Root 3

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/560

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:21 AM on 6/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

561 Terms

1
New cards

-ACRO-

độ cao, đỉnh

2
New cards

ACROphobia

chứng sợ độ cao

3
New cards

-AGRO-

cánh đồng, đất đai

4
New cards

AGROnomy

ngành nông học (quản lý đất canh tác)

5
New cards

-ANDR / ANDRO-

đàn ông, nam giới

6
New cards

ANDRoid

rô bốt có hình dáng giống người

7
New cards

polyANDRy

chế độ đa phu (một vợ nhiều chồng)

8
New cards

ANDROcentric

lấy nam giới làm trung tâm

9
New cards

ANDROcracy

chế độ nam trị (đàn ông nắm quyền chính trị/xã hội)

10
New cards

ANDROgen

nội tiết tố nam (hormone sinh dục nam)

11
New cards

ANDROgynous

lưỡng tính (có cả đặc điểm nam và nữ)

12
New cards

-ANTH-

hoa

13
New cards

periANTH

bao hoa (phần ngoài của hoa)

14
New cards

-ANTHROP / ANTHROPE / ANTHROPO-

con người, nhân loại

15
New cards

ANTHROPoid

có hình dạng giống người

16
New cards

neoANTHROPic

thuộc về loài người hiện đại

17
New cards

philANTHROPic

có tính nhân đạo, thương người

18
New cards

philANTHROPy

lòng nhân ái, hoạt động từ thiện

19
New cards

misANTHROPE

người ghét giống người

20
New cards

ANTHROPOlogy

nhân chủng học

21
New cards

ANTHROPOmeter

thiết bị đo các tỉ lệ cơ thể người

22
New cards

ANTHROPOnomy

quy luật tự nhiên về sự phát triển của con người

23
New cards

ANTHROPOpathic

nhân cách hóa (gán cảm xúc người cho vật/thần linh)

24
New cards

-ARCH-

đầu tiên, đứng đầu, cai trị

25
New cards

anARCHy

tình trạng vô chính phủ

26
New cards

gynARCHy

chế độ phụ nữ cầm quyền

27
New cards

monARCHy

chế độ quân chủ (một người cai trị)

28
New cards

patriARCHy

chế độ phụ hệ (người cha làm chủ)

29
New cards

polyARCHy

chế độ đa trị (nhiều người cùng cai trị)

30
New cards

synARCHy

sự đồng trị, cùng cai trị

31
New cards

triARCHy

chế độ tam hùng (ba người cai trị)

32
New cards

-ARTHR-

khớp

33
New cards

ARTHRitis

viêm khớp

34
New cards

-ASTRO-

ngôi sao, thiên văn

35
New cards

ASTROgeology

địa chất thiên văn

36
New cards

ASTROgraphy

thuật vẽ bản đồ các hành tinh và ngôi sao

37
New cards

ASTROlogy

chiêm tinh học

38
New cards

ASTROmetry

phép đo vị trí và khoảng cách các vì sao

39
New cards

ASTROnaut

phi hành gia

40
New cards

ASTROnautics

kỹ thuật hàng không vũ trụ

41
New cards

ASTROnomy

thiên văn học

42
New cards

-AUTO-

tự thân, chính mình

43
New cards

AUTObiography

tự truyện

44
New cards

AUTOcosm

thế giới riêng tự tạo

45
New cards

AUTOcracy

chế độ độc tài

46
New cards

AUTOgenous

tự sinh ra, tự tạo ra từ bên trong

47
New cards

AUTOgraph

chữ ký tay

48
New cards

AUTOnomous

tự trị, độc lập

49
New cards

-BI / BIO-

sự sống

50
New cards

amphiBIous

lưỡng cư (sống cả trên cạn và dưới nước)

51
New cards

BIopsy

sinh thiết (kiểm tra tế bào sống)

52
New cards

antiBIOsis

sự kháng sinh (quan hệ giữa các sinh vật gây hại cho nhau)

53
New cards

BIOgenic

do sinh vật tạo ra

54
New cards

BIOgraphy

tiểu sử

55
New cards

BIOmeter

thiết bị đo lượng CO2 từ vật chất sống

56
New cards

BIOmetric / BIOmetry

sinh trắc học (phân tích thống kê quan sát sinh học)

57
New cards

macroBIOsis

sự trường thọ

58
New cards

macroBIOtic

thuộc về thực dưỡng/trường thọ

59
New cards

microBIOlogy

vi sinh vật học

60
New cards

psychoBIOlogy

tâm lý sinh học

61
New cards

symBIOsis

sự cộng sinh

62
New cards

BIBLIO

sách

63
New cards

BIBLIOgraphy

danh mục tài liệu tham khảo

64
New cards

BIBLIOklept

người ăn cắp sách

65
New cards

BIBLIOlogy

thư tịch học (nghiên cứu sách như vật thể vật lý)

66
New cards

BIBLIOmania

chứng cuồng sách

67
New cards

BIBLIOphile

người yêu sách

68
New cards

BIBLIOphobia

chứng ghét hoặc sợ sách

69
New cards

BRONCH / BRONCHO

cuống phổi, đường thở

70
New cards

BRONCHial

thuộc về phế quản

71
New cards

BRONCHitis

viêm phế quản

72
New cards

BRONCHOgenic

có nguồn gốc từ đường hô hấp

73
New cards

BRONCHOgram

ảnh chụp X-quang đường hô hấp

74
New cards

BRONCHOphony

tiếng vang phế quản (nghe qua ống nghe)

75
New cards

BRONCHOscope

ống nội soi phế quản

76
New cards

CACO

xấu, tồi tệ

77
New cards

CACOphony

âm thanh chói tai, nghịch nhĩ

78
New cards

CARDI / CARDIO

tim

79
New cards

CARDIac

thuộc về tim

80
New cards

periCARDIal

nằm quanh tim

81
New cards

CARDIOgram

tâm đồ (bản ghi chuyển động của tim)

82
New cards

CARDIOgraph

máy ghi tâm đồ

83
New cards

CARDIOlogy

khoa tim mạch

84
New cards

CARDIOpathy

bệnh tim

85
New cards

CARDIOphobia

chứng sợ bệnh tim

86
New cards

CARDIOscope

dụng cụ soi trong tim

87
New cards

CENTR

trung tâm

88
New cards

androCENTRic

lấy nam giới làm trung tâm

89
New cards

biCENTRic

có hai trung tâm nguồn gốc

90
New cards

geoCENTRic

thuyết địa tâm (lấy Trái Đất làm trung tâm)

91
New cards

gynecoCENTRic

lấy phụ nữ làm trung tâm

92
New cards

helioCENTRic

thuyết nhật tâm (lấy Mặt Trời làm trung tâm)

93
New cards

monoCENTRic

có một trung tâm duy nhất

94
New cards

polyCENTRic

có nhiều trung tâm

95
New cards

CEPHAL

đầu, não

96
New cards

enCEPHALitis

viêm não

97
New cards

CHROM / CHROME / CHROMO

màu sắc

98
New cards

CHROMium

nguyên tố Crom (dùng làm thuốc nhuộm)

99
New cards

hyperCHROMia

sự tăng sắc tố (ví dụ trên da)

100
New cards

hypoCHROMia

sự thiếu sắc tố