Day 18 : Generation gap

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/60

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:58 AM on 6/20/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

61 Terms

1
New cards

accusation

accuse

accusing

n. lời buộc tội, sự cáo buộc

v. buộc tội, cáo buộc

a. mang tính buộc tội,đầy vẻ trách móc

2
New cards

adolescence

adolescent

n. tuổi vị thành niên; thời niên thiếu

n. thanh thiếu niên; thuộc tuổi vị thành niên

3
New cards

adulthood

n. tuổi trưởng thành; giai đoạn trưởng thành

4
New cards

aggress

aggressive

aggressiveness

v. gây hấn; hành xử hung hăng

a. hung hăng, gây hấn

n. tính hung hăng, sự gây hấn

5
New cards

arrogance

arrogant

n. kiêu ngạo

a. kiêu ngạo

6
New cards

boundary

n. ranh giới, giới hạn

7
New cards

centenarian

n. người sống trăm tuổi

8
New cards

characterize

v. mô tả đặc điểm, tiêu biểu cho

9
New cards

complimentary

a. khen ngợi; mang tính ca ngợi; miễn phí

10
New cards

controlling

a. thích kiểm soát, hay kiểm soát

11
New cards

critical

a. hay chỉ trích, quan trọng, nghiêm trọng

12
New cards

custom

n. phong tục, tập quán

13
New cards

dedicate

dedicated

dedication

v. cống hiến, dành cho

a. tận tuỵ, hết lòng

n. sự tận tuỵ, sự cống hiến

14
New cards

disconnected

a. mất kết nối, xa cách

15
New cards

distrustful

a. thiếu tin tưởng, hay nghi ngờ

16
New cards

elderly

a. cao tuổi, người già

17
New cards

enthusiasm

enthusiast

enthusiastic

enthusiastically

n. sự nhiệt tình, lòng hăng hái

n. người đam mê, người nhiệt tình

a. nhiệt tình, hào hứng

adv. một cách nhiệt tình

18
New cards

ethnic

ethnicity

a. thuộc về dân tộc, sắc tộc

n. sắc tộc, nguồn gốc dân tộc

19
New cards

fabulous

a. tuyệt vời, rất đẹp

20
New cards

gorgeous

a. lộng lẫy, rất đẹp

21
New cards

grateful

gratefully

gratefulness

a. biết ơn

adv. một cách biết ơn

n. lòng biết ơn

22
New cards

idealistic

idealize

a. lý tưởng hoá, quá lý tưởng

v. lý tưởng hoá

23
New cards

infancy

infant

n. thời thơ ấu, giai đoạn sơ sinh

n. trẻ sơ sinh

24
New cards

inhabit

inhabitant

v. sinh sống, cư trú

n. cư dân, người sinh sống

25
New cards

inheritance

inherit

n. tài sản thừa kế, di sản

v. thừa kế, kế thừa

26
New cards

irritate

irritated

irritating
irritation

v. làm khó chịu, gây bực mình

a. khó chịu, bực mình

a. gây khó chịu, làm bực mình

n. sự khó chịu, sự kích ứng

27
New cards

miserable

misery

a. khổ sở, rất buồn

n. nỗi khổ, sự đau khổ

28
New cards

multi-racial

a. đa chủng tộc, gồm nhiều chủng tộc

29
New cards

nostalgic

a. hoài niệm, luyến tiếc quá khứ

30
New cards

optimism

optimist

optimistic

n. sự lạc quan

n. người lạc quan

a. lạc quan

31
New cards

pessimism

pessimist

pessimistic

n. sự bi quan

n. người bi quan

a. bi quan

32
New cards

sarcastic

a. mỉa mai, châm biếm

33
New cards

scatter

v. phân tán, rải rác

34
New cards

solemn

a. trang nghiêm

35
New cards

strata

n. các tầng lớp, các giai tầng

36
New cards

symbol

symbolic

symbolize

n. biểu tượng

a. mang tính biểu tượng

v. tượng trưng cho, biểu trưng cho

37
New cards

sympathetic

sympathize

sympathy

a. cảm thông, thấu hiểu

v. cảm thông, đồng cảm

n. sự cảm thông, sự đồng cảm

38
New cards

toddler

n. trẻ mới biết đi

39
New cards

traditionalism

n. chủ nghĩa truyền thống, tư tưởng trọng truyền thống

40
New cards

a night owl

người hay thức khuya

41
New cards

above all

trên hết, quan trọng nhất là

42
New cards

be fed up with sth/ doing sth

chán ngấy, quá mệt mỏi với cái gì/ việc gì

43
New cards

better still

tốt hơn nữa là

44
New cards

break one’s word

thất hứa

45
New cards

break the habit

bỏ thói quen

46
New cards

bring up

nuôi dưỡng; đề cập đến

47
New cards

catch up with

bắt kịp, theo kịp

48
New cards

fit in with

hoà nhập với, phù hợp với

49
New cards

for the rest of one’s life

suốt quãng đời còn lại

50
New cards

get on with

hoà thuận với, có quan hệ tốt với

51
New cards

go through with

thực hiện đến cùng

52
New cards

in the company of sb

khi ở cùng ai; trong sự có mặt của ai

53
New cards

keep one’s word

giữ lời hứa

54
New cards

live up to

đáp ứng, xứng đáng với

55
New cards

make out

hiểu ra, nhận ra

56
New cards

make up

làm hoà, bịa ra, trang điểm

57
New cards

pass away

qua đời

58
New cards

persuade sb to do sth

thuyết phục ai làm gì

59
New cards

put up with

chịu đựng, chấp nhận điều khó chịu

60
New cards

split up

chia tay, tan vỡ

61
New cards

stick to sth

kiên trì với, bám sát