1/199
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
观点
guāndiǎn - quan điểm
关机
guānjī - tắt máy
关心
guānxīn - quan tâm
广场
guǎngchǎng - quảng trường
广告
guǎnggào - quảng cáo
国际
guójì - quốc tế
过来
guòlái - đi/đến đây
过年
guònián - đón Tết
过去
guòqù - quá khứ; đi qua
过
guò - đã từng
海
hǎi - biển
海边
hǎibiān - bờ biển
喊
hǎn - hét, gọi to
好
hǎo - dễ, rất, tốt
好处
hǎochu - lợi ích
好多
hǎoduō - rất nhiều
好久
hǎojiǔ - rất lâu
好人
hǎorén - người tốt
好事
hǎoshì - việc tốt
好像
hǎoxiàng - hình như, giống như
河
hé - sông
合适
héshì - phù hợp, vừa
黑
hēi - đen
黑板
hēibǎn - bảng đen
黑色
hēisè - màu đen
红
hóng - đỏ
红色
hóngsè - màu đỏ
后来
hòulái - sau đó, về sau
忽然
hūrán - đột nhiên
湖
hú - hồ
护照
hùzhào - hộ chiếu
花
huā - tiêu, tốn
花园
huāyuán - vườn hoa
画
huà - vẽ; tranh
画家
huàjiā - họa sĩ
画儿
huàr - bức tranh
坏处
huàichu - điểm xấu, tác hại
坏人
huàirén - người xấu
欢迎
huānyíng - hoan nghênh, chào mừng
换
huàn - đổi, thay
黄
huáng - màu vàng
黄色
huángsè - màu vàng
回
huí - lượt, lần
回国
huíguó - về nước
会
huì - biết, có khả năng
活动
huódòng - hoạt động
或
huò - hoặc, hay
或者
huòzhě - hoặc là
鸡
jī - gà
机会
jīhuì - cơ hội
级
jí - cấp, lớp
急
jí - gấp, vội, lo
计划
jìhuà - kế hoạch
计算机
jìsuànjī - máy tính
加
jiā - thêm, cộng
家
jiā - nhà; hậu tố chỉ chuyên gia
家庭
jiātíng - gia đình
加油
jiāyóu - cố lên; đổ xăng
家长
jiāzhǎng - phụ huynh
假
jiǎ - giả
假期
jiàqī - kỳ nghỉ
检查
jiǎnchá - kiểm tra
件
jiàn - cái, chiếc, việc
见到
jiàndào - gặp thấy
见过
jiànguò - đã từng gặp
健康
jiànkāng - sức khỏe, khỏe mạnh
讲
jiǎng - giảng, nói
讲话
jiǎnghuà - nói chuyện, phát biểu
交
jiāo - giao, nộp, kết bạn
交给
jiāogěi - giao cho
交朋友
jiāo péngyou - kết bạn
交通
jiāotōng - giao thông
角
jiǎo - góc; hào
脚
jiǎo - chân
角度
jiǎodù - góc độ
饺子
jiǎozi - sủi cảo
教师
jiàoshī - giáo viên
教室
jiàoshì - phòng học
教学
jiàoxué - giảng dạy
教育
jiàoyù - giáo dục
叫作
jiàozuò - gọi là
接
jiē - nhận, đón, nối
街
jiē - phố
接到
jiēdào - nhận được
接受
jiēshòu - tiếp nhận, chấp nhận
接下来
jiēxiàlái - tiếp theo
接着
jiēzhe - tiếp tục, sau đó
节
jié - tiết, đoạn, ngày lễ
结果
jiéguǒ - kết quả
节目
jiémù - chương trình
节日
jiérì - ngày lễ
借
jiè - mượn, cho mượn
斤
jīn - cân Trung Quốc
今后
jīnhòu - sau này, từ nay về sau
近
jìn - gần
进入
jìnrù - đi vào, bước vào
进行
jìnxíng - tiến hành
经常
jīngcháng - thường xuyên
经过
jīngguò - đi qua; quá trình
经理
jīnglǐ - giám đốc, quản lý