1/181
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
雰囲気
ふんいき - Bầu không khí - PHÂN VI KHÍ

首都圏
しゅとけん khu vực thủ đô

大気圏
たいきけん tầng khí quyển

圏外
けんがい ngoài vùng phủ sóng

契約
けいやく Hợp đồng KHẾ ƯỚC

契機
けいき nguyên nhân, cơ duyên

継続(する)
けいぞく(する) tiếp tục

後継者
こうけいしゃ
Người thừa kế
HẬU KẾ GIẢ

継ぐ
つぐ kế tục, thừa kế

中継(する)
ちゅうけい(する)
Truyền hình
事故現場からの中継です

待遇
たいぐう đãi ngộ, đối xử

遭遇(する)
そうぐう(する) bắt gặp
選択肢
せんたくし sự lựa chọn TUYỂN TRẠCH CHI

臨時
りんじ tạm thời Lâm thời (臨 のぞむ v Tiến đến, tiếp cận)

君臨(する)
くんりん(する) thống trị, trị vì

望む
のぞむ đối mặt
姿勢
しせい tác phong, tư thế, thái độ

容姿
ようし ngoại hình

託す
たくす giao phó

託児所
たくじしょ nơi trông trẻ

委託
いたく
ỦY THÁC
ủy thác
システム開発の委託
ủy thác (nhiệm vụ) phát triển hệ thống .

気遣い
きづかい quan tâm, lo lắng

言葉遣い
ことばづかい cách dùng từ, cách ăn nói

派遣(する)
はけん(する) phái cử

立派(な)
りっぱ(な) tuyệt vời

派手(な)
はで(な)
lòe loẹt; màu mè; sặc sỡ
PHÁI THỦ

~派
~は trường phái

派生語
はせいご từ phái sinh
携わる
たずさわる có liên quan tới
提携(する)
ていけい(する) mang theo người
携える
たずさえる
Mang theo
HUỀ

携帯電話
けいたいでんわ Điện thoại di động HUỀ ĐỚI ĐiỆN THOẠI

必携
ひっけい phải mang theo
貴社
きしゃ Quý công ty (kính ngữ) QUÝ XÃ

貴重(な)
きちょう(な) Quý giá, đáng giá QUÝ TRỌNG, TRÙNG

貴重品
きちょうひん đồ có giá trị

高貴(な)
こうき(な) cao quý

貴族
きぞく (QUÝ TỘC__Quý tộc, dòng dõi quý tộc)

弊社
へいしゃ công ty tôi( cách nói khiêm nhường ngữ)

弊害
へいがい tác hại TỆ HẠI

疲弊(する)
ひへい(する) mệt mỏi, đình trệ (kinh tế)

丁重に
ていちょうに lễ phép, chu đáo

丁度
ちょうど cỡ, chừng

~丁目
~ちょうめ phường

丁寧(な)
ていねい(な) lễ phép

扱う
あつかう sử dụng, đối xử, xử lý, xử trí SÁP, THÁP

取り扱い
とりあつかい sự sử dụng
考慮(する)
こうりょ(する) suy xét
遠慮(する)
えんりょ(する) không làm~

配慮(する)
はいりょ(する) quan tâm

検討(する)
けんとう(する) cân nhắc, suy xét
討論(する)
とうろん(する) thảo luận

討つ
うつ bắn hạ

至急
しきゅう gấp

至る
いたる đến CHÍ

必死
ひっし chắc chắn, hết sức

宜しく
よろしく mong được giúp đỡ

便宜
べんぎ nâng đỡ
適宜
てきぎ kịp thời, đúng lúc
致す
いたす - làm, thực hiện (khiêm nhường ngữ) - TRÍ

一致(する)
いっち(する) đồng nhất

合致(する)
がっち(する) hợp nhất

誘致(する)
ゆうち(する) mời gọi

致命的(な)
ちめいてき(な) vô cùng nghiêm trọng,

承諾(する)
しょうだく(する) đồng ý, chấp nhận

企画(する)
きかく(する) lên kế hoạch

企業
きぎょう
Công ty, doanh nghiệp
XÍ NGHIỆP

企てる
くわだてる lập kế hoạch
悪い事を企てる

特徴
とくちょう đặc trưng, đặc tính ĐẶC TRƯNG

象徴
しょうちょう (TƯỢNG TRƯNG__Biểu tượng, sự tượng trưng)

徴収(する)
ちょうしゅう(する) trưng thu

徴候
ちょうこう dấu hiệu
箇条書き
かじょうがき viết gạch đầu dòng

詳細
しょうさい chi tiết TƯỜNG TẾ

詳しい
しょうさい chi tiết TƯỜNG TẾ

不詳
ふしょう không rõ ràng, mập mờ

範囲
はんい
PHẠM VI
phạm vi

模範
もはん Chuẩn mực, mẫu mực

規範
きはん quy tắc, tiêu chắc

実施(する)
じっし(する) thực hiện

施行(する)
しこう(する) thi hành (pháp luật)

施設
しせつ cơ sở vật chất, thiết bị THI, THÍ THIẾT

施す
ほどこす thực hiện; tiến hành THI, THÍ
即座に
そくざに ngay lập tức, tức thì

~に即して
~にそくして theo đúng như ~,dựa vào ~
即興
そっきょう ngay tại chỗ
交渉(する)
こうしょう(する) thương lượng

干渉(する)
かんしょう(する) tham gia vào, xía vào

我が社
わがしゃ công ty chúng tôi NGÃ XÃ

我々
われわれ
Chúng ta; chúng tôi
NGÃ

我慢(する)
がまん(する) chịu đựng

自我
じが bản thân, tự mình

促進(する)
そくしん(する) xúc tiến, thúc đẩy

催促(する)
さいそく(する) thúc giục, giục dã

促す
うながす thúc giục/khuyến khích/giục giã/giục/kêu gọi | Xúc

頑張る
がんばる cố gắng NGOAN TRƯƠNG

頑固(な)
がんこ(な) cứng đầu, khó bảo

締切
しめきり kì hạn

締める
しめる thắt lại

取り締まる
とりしまる truy quét, quản lí
