1/72
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
die Fahrassistenz
hệ thống hỗ trợ lái xe
fortgeschritten
nâng cao, tiến bộ
sich bemühen
cố gắng
das Steuer= das Lerkrad
vô lăng
auf etw verweisen
chỉ ra, dẫn đến
intern= extern
bên trong= bên ngoài
das Ausdauer
sự kiên trì, bền bỉ
das Pflichtbewusstsein
tinh thần trách nhiệm
die Untersuchung
sự khám bệnh, sự điều tra
das Atelier
xưởng vẽ
die Farbik
xí nghiệp
die Gründlichkeit= die Sorgfalt
sự kỹ lưỡng, sự cẩn thận
die Abteilung
phòng ban, bộ phận
leiten= führen
dẫn dắt, lãnh đạo
anfertigen
chế tạo, làm ra
tätig sein
làm việc
ausüben
hành nghề
bestreiten
phủ nhận/ bác bỏ, trang trải
aushelfen
giúp đỡ tạm thời
einspringen
nhảy vào giúp, thay thế gấp
verrichten
thực hiện, làm
schuldbewusst
cảm thấy có lỗi, áy náy
eigeninitiativ
die Eigeninitiative
chủ động, tự giác
sự chủ động
angestellt sein
làm công
die Bedienung
nvien pvu, sự vận hành/ cách sd
der Betrieb
doanh nghiệp/ cơ sở, sự vận hành
betreiben
vận hành, điều hành
auswendig
học thuộc lòng
das Nest
cái tổ
nähen
may, khâu
die Schreinerei
xưởng mộc
der Lebenunterhalt
chi phí sinh hoạt
verehren
kính trọng, tôn kính
bewundern
ngưỡng mộ
das Amt
cơ quan nhà nước, chức vụ, nvu
das Präsidialamt
văn phòng tổng thống
etw rationieren
phân phát
der Treibstoff
nhiên liệu
das Erdöl
dầu mỏ, dầu thô
die Volkwirtschaft
nền kte của quốc gia
der Rohstoff
nhiên liệu thô
die Gobalisierung
toàn cầu hóa
der Multi(s)
tập đoàn đa quốc gia
der Mittelständler
chủ( doanh nghiệp) vừa và nhỏ
die Produktsstätte(n)
cơ sở sx, nhà máy sx
der Vertrieb
sự phân phối, bán hàng
der Standort(e)
địa điểm, vị trí
der Wachstumsimpuls
động lực tăng trưởng
die Logistik
hậu cần( vận chuyển, lưu kho, phân phối hàng hóa)
das Vorprodukt(e)
bán thành phẩm
die Tendenz
xu hướng, khuynh hướng
sich ergeben
tự phát sinh, dẫn đến
auf etw stoßen
gặp phải
Beispiel anführen
đưa ra ví dụ
der Anzug(..e)
bộ vest
massengefertigen
sản xuất vs số lượng lớn, sản xuất hàng loạt
picklig
khó chịu, hay cáu gắt
der Kerl
gã, thằng
die Passion= die Leidenschaft
niềm đam mê
in Anspruch nehmen
sử dụng dịch vụ
zustellen
giao hàng
verpassen
may, điều chỉnh
der Kurier
người giao hàng
üblich
thông thường, phổ biến
sich erschließen
tự mở ra
dicht gefolgt von
theo sát ngay phía sau
expandieren
mở rộng, phát triển
erobern
chiếm lĩnh, chinh phục
anlernen
đào tạo ban đầu
absolvieren
hoàn thành, kết thúc
ausnutzen
lợi dụng, tận dụng
eingliedern
hòa nhập, sáp nhập
sich eingleidern+ in+ A
tự hòa nhập vào