[SHALOM] MID CHEMISTRY

0.0(0)
Studied by 6 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/69

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

CHEMISTRY

Last updated 11:24 AM on 3/19/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

70 Terms

1
New cards

Câu 1. [CTST - SBT] Phân tử là

A. hạt đại diện cho chất, được tạo bởi một nguyên tố hoá học.

B. hạt đại diện cho hợp chất, được tạo bởi nhiều nguyên tố hóá học.

C. hạt đại diện cho chất do một hoặc nhiều nguyên tử kết hợp với nhau và mang đầy đủ tính

chất của chất.

D. hạt nhỏ nhất do các nguyên tố hoá học kết hợp với nhau tạo thành chất.

c

2
New cards

Câu 2. [CTST - SBT] Khối lượng phân tử là

A. tổng khối lượng các nguyên tố có trong phân từ.

B. tổng khối lượng các hạt hợp thành của chất có trong phân tử.

C. tổng khôi lượng các nguyên tử có trong hạt hợp thành chất.

Đ. khối lượng của nhiều nguyên tử.

c

3
New cards

Câu 3. [CTST - SBT] Đơn chất là

A. kim loại có trong tự nhiên.

B. phi kim do con người tạo ra.

C. những chất luôn có tên gọi trùng với tên nguyên tố hóá học.

D. chất tạo ra từ một nguyên tố hoa học.

D

4
New cards

Câu 4. [CTST - SBT] Hợp chất là

A. chất tạo từ 2 nguyên tố hóá học.

B, chất tạo từ nhiều nguyên tố hoá học.

C. chất tạo từ 2 nguyên tố kim loại trở lên

D. chất tạo từ các nguyên tố kim loại và nguyên tố phi kim.

B

5
New cards

Câu 5. [KNTT - SBT] Một phân tử nước chứa hai nguyên tử hydrogen và một oxygen. Nước

A. một hợp chất.ya

C. một hỗn hợp.

B. một đơn chất.

D. một nguyên tố hóa học

a

6
New cards

Cậu 6. Trường hợp nào sau đây là đơn chất?

A. Kim cương do nguyên tố C tạo nên.

B. Muối ăn do nguyên tố Na và Cl tạo nên.

C. Nước do nguyên tố H và O tạo tên.

D. Vôi sống do nguyên tố Ca và O tạo nên.

a

7
New cards

Câu 7. Trường hợp nào sau đây là hợp chất?

A. Kim cương do nguyên tố C tạo nên.

B. Khí nitrogen do nguyên tố N tạo nên.

C. Khí chlorine do nguyên tố Cl tạo nên.

D. Muối ăn do nguyên tố Na và Cl tạo nên.

D

8
New cards

Câu 8. Trong các chất sau đây chất nào là đơn chất?

A. Khí carbonic do hai nguyên tố tạo nên là C, O.

B, Than chì do nguyên tố C tạo nên.

C. Hydrochloric acid do hai nguyên tố cấu tạo nên là H, Cl.

D. Nước do hai nguyên tố cấu tạo nên H, O.

B

9
New cards

Cậu 9. Kí hiệu 2O2

A, hai nguyên tử oxygen.

B, hai phân tử oxygen.

D. hai hợp chất

C. hai nguyên tố oxygen.

B

10
New cards

Cậu 10. Kí hiệu 2H2 nghĩa là

B. hai phân tử hydrogen.

A hai nguyên tử hydrogen.

D. hai hợp chất hydrogen.

Č. hai nguyên tố hydrogen.

B

11
New cards

Cậu 11. Cách viết nào dưới đây dùng biểu diễn đúng 4 phân tử nước?

A. 4H2O

B. 4HO2

C. 4H2O2

D. 2H2O

A

12
New cards

Khối lượng phân tử của hợp chất NO2 là

28amu

13
New cards

 Khối lượng phân từ của hợp chất Fe(OH)3 là

107amu

14
New cards

Khối lượng phân tử của CH3COOH là

60amu

15
New cards

Khối lượng phân tử của hợp chất H2SO4 là

98amu

16
New cards

 Khối lượng phân tự của FeSO4 là

152amu

17
New cards

Khối lượng phân tử của KMnO4 là

158amu

18
New cards

 Khối lượng tính bằng amu của 4 phân tử copper(II) chloride (4CuCl2) là

544amu

19
New cards

khối lượng của ba phân tử potassium carbonate (3K2CO3) là

414amu

20
New cards

a) Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất.

Đ

21
New cards

Phân tử đơn chất được tạo nên bởi các nguyên tử của các nguyên tô hóa học khác nhau

S

22
New cards

Phân tử hợp chất được tạo nên bởi các nguyên tử của cùng một nguyên tố hóa học.

S

23
New cards

O2, N2, H2O là công thức hóa học của các phân tử.

Đ

24
New cards

Phân tử hydrogen do 2 nguyên tử H liên kết với nhau tạo thành.

Đ

25
New cards

b) Phân tử carbon dioxide do 2 nguyên tử O và 1 nguyên tử C liên kết với nhau tạo thành.

Đ

26
New cards

Phân tử methane (CH4) do 1 nguyên tử H và 4 nguyên tử C liên kết với nhau tạo thành.

S

27
New cards

d) Phân tử hydrogen chloride do 1 nguyên tử H và 2 nguyên tử Cl liên kết với nhau tạo thành.

S

28
New cards

a) Phân tử chlorine có công thức Cl2 và khối lượng phân tử là 71 amu.

Đ

29
New cards

Phân tử nitrogen có công thức N3 và khối lượng phân tử là 42 amu.

S

30
New cards

c) Phân tử ammonia có công thức NH3 và khối lượng phân tử là 17 amu.

Đ

31
New cards

phân tử nước co cong thức H2O và khối lượng phân tử là 18 amu.

Đ

32
New cards

Đơn chất là chất đc tạo nên từ 1 nguyên tố

Đ

33
New cards

hợp chất là chất đc tạo nên từ 2 nguyên tố

Đ

34
New cards

Đơn chất bao gồm kim loại (Na, K,…), phi kim (C, S, O2,…), KHÍ HIẾM (Ne, He, Ar,…)

Đ

35
New cards

Hợp chất gom hợp chất vo cơ (CO2, H20, O3, ... ), hợp chất hữu cơ (CH4, C2H5OH, ... )

Đ

36
New cards

các phân tử có số nguyên tử bằng nhau thì có khối lượng phân tử bằng nhau.

S

37
New cards

Các phân tử có khôi lượng bằng nhau thì có số nguyên tử như nhau.

S

38
New cards

Các phân tử có khôi lượng và số nguyên tử bằng nhau thì thuộc cùng một chất.

S

39
New cards

các phân tử của một chất có khối lượng phân tử và số nguyên tử bằng nhau.

Đ

40
New cards

Khôi lượng phân tử của H2O bằng bao nhiêu amu?

18amu

41
New cards

Khối lượng phân tử của NH3 bằng bao nhiêu amu?

17amu

42
New cards

khối lượng phân tử của SO2 bằng bao nhiêu amu?

64amu

43
New cards

Khối lượng phân tử của KCI bằng bao nhiêu amu?

74.5amu

44
New cards

Nguyên tử khí hiếm là nguyên tử có

A. số electron trong nguyên tử là số chẵn.

B, sô proton băng số neutron.

C. tám electron ở lớp ngoài cùng (trừ He).

D. tám electron trong nguyên tử (trừ He)

C

45
New cards

2. Nguyên từ cua nguyn tô oxygen có 6 electron ở lớp ngoài cùng, khi tham gia liên kết với các nguyên tô khác, oxygen có xu hướng:

A. nhận thêm 1 electron.

B. nhường đi 2e

C. nhận thêm 2 electron

D. nhường đi 6e

C

46
New cards

câu 3. Nguyên từ của nguyên tô chlorine có 7 electron ở lớp ngoài cùng, khi tham gia liên kết với các nguyên tố khác, chlorine có xu hướng:

D. nhường đi 6 e

A. nhận thêm 1 electron.

B. nhường đi 2e

C. nhận thêm 2 electron.

A

47
New cards
<p>Câu 4. Nguyên tử có mô hình cấu tạo sau đây có xu hướng nhường hoặc nhận electron như thế nào khi hình thành liên kết hóa học?</p><p>A. Nhận 1 electron.</p><p>B. Nhường 1 electron.</p><p>C. Nhận 7 electron.</p><p>D. Nhường 7 electron.</p>

Câu 4. Nguyên tử có mô hình cấu tạo sau đây có xu hướng nhường hoặc nhận electron như thế nào khi hình thành liên kết hóa học?

A. Nhận 1 electron.

B. Nhường 1 electron.

C. Nhận 7 electron.

D. Nhường 7 electron.

B

48
New cards

Câu 3 [CD - SBT] Khi hai nguyên tử A và B tạo ra liên kết ion với nhau thì

A. mỗi nguyên tử A và B đều nhận thêm electron.

B. một nguyên tử nhận thêm electron, một nguyên tử cho đi electron.

C. proton được chuyển từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.

D. mỗi nguyên tử A và B đều cho đi electron.

B

49
New cards

Câu 5. Phân tử KCI được hình thành do

A. sự kết hợp giữa nguyên tử K và nguyên tử Cl.

B. sự kết hợp giữa ion K+ và ion Cl2 -.

C, sự kết hợp giữa ion K- và ion CI+.

D. sự kết hợp giữa ion K+ và 1 ion CI-.

d

50
New cards

Cầu 6. Phân tử CaO được hình thành do

A. sự kết hợp giữa nguyên tử Ca và nguyên tử O.

B. sự kết hợp giữa ion Ca+ và ion 02-

& sự kết hợp giữa ion Ca và ion O+.

D. sự kết hợp giữa ion Ca2+ và ion 02 -.

D

51
New cards

Câu 7. Phân tử K2O được hình thành do

A. sự kết hợp giữa 2 nguyên tử K và nguyên tử O.

B. sự kết hợp giữa 2 ion K+ và ion O2 -.

C. sự kết hợp giữa 1 ion K+ và ion O2 -.

D. sự kết hợp giữa 1 ion K2+ và ion O *.

B

52
New cards

Cau 8. [CD - SBT] Trong liên kết cộng hóa trị, các electron dung chung giua hai nguyên tử được hình thành từ

A. một số electron thích hợp ở lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử.

B. tất cả các electron ở lớp ngoài cùng của hai nguyên tử.

C, tất cả các electron có trong hai nguyên tử.

D. một electron ở lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử.

A

53
New cards

Câu 9. Trong các chất sau, chất nào có chứa liên kết ion?

A. NH3.

D. KI.

B. Br2

D. HCl

d

54
New cards

Câu 10. Liên kết hóa học trong phân tử nào sau đây là liên kết ion?

C. KCI.

D. HCI.

A. HCIO.

B. Cl2.

c

55
New cards

Cầu 35. Xét các phát biểu về khí hiếm:

a) Các nguyên tử của nguyên tố khí hiếm đều có 8 electron ở lớp ngoài cùng là lớp vỏ bên

S

56
New cards

b) Ở điều kiện thường các khí hiếm thường tồn tại ở dạng phân tử gồm hai nguyên tử.

S

57
New cards

+c) Nguyên tử của nguyên tố oxygen có xu hướng tham gia liên kết hóa học bằng cách nhận hoặc góp chung electron để đạt được lớp vỏ electron ngoài cùng bền vững của khí hiếm.

Đ

58
New cards

d) Nguyên tử của nguyên tố magnesium có xu hướng tham gia liên kết hóa học bằng cách nhường hoặc góp chung electron để đạt được lớp vỏ electron ngoài cùng bền vững của khí hiếm.

Đ

59
New cards

iên kết ion là liên kết được hình thành bởi lực hút giữa các ion mang điện tích trái đấu (ion dương và ion âm).

a) Nguyên tử kim loại có xu hướng nhận electron để tạo thành ion dương.

S

60
New cards

b) Nguyên tử phi kim có xu hướng nhường electron để tạo thành ion âm.

S

61
New cards

c) Liên kết ion thường được hình thành giữa 1 kim loại mạnh và 1 phi kim mạnh.

Đ

62
New cards

d) Các hợp chất ion thường là chất rắn, khó nóng chảy, khó bay hơi, tan tốt trong nước tạo thành dung dịch dẫn được điện.

Đ

63
New cards

Liên kết cộng hóa trị là liên kết được hình thành giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung.

a) Liên kết cộng hóa trị thường hình thành giữa hai nguyên tử phi kim.

Đ

64
New cards

b) NaCl, O2, H2O đều chứa liên kết cộng hóa trị.

S

65
New cards

c) Các chất chỉ chứa các liên kết cộng hóa trị gọi là hợp chất cộng hóa trị.

Đ

66
New cards

d) Ở điều kiện thường, các chất cộng hóa trị đều là chất lỏng, nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.

S

67
New cards

Nguyên tố tạo ion âm đều là nguyên tố phi kim.

Đ

68
New cards

Nguyên tố tạo ion dương có thể là nguyên tố KL hoặc PK

s

69
New cards

Để tạo ion dương, nguyên tố PK sẽ nhường e

s

70
New cards

Để tạo ion, nguyên tố KL sẽ nhận e

s