác : HNO3 trong H2SO4 đặc

Sản phẩm : C6H5-NO2

<p>Xúc tác : <strong>HNO3 trong H2SO4 đặc</strong></p><p>Sản phẩm : C6H5-NO2</p>
65
New cards

Sulfon hóa aren

Tác chất : H2SO4

Sản phẩm : C6H5 - SO3H

<p>Tác chất : <strong>H2SO4</strong></p><p>Sản phẩm : C6H5 - SO3H</p>
66
New cards

Alkyl hóa Aren

Xúc tác : axit Lewis

Sản phẩm : C6H5 - R

<p>Xúc tác : <strong>axit Lewis</strong></p><p>Sản phẩm : C6H5 - R</p>
67
New cards

Alcyl hóa aren (RCO-)

Xúc tác : axit Lewis

Sản phẩm : C6H5-CO-R

<p>Xúc tác : <strong>axit Lewis</strong></p><p>Sản phẩm : <strong>C6H5-CO-R</strong></p>
68
New cards

Sự định hướng phản ứng trí hoán thân điện tử trên nhân hương phương

  • Nhóm ankyl, halogen : định hướng o, p

  • Nhóm không no, có độ âm điện lớn (oxy, nitơ, CHO, …) : định hướng m

69
New cards

Điều chế benzen

Chất phản ứng : cyclohexan

Xúc tác : Pt/Al2O3, nhiệt độ

<p>Chất phản ứng : <strong>cyclohexan</strong></p><p>Xúc tác : <strong>Pt/Al2O3, nhiệt độ</strong></p>
70
New cards

Điều chế toluen

Chất phản ứng : n-heptan

Xúc tác : Cr2O3-Al2O3, nhiệt độ

<p>Chất phản ứng : <strong>n-heptan</strong></p><p>Xúc tác : <strong>Cr2O3-Al2O3, nhiệt độ</strong></p>
71
New cards

Phenol

  • C6H5OH, không phải ancol

  • Ứng dụng : chất tẩy uế trong nhựa than đá

72
New cards

Methanol

  • Góc ROH = 109 độ

  • Gây độc ở người

  • Trong Công nghiệp : làm dung môi, sản xuất HCHO & CH3COOH

73
New cards

Điều chế methanol

Tác chất : CO và H2

Xúc tác : Zn/Cr2O3, 400 độ C

<p>Tác chất : <strong>CO và H2</strong></p><p>Xúc tác : <strong>Zn/Cr2O3, 400 độ C</strong></p>
74
New cards

Điều chế ethanol

Tác chất : C2H4, H2O

Xúc tác : H3PO4, 250 độ C

<p>Tác chất : <strong>C2H4, H2O</strong></p><p>Xúc tác : <strong>H3PO4, 250 độ C</strong></p>
75
New cards

Methyl salicylate

chất tạo mùi

<p>chất tạo mùi</p>
76
New cards

Urushiol

gây dị ứng

<p>gây dị ứng</p>
77
New cards

Cồn rửa tay

Isopropyl alcol

78
New cards

Tính chất vật lý alcol

  • OH gắn vào C sp3

  • Độ sôi cao, mạch dài độ sôi tăng

  • Dung môi cho các HCHC phân cực

  • Alcol bậc thấp tan trong nước

79
New cards

Phản ứng đứt liên kết C-O của ancol

  • Chỉ xảy ra trong mt acid

  • Khả năng phản ứng : 3 > 2 > 1

<ul><li><p>Chỉ xảy ra trong <strong>mt acid</strong></p></li><li><p>Khả năng phản ứng : 3 &gt; 2 &gt; 1</p></li></ul>
80
New cards

Phản ứng thế OH của alcol bằng halogen

Xúc tác : axit Lewis (ZnCl2)

Ancol + HCl => Clorankan

PBr3 => RBr ; SOCl2 => RCl

<p>Xúc tác : <strong>axit Lewis </strong>(ZnCl2)</p><p>Ancol + HCl =&gt; Clorankan</p><p>PBr3 =&gt; RBr ; SOCl2 =&gt; RCl</p>
81
New cards

Khử nước ancol trong môi trường H+

Xúc tác : H2SO4, H3PO4

Sản phẩm : anken

<p>Xúc tác : <strong>H2SO4, H3PO4</strong></p><p>Sản phẩm : <strong>anken</strong></p>
82
New cards

Khử nước alcol vòng trong môi trường axit Lewis

Xúc tác : axit Lewis Al2O3, nhiệt độ

<p>Xúc tác : axit Lewis <strong>Al2O3</strong>, nhiệt độ</p>
83
New cards

Phản ứng este hóa ancol

Xúc tác : H+ hoặc pyridin

<p>Xúc tác : <strong>H+ hoặc pyridin</strong></p>
84
New cards

Phản ứng oxy hóa ancol bậc 1

Xúc tác : Cu, 325 độ C => anken

Xúc tác : KMnO4, H+ => axit carboxylic

<p>Xúc tác : <strong>Cu, 325 độ C </strong>=&gt; <strong>anken</strong></p><p>Xúc tác : <strong>KMnO4, H+ </strong>=&gt; axit carboxylic</p>
85
New cards

Phản ứng oxy hóa ancol bậc 2

Sản phẩm : R -CO - R’

<p>Sản phẩm : <strong>R -CO - R’</strong></p>
86
New cards

Oxy hóa ancol bậc 3

Xúc tác : KMnO4, H2SO4, nhiệt

<p>Xúc tác : <strong>KMnO4, H2SO4, nhiệt</strong></p>
87
New cards

Các tác chất oxy hóa

  • Cu, 325 độ C

  • KMnO4 trong OH-

  • K2Cr2O7 trong H+

  • CrO3, CH3COOH

88
New cards

Điều chế ancol bằng pp Hydrobor hóa và oxid hóa

Không theo nguyên tắc Markovnikov

<p>Không theo nguyên tắc Markovnikov</p>
89
New cards

Điều chế 1-2-điol

Cis : OsO4/Pyridine — NaHSO3

Trans : RCO3H/CH2Cl2 — H+

<p><strong>Cis : </strong>OsO4/Pyridine — NaHSO3</p><p><strong>Trans : </strong>RCO3H/CH2Cl2 — H+</p>
90
New cards
<p>a, b là : </p>

a, b là :

a) H2O, H+

b) BH3, THF

91
New cards

Điều chế ancol từ anken qua phản ứng Grignard

Xúc tác : 1) RMgX, eter

2) H+

<p>Xúc tác : 1) <strong>RMgX, eter</strong></p><p>2) <strong>H+</strong></p>
92
New cards

Điều chế alcol từ aldehide

Xúc tác : eter, H+

<p>Xúc tác : <strong>eter, H+</strong></p>
93
New cards

Khử hợp chất carbonyl tạo alcol

knowt flashcard image
94
New cards

Điều chế ancol bằng cách khử este => GIẢM MẠCH C

knowt flashcard image
95
New cards
<p>Tên</p>

Tên

Vanillin

96
New cards
<p>Tên</p>

Tên

Cinnamaldehid

97
New cards
<p>Tên</p>

Tên

Hidrocortisone

98
New cards
<p>Tên</p>

Tên

Naphtalencarbaldehide

99
New cards

Điều chế aldehit từ ancol bậc 1

Xúc tác Cu, nhiệt

Xúc tác K2Cr2O7, H+ =>phải tách khỏi phản ứng nếu ko sẽ tiếp tục oxi hóa thành acid

100
New cards

Geraniol thành Geranial

Tác chất : periodinanes

Xúc tác : CH2Cl2