1/69
CHEMISTRY
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Câu 1. [CTST - SBT] Phân tử là
A. hạt đại diện cho chất, được tạo bởi một nguyên tố hoá học.
B. hạt đại diện cho hợp chất, được tạo bởi nhiều nguyên tố hóá học.
C. hạt đại diện cho chất do một hoặc nhiều nguyên tử kết hợp với nhau và mang đầy đủ tính
chất của chất.
D. hạt nhỏ nhất do các nguyên tố hoá học kết hợp với nhau tạo thành chất.
c
Câu 2. [CTST - SBT] Khối lượng phân tử là
A. tổng khối lượng các nguyên tố có trong phân từ.
B. tổng khối lượng các hạt hợp thành của chất có trong phân tử.
C. tổng khôi lượng các nguyên tử có trong hạt hợp thành chất.
Đ. khối lượng của nhiều nguyên tử.
c
Câu 3. [CTST - SBT] Đơn chất là
A. kim loại có trong tự nhiên.
B. phi kim do con người tạo ra.
C. những chất luôn có tên gọi trùng với tên nguyên tố hóá học.
D. chất tạo ra từ một nguyên tố hoa học.
D
Câu 4. [CTST - SBT] Hợp chất là
A. chất tạo từ 2 nguyên tố hóá học.
B, chất tạo từ nhiều nguyên tố hoá học.
C. chất tạo từ 2 nguyên tố kim loại trở lên
D. chất tạo từ các nguyên tố kim loại và nguyên tố phi kim.
B
Câu 5. [KNTT - SBT] Một phân tử nước chứa hai nguyên tử hydrogen và một oxygen. Nước
A. một hợp chất.ya
C. một hỗn hợp.
B. một đơn chất.
D. một nguyên tố hóa học
a
Cậu 6. Trường hợp nào sau đây là đơn chất?
A. Kim cương do nguyên tố C tạo nên.
B. Muối ăn do nguyên tố Na và Cl tạo nên.
C. Nước do nguyên tố H và O tạo tên.
D. Vôi sống do nguyên tố Ca và O tạo nên.
a
Câu 7. Trường hợp nào sau đây là hợp chất?
A. Kim cương do nguyên tố C tạo nên.
B. Khí nitrogen do nguyên tố N tạo nên.
C. Khí chlorine do nguyên tố Cl tạo nên.
D. Muối ăn do nguyên tố Na và Cl tạo nên.
D
Câu 8. Trong các chất sau đây chất nào là đơn chất?
A. Khí carbonic do hai nguyên tố tạo nên là C, O.
B, Than chì do nguyên tố C tạo nên.
C. Hydrochloric acid do hai nguyên tố cấu tạo nên là H, Cl.
D. Nước do hai nguyên tố cấu tạo nên H, O.
B
Cậu 9. Kí hiệu 2O2
A, hai nguyên tử oxygen.
B, hai phân tử oxygen.
D. hai hợp chất
C. hai nguyên tố oxygen.
B
Cậu 10. Kí hiệu 2H2 nghĩa là
B. hai phân tử hydrogen.
A hai nguyên tử hydrogen.
D. hai hợp chất hydrogen.
Č. hai nguyên tố hydrogen.
B
Cậu 11. Cách viết nào dưới đây dùng biểu diễn đúng 4 phân tử nước?
A. 4H2O
B. 4HO2
C. 4H2O2
D. 2H2O
A
Khối lượng phân tử của hợp chất NO2 là
28amu
Khối lượng phân từ của hợp chất Fe(OH)3 là
107amu
Khối lượng phân tử của CH3COOH là
60amu
Khối lượng phân tử của hợp chất H2SO4 là
98amu
Khối lượng phân tự của FeSO4 là
152amu
Khối lượng phân tử của KMnO4 là
158amu
Khối lượng tính bằng amu của 4 phân tử copper(II) chloride (4CuCl2) là
544amu
khối lượng của ba phân tử potassium carbonate (3K2CO3) là
414amu
a) Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất.
Đ
Phân tử đơn chất được tạo nên bởi các nguyên tử của các nguyên tô hóa học khác nhau
S
Phân tử hợp chất được tạo nên bởi các nguyên tử của cùng một nguyên tố hóa học.
S
O2, N2, H2O là công thức hóa học của các phân tử.
Đ
Phân tử hydrogen do 2 nguyên tử H liên kết với nhau tạo thành.
Đ
b) Phân tử carbon dioxide do 2 nguyên tử O và 1 nguyên tử C liên kết với nhau tạo thành.
Đ
Phân tử methane (CH4) do 1 nguyên tử H và 4 nguyên tử C liên kết với nhau tạo thành.
S
d) Phân tử hydrogen chloride do 1 nguyên tử H và 2 nguyên tử Cl liên kết với nhau tạo thành.
S
a) Phân tử chlorine có công thức Cl2 và khối lượng phân tử là 71 amu.
Đ
Phân tử nitrogen có công thức N3 và khối lượng phân tử là 42 amu.
S
c) Phân tử ammonia có công thức NH3 và khối lượng phân tử là 17 amu.
Đ
phân tử nước co cong thức H2O và khối lượng phân tử là 18 amu.
Đ
Đơn chất là chất đc tạo nên từ 1 nguyên tố
Đ
hợp chất là chất đc tạo nên từ 2 nguyên tố
Đ
Đơn chất bao gồm kim loại (Na, K,…), phi kim (C, S, O2,…), KHÍ HIẾM (Ne, He, Ar,…)
Đ
Hợp chất gom hợp chất vo cơ (CO2, H20, O3, ... ), hợp chất hữu cơ (CH4, C2H5OH, ... )
Đ
các phân tử có số nguyên tử bằng nhau thì có khối lượng phân tử bằng nhau.
S
Các phân tử có khôi lượng bằng nhau thì có số nguyên tử như nhau.
S
Các phân tử có khôi lượng và số nguyên tử bằng nhau thì thuộc cùng một chất.
S
các phân tử của một chất có khối lượng phân tử và số nguyên tử bằng nhau.
Đ
Khôi lượng phân tử của H2O bằng bao nhiêu amu?
18amu
Khối lượng phân tử của NH3 bằng bao nhiêu amu?
17amu
khối lượng phân tử của SO2 bằng bao nhiêu amu?
64amu
Khối lượng phân tử của KCI bằng bao nhiêu amu?
74.5amu
Nguyên tử khí hiếm là nguyên tử có
A. số electron trong nguyên tử là số chẵn.
B, sô proton băng số neutron.
C. tám electron ở lớp ngoài cùng (trừ He).
D. tám electron trong nguyên tử (trừ He)
C
2. Nguyên từ cua nguyn tô oxygen có 6 electron ở lớp ngoài cùng, khi tham gia liên kết với các nguyên tô khác, oxygen có xu hướng:
A. nhận thêm 1 electron.
B. nhường đi 2e
C. nhận thêm 2 electron
D. nhường đi 6e
C
câu 3. Nguyên từ của nguyên tô chlorine có 7 electron ở lớp ngoài cùng, khi tham gia liên kết với các nguyên tố khác, chlorine có xu hướng:
D. nhường đi 6 e
A. nhận thêm 1 electron.
B. nhường đi 2e
C. nhận thêm 2 electron.
A

Câu 4. Nguyên tử có mô hình cấu tạo sau đây có xu hướng nhường hoặc nhận electron như thế nào khi hình thành liên kết hóa học?
A. Nhận 1 electron.
B. Nhường 1 electron.
C. Nhận 7 electron.
D. Nhường 7 electron.
B
Câu 3 [CD - SBT] Khi hai nguyên tử A và B tạo ra liên kết ion với nhau thì
A. mỗi nguyên tử A và B đều nhận thêm electron.
B. một nguyên tử nhận thêm electron, một nguyên tử cho đi electron.
C. proton được chuyển từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.
D. mỗi nguyên tử A và B đều cho đi electron.
B
Câu 5. Phân tử KCI được hình thành do
A. sự kết hợp giữa nguyên tử K và nguyên tử Cl.
B. sự kết hợp giữa ion K+ và ion Cl2 -.
C, sự kết hợp giữa ion K- và ion CI+.
D. sự kết hợp giữa ion K+ và 1 ion CI-.
d
Cầu 6. Phân tử CaO được hình thành do
A. sự kết hợp giữa nguyên tử Ca và nguyên tử O.
B. sự kết hợp giữa ion Ca+ và ion 02-
& sự kết hợp giữa ion Ca và ion O+.
D. sự kết hợp giữa ion Ca2+ và ion 02 -.
D
Câu 7. Phân tử K2O được hình thành do
A. sự kết hợp giữa 2 nguyên tử K và nguyên tử O.
B. sự kết hợp giữa 2 ion K+ và ion O2 -.
C. sự kết hợp giữa 1 ion K+ và ion O2 -.
D. sự kết hợp giữa 1 ion K2+ và ion O *.
B
Cau 8. [CD - SBT] Trong liên kết cộng hóa trị, các electron dung chung giua hai nguyên tử được hình thành từ
A. một số electron thích hợp ở lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử.
B. tất cả các electron ở lớp ngoài cùng của hai nguyên tử.
C, tất cả các electron có trong hai nguyên tử.
D. một electron ở lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử.
A
Câu 9. Trong các chất sau, chất nào có chứa liên kết ion?
A. NH3.
D. KI.
B. Br2
D. HCl
d
Câu 10. Liên kết hóa học trong phân tử nào sau đây là liên kết ion?
C. KCI.
D. HCI.
A. HCIO.
B. Cl2.
c
Cầu 35. Xét các phát biểu về khí hiếm:
a) Các nguyên tử của nguyên tố khí hiếm đều có 8 electron ở lớp ngoài cùng là lớp vỏ bên
S
b) Ở điều kiện thường các khí hiếm thường tồn tại ở dạng phân tử gồm hai nguyên tử.
S
+c) Nguyên tử của nguyên tố oxygen có xu hướng tham gia liên kết hóa học bằng cách nhận hoặc góp chung electron để đạt được lớp vỏ electron ngoài cùng bền vững của khí hiếm.
Đ
d) Nguyên tử của nguyên tố magnesium có xu hướng tham gia liên kết hóa học bằng cách nhường hoặc góp chung electron để đạt được lớp vỏ electron ngoài cùng bền vững của khí hiếm.
Đ
iên kết ion là liên kết được hình thành bởi lực hút giữa các ion mang điện tích trái đấu (ion dương và ion âm).
a) Nguyên tử kim loại có xu hướng nhận electron để tạo thành ion dương.
S
b) Nguyên tử phi kim có xu hướng nhường electron để tạo thành ion âm.
S
c) Liên kết ion thường được hình thành giữa 1 kim loại mạnh và 1 phi kim mạnh.
Đ
d) Các hợp chất ion thường là chất rắn, khó nóng chảy, khó bay hơi, tan tốt trong nước tạo thành dung dịch dẫn được điện.
Đ
Liên kết cộng hóa trị là liên kết được hình thành giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung.
a) Liên kết cộng hóa trị thường hình thành giữa hai nguyên tử phi kim.
Đ
b) NaCl, O2, H2O đều chứa liên kết cộng hóa trị.
S
c) Các chất chỉ chứa các liên kết cộng hóa trị gọi là hợp chất cộng hóa trị.
Đ
d) Ở điều kiện thường, các chất cộng hóa trị đều là chất lỏng, nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.
S
Nguyên tố tạo ion âm đều là nguyên tố phi kim.
Đ
Nguyên tố tạo ion dương có thể là nguyên tố KL hoặc PK
s
Để tạo ion dương, nguyên tố PK sẽ nhường e
s
Để tạo ion, nguyên tố KL sẽ nhận e
s