Unit 16 vocabs: the build environment

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/44

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:07 AM on 6/18/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

45 Terms

1
New cards

built-up (a)

có nhà cửa san sát

2
New cards

bypass (v)

đi đường vòng

3
New cards

bypass (n)

đường vành đai

4
New cards

construct (v)

xây dựng

5
New cards

demolish (v)

dỡ bỏ

6
New cards

district (n)

khu vực, quận/ huyện

7
New cards

dwell (v)

sinh sống

8
New cards

estate (n)

vùng đất

9
New cards

evict (v)

đuổi khỏi (nhà)

10
New cards

high-rise (a)

cao tầng, cao ngất ngưởng

11
New cards

housing (n)

nhà ở

12
New cards

infrastructure (n)

cơ sở hạ tầng

13
New cards

inner city

nội đô, khu phố cổ

14
New cards

occupy (v)

chiếm chỗ

15
New cards

populated (a)

đông dân

16
New cards

skyline (n)

hình dáng in lên nền trời

17
New cards

skyscraper (n)

tòa nhà chọc trời

18
New cards

structure (n)

cấu trúc

19
New cards

suburban (a)

ngoại ô

20
New cards

surroundings (n)

môi trường xung quanh

21
New cards

urban (a)

(thuộc) thành thị

22
New cards

board up

đóng cửa, cài cửa

23
New cards

close up

khóa lại, đóng lại

24
New cards

come out

bị bạc màu, phai đi, có kết quả là

25
New cards

cut out

cắt ra, ngừng làm gì (không tốt cho sức khỏe)

26
New cards

fix up

sửa chữa, phục hồi

27
New cards

knock/pull/tear down

phá hủy tòa nhà hoặc quân sự

28
New cards

pile up

chất đống, chồng chất

29
New cards

prop up

chống đỡ, hậu thuẫn tài chính hoặc quân sự

30
New cards

put in

sửa chữa thiết bị, yêu cầu/đưa vào

31
New cards

put together

lắp ráp, tập hợp

32
New cards

put up

dựng lên, cho ở nhờ

33
New cards

set up

xây dựng hệ thống, lắp ráp cài đặt

34
New cards

spread out

dàn trải

35
New cards

take down

tháo dỡ, ghi thông tin xuống

36
New cards

water down

pha loãng

37
New cards

wear down

mài mòn, làm hao mòn, làm nhụt chí

38
New cards

speed up

tăng tốc

39
New cards

wide up

lau chùi

40
New cards

mount up

tăng dần

41
New cards

cough up

ho ra

42
New cards

speak up

nói to lên

43
New cards

build up

tăng cường

44
New cards

make up

giảng hòa

45
New cards

fatten up

vỗ béo