1/560
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
-ACRO-
độ cao, đỉnh
ACROphobia
chứng sợ độ cao
-AGRO-
cánh đồng, đất đai
AGROnomy
ngành nông học (quản lý đất canh tác)
-ANDR / ANDRO-
đàn ông, nam giới
ANDRoid
rô bốt có hình dáng giống người
polyANDRy
chế độ đa phu (một vợ nhiều chồng)
ANDROcentric
lấy nam giới làm trung tâm
ANDROcracy
chế độ nam trị (đàn ông nắm quyền chính trị/xã hội)
ANDROgen
nội tiết tố nam (hormone sinh dục nam)
ANDROgynous
lưỡng tính (có cả đặc điểm nam và nữ)
-ANTH-
hoa
periANTH
bao hoa (phần ngoài của hoa)
-ANTHROP / ANTHROPE / ANTHROPO-
con người, nhân loại
ANTHROPoid
có hình dạng giống người
neoANTHROPic
thuộc về loài người hiện đại
philANTHROPic
có tính nhân đạo, thương người
philANTHROPy
lòng nhân ái, hoạt động từ thiện
misANTHROPE
người ghét giống người
ANTHROPOlogy
nhân chủng học
ANTHROPOmeter
thiết bị đo các tỉ lệ cơ thể người
ANTHROPOnomy
quy luật tự nhiên về sự phát triển của con người
ANTHROPOpathic
nhân cách hóa (gán cảm xúc người cho vật/thần linh)
-ARCH-
đầu tiên, đứng đầu, cai trị
anARCHy
tình trạng vô chính phủ
gynARCHy
chế độ phụ nữ cầm quyền
monARCHy
chế độ quân chủ (một người cai trị)
patriARCHy
chế độ phụ hệ (người cha làm chủ)
polyARCHy
chế độ đa trị (nhiều người cùng cai trị)
synARCHy
sự đồng trị, cùng cai trị
triARCHy
chế độ tam hùng (ba người cai trị)
-ARTHR-
khớp
ARTHRitis
viêm khớp
-ASTRO-
ngôi sao, thiên văn
ASTROgeology
địa chất thiên văn
ASTROgraphy
thuật vẽ bản đồ các hành tinh và ngôi sao
ASTROlogy
chiêm tinh học
ASTROmetry
phép đo vị trí và khoảng cách các vì sao
ASTROnaut
phi hành gia
ASTROnautics
kỹ thuật hàng không vũ trụ
ASTROnomy
thiên văn học
-AUTO-
tự thân, chính mình
AUTObiography
tự truyện
AUTOcosm
thế giới riêng tự tạo
AUTOcracy
chế độ độc tài
AUTOgenous
tự sinh ra, tự tạo ra từ bên trong
AUTOgraph
chữ ký tay
AUTOnomous
tự trị, độc lập
-BI / BIO-
sự sống
amphiBIous
lưỡng cư (sống cả trên cạn và dưới nước)
BIopsy
sinh thiết (kiểm tra tế bào sống)
antiBIOsis
sự kháng sinh (quan hệ giữa các sinh vật gây hại cho nhau)
BIOgenic
do sinh vật tạo ra
BIOgraphy
tiểu sử
BIOmeter
thiết bị đo lượng CO2 từ vật chất sống
BIOmetric / BIOmetry
sinh trắc học (phân tích thống kê quan sát sinh học)
macroBIOsis
sự trường thọ
macroBIOtic
thuộc về thực dưỡng/trường thọ
microBIOlogy
vi sinh vật học
psychoBIOlogy
tâm lý sinh học
symBIOsis
sự cộng sinh
BIBLIO
sách
BIBLIOgraphy
danh mục tài liệu tham khảo
BIBLIOklept
người ăn cắp sách
BIBLIOlogy
thư tịch học (nghiên cứu sách như vật thể vật lý)
BIBLIOmania
chứng cuồng sách
BIBLIOphile
người yêu sách
BIBLIOphobia
chứng ghét hoặc sợ sách
BRONCH / BRONCHO
cuống phổi, đường thở
BRONCHial
thuộc về phế quản
BRONCHitis
viêm phế quản
BRONCHOgenic
có nguồn gốc từ đường hô hấp
BRONCHOgram
ảnh chụp X-quang đường hô hấp
BRONCHOphony
tiếng vang phế quản (nghe qua ống nghe)
BRONCHOscope
ống nội soi phế quản
CACO
xấu, tồi tệ
CACOphony
âm thanh chói tai, nghịch nhĩ
CARDI / CARDIO
tim
CARDIac
thuộc về tim
periCARDIal
nằm quanh tim
CARDIOgram
tâm đồ (bản ghi chuyển động của tim)
CARDIOgraph
máy ghi tâm đồ
CARDIOlogy
khoa tim mạch
CARDIOpathy
bệnh tim
CARDIOphobia
chứng sợ bệnh tim
CARDIOscope
dụng cụ soi trong tim
CENTR
trung tâm
androCENTRic
lấy nam giới làm trung tâm
biCENTRic
có hai trung tâm nguồn gốc
geoCENTRic
thuyết địa tâm (lấy Trái Đất làm trung tâm)
gynecoCENTRic
lấy phụ nữ làm trung tâm
helioCENTRic
thuyết nhật tâm (lấy Mặt Trời làm trung tâm)
monoCENTRic
có một trung tâm duy nhất
polyCENTRic
có nhiều trung tâm
CEPHAL
đầu, não
enCEPHALitis
viêm não
CHROM / CHROME / CHROMO
màu sắc
CHROMium
nguyên tố Crom (dùng làm thuốc nhuộm)
hyperCHROMia
sự tăng sắc tố (ví dụ trên da)
hypoCHROMia
sự thiếu sắc tố