1/72
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
sự xuống cấp môi trường
environmental degradation
biến đổi khí hậu
climate change
thiên tai
natural disaster
hiêu ứng nhà kính
greenhouse effect
sự cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên
natural resource depletion
sự suy yếu tầng ozone
the ozone layer depletion
tan băng ở cực
polar ice caps
sự tăng mực nước biển
rising sea level
thời tiết khắc nghiệt
severe weather
sự khủng hoảng sinh thái
ecological crisis
bị tuyệt chủng
go extinct
gây ra nguy hiểm cho
pose danger for
lũ lụt diện rộng
widespread flooding
hạn hán nghiêm trọng
severe drought
có liên quan chặt chẽ tới
be closely linked to
sự gia tăng các trận mưa cực đoan
a rise in extreme precipitation events
nắng nóng gay gắt
searing heat
tiêu thụ quá mức
overconsumption
xả rác thải hóa học
discharge chemical waste
hoạt động canh tác nông nghiệp
agricultural farming activity
xả chất thải công nghiệp 1 cách thiếu chuyên nghiệp
irresponsible disposal of industrial waste
sự đốt cháy nglieu hóa thạch
the burning of fossil fuel
chất thải khí nhà kính
the emission of greenhouse gas
khai thác gỗ và chặt phá rừng bất hợp phát
illegal logging and deforestation
vứt rác
waste disposal = dispose of waste
bắt nguồn từ, đến từ
stem from
phân bón hóa học
chemical fertilizers
thủ phạm chính của= nguyên nhân chính của
major culprit of = major factor in
sự phá hủy môi trường sống
habitant destruction
gây ra cái chết của
cause death to
góp phần cho ( tốt lẫn xấu )
be contributors to
giảm thiểu các vde mtrg
to alleviate environmental problem
ứng phó với biến đổi khí hậu
to combat climate change
sử dụng thiết bị tiết kiệm năng lượng
use energy efficient device
giảm nhu cầu cần sdung năng lượng
lower the demand for energy
phân loại rác hàng ngày
sort the daily garbage
sdung nguồn năng lượng thay thế
use alternative energy source
giảm lượng tiêu thụ tài nguyên truyền thống
reduce the amount of traditional resource consumption
bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
conserve natural resource
nâng cao nhận thức về mtrg
raise environmental awareness
áp dụng lối sống ko rác thải
adopt zero- waste lifestyle
lắp đặt hệ thống xử lí rác thải
install waste treatment systems
thúc đẩy công nghệ thân thiện với mtrg
promote environmental-friendly technology
giảm dấu chân carbon
reduce carbon footprint
nâng cao ý thức về sinh thái của người dân
raise public’s ecological consciousness
đưa ra khoản thuế bảo vệ mtrg
introduce green tax
giảm sự phụ thuộc vào các nguồn nlg truyền thống
reduce the dependence on traditional energy resource
cam kết phát triển bền vững
commit sustainable development
đầu tư vào nlg có thể tái tạo
invest in renewable energy
đầu tư vào cơ sở hạ tầng có khả năng chống chịu với khí hậu
invest in climate resilience infrastructure
khí thải carbon
carbon emissions
phá hủy môi trường sống
habitat destruction
mất đa dạng sinh học (nphr)
loss of biodiversity
(n phr) các loài có nguy cơ tuyệt chủng
endangered species
(n phr) tiêu dùng quá mức
excessive consumption
(v phr) giảm lượng khí thải carbon
reduce carbon footprint
( v phr) sử dụng năng lượng tái tạo
use renewable energy
(v phr) tái chế rác thải sinh hoạt
recycle household waste
(v phr) áp dụng luật nghiêm khắc hơn
impose stricter laws
(v phr) bảo vệ môi trường sống tự nhiên
protect natural habitats
(v phr) theo đuổi lối sống bền vững
adopt a sustainable lifestyle
(v phr) sử dụng phương tiện công cộng
rely on public transport
(v phr) cắt giảm sử dụng nhựa
cut down on plastic use
(v phr) đầu tư vào công nghệ xanh
invest in green technology
có tác động tiêu cực đến
have a negative impact on
gây ra mối đe dọa nghiêm trọng
pose a serious threat to
(v phr) cân bằng giữa phát triển kinh tế và bảo vệ môi trường
strike a balance between economic growth and environmental protection
theo quan điểm của tôi
from my perspective
về lâu dài (adv)
in a long run
(v phr) hành động ngay lập tức
take immediate action
(v phr) gánh vác trách nhiệm
shoulder responsiblity
(n phr) các lối sống thân thiện với môi trường
environmentally friendly lifestyles
(n phr) phát triển bền vững
sustainable development