1/60
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
accusation
accuse
accusing
n. lời buộc tội, sự cáo buộc
v. buộc tội, cáo buộc
a. mang tính buộc tội,đầy vẻ trách móc
adolescence
adolescent
n. tuổi vị thành niên; thời niên thiếu
n. thanh thiếu niên; thuộc tuổi vị thành niên
adulthood
n. tuổi trưởng thành; giai đoạn trưởng thành
aggress
aggressive
aggressiveness
v. gây hấn; hành xử hung hăng
a. hung hăng, gây hấn
n. tính hung hăng, sự gây hấn
arrogance
arrogant
n. kiêu ngạo
a. kiêu ngạo
boundary
n. ranh giới, giới hạn
centenarian
n. người sống trăm tuổi
characterize
v. mô tả đặc điểm, tiêu biểu cho
complimentary
a. khen ngợi; mang tính ca ngợi; miễn phí
controlling
a. thích kiểm soát, hay kiểm soát
critical
a. hay chỉ trích, quan trọng, nghiêm trọng
custom
n. phong tục, tập quán
dedicate
dedicated
dedication
v. cống hiến, dành cho
a. tận tuỵ, hết lòng
n. sự tận tuỵ, sự cống hiến
disconnected
a. mất kết nối, xa cách
distrustful
a. thiếu tin tưởng, hay nghi ngờ
elderly
a. cao tuổi, người già
enthusiasm
enthusiast
enthusiastic
enthusiastically
n. sự nhiệt tình, lòng hăng hái
n. người đam mê, người nhiệt tình
a. nhiệt tình, hào hứng
adv. một cách nhiệt tình
ethnic
ethnicity
a. thuộc về dân tộc, sắc tộc
n. sắc tộc, nguồn gốc dân tộc
fabulous
a. tuyệt vời, rất đẹp
gorgeous
a. lộng lẫy, rất đẹp
grateful
gratefully
gratefulness
a. biết ơn
adv. một cách biết ơn
n. lòng biết ơn
idealistic
idealize
a. lý tưởng hoá, quá lý tưởng
v. lý tưởng hoá
infancy
infant
n. thời thơ ấu, giai đoạn sơ sinh
n. trẻ sơ sinh
inhabit
inhabitant
v. sinh sống, cư trú
n. cư dân, người sinh sống
inheritance
inherit
n. tài sản thừa kế, di sản
v. thừa kế, kế thừa
irritate
irritated
irritating
irritation
v. làm khó chịu, gây bực mình
a. khó chịu, bực mình
a. gây khó chịu, làm bực mình
n. sự khó chịu, sự kích ứng
miserable
misery
a. khổ sở, rất buồn
n. nỗi khổ, sự đau khổ
multi-racial
a. đa chủng tộc, gồm nhiều chủng tộc
nostalgic
a. hoài niệm, luyến tiếc quá khứ
optimism
optimist
optimistic
n. sự lạc quan
n. người lạc quan
a. lạc quan
pessimism
pessimist
pessimistic
n. sự bi quan
n. người bi quan
a. bi quan
sarcastic
a. mỉa mai, châm biếm
scatter
v. phân tán, rải rác
solemn
a. trang nghiêm
strata
n. các tầng lớp, các giai tầng
symbol
symbolic
symbolize
n. biểu tượng
a. mang tính biểu tượng
v. tượng trưng cho, biểu trưng cho
sympathetic
sympathize
sympathy
a. cảm thông, thấu hiểu
v. cảm thông, đồng cảm
n. sự cảm thông, sự đồng cảm
toddler
n. trẻ mới biết đi
traditionalism
n. chủ nghĩa truyền thống, tư tưởng trọng truyền thống
a night owl
người hay thức khuya
above all
trên hết, quan trọng nhất là
be fed up with sth/ doing sth
chán ngấy, quá mệt mỏi với cái gì/ việc gì
better still
tốt hơn nữa là
break one’s word
thất hứa
break the habit
bỏ thói quen
bring up
nuôi dưỡng; đề cập đến
catch up with
bắt kịp, theo kịp
fit in with
hoà nhập với, phù hợp với
for the rest of one’s life
suốt quãng đời còn lại
get on with
hoà thuận với, có quan hệ tốt với
go through with
thực hiện đến cùng
in the company of sb
khi ở cùng ai; trong sự có mặt của ai
keep one’s word
giữ lời hứa
live up to
đáp ứng, xứng đáng với
make out
hiểu ra, nhận ra
make up
làm hoà, bịa ra, trang điểm
pass away
qua đời
persuade sb to do sth
thuyết phục ai làm gì
put up with
chịu đựng, chấp nhận điều khó chịu
split up
chia tay, tan vỡ
stick to sth
kiên trì với, bám sát