KIẾN THỨC LỚP 11 - PHẦN 2 - HYDROCARBON

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/19

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:07 PM on 4/22/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

20 Terms

1
New cards

Chất hữu cơ chỉ buộc phải có nguyên tố gì?

C. Trừ CO, CO2, MCO3, CN-, carbibe (SiC, CaC2)

2
New cards

Chất hữu cơ liên kết với nhau chủ yếu bằng liên kết gì?

Cộng hoá trị

3
New cards

Tính tan của hợp chất hữu cơ?

Không tan trong nước nhưng tan trong dung môi phân cực, t sôi và t nóng chảy thấp nên dễ bay hơi

4
New cards

Tốc độ phản ứng có hợp chất hữu cơ?

Thường chậm, theo nhiều hướng khác nhau

5
New cards

Phân loại HCHC?

- Hydrocarbon : chỉ C và H (alkane, alkene, alkyne, arene)

- Dẫn xuất của hydrocarbon - có nguyên tố khác trừ C và H (dẫn xuất halogen, alcohol, carboxylic acid)

6
New cards

1 số tín hiệu đặc biệt của nhóm chức các chất?

- Alcohol, phenol : đỉnh tù OH ở khoảng 3650 - 3200

- Carboxylic acid: có OH và C=O

+ O-H : 3000 - 2500 và đỉnh ko tù lắm

+ C=O : 1750 - 1680 nhọn cao nhất

- Ester : Có C=O nhưng ko có OH

- Aldehyde: có C-H và C=O

+ C-H : 2850 - 2700

+ C=O : 1740 - 1670

- Ketone : có C=O nhưng ko có C-H

7
New cards

Các phương pháp tách biệt và tinh chế HCHC?

- Kết tinh :

+ Ban đầu là dung dịch có chứa tạp chất

+ dùng dung môi để hoà tan chất cần kết tinh tạo dung dịch bão hoà

+ tạp chất sẽ bị lọc để loại bỏ

+ sau đó để nguội để chất rắn kết tinh tách ra khỏi dung dịch bão hoà

- Chiết :

+ Chiết lỏng rắn với lỏng lỏng chỉ khác nhau ở chất cần chiết ban đầu lấy từ chất lỏng hay rắn

+ Cho dung môi có khả năng hoà tan chất cần tách sẽ tạo thành 2 lớp dung dịch (1 là lớp dung dịch dung môi và chất cần tách, 2 là lớp chứa tạp chất)

+ Mở khoá chiết thu được 2 lớp dung dịch riêng biệt

+ Làm bay hơi phần dung môi trong lớp 1 để thu được dung dịch cần tách

* CHIẾT : MỞ KHOÁ LẤY TỪNG LỚP TRƯỚC KHI CHO BAY HƠI DUNG MÔI

- Chưng cất : chất có nhiệt độ sôi thấp hơn sẽ sớm chuyển thành hơi hơn

- Sắc kí cột : pha tĩnh là Al2O3 hoặc SiO2, pha động là dung dịch chứa các chất + dung môi. Cái nào ra trước là bị hấp phụ kém hơn và tan tốt trong dung môi hơn. (bị giữ lại kém hơn nên đi ra nhanh hơn)

8
New cards

Lưu ý gì về đồng phân?

Cùng công thức phân tử nhưng có thể khác chất. Alcohol và ketone có thể là đồng phân.

9
New cards

Lưu ý về đồng đẳng?

Hơn kém nhau CH2, phải cùng là 1 chất, tính chất hoá học như nhau

10
New cards

Tính chất vật lý của alkane?

- CnH2n+2

- CThưc số đphan 2^(n-4) +1

- methane đến butane là chất khí (+ neopentane) còn lại lỏng hoặc rắn

- Nhiệt độ sôi, nóng chảy tăng theo chiều PTK

- nhẹ hơn H2O

- Kém phân cực, trơ

11
New cards

Tính chất hoá học của alkane?

- THẾ halogen (ưu tiên thế vào C bậc cao hơn)

- Cracking

- Reforming -> Tăng chất lượng xăng dầu

- Đốt cháy hoàn toàn (+O2) ra CO2 và H2O

- Đốt cháy ko hoàn toàn có thể tạo C/CO + H2O

12
New cards

Lưu ý về alkene? Tính chất vật lý?

- CnH2n

- Ethylene là C2H4 = ethene

- Alkene có đồng phân hình học nếu nối đôi ko nằm ở đầu mạch (cis cái bát, trans)

- C < 5 thì tồn tại ở thể khí

- kém phân cực, không tan trong H2O

13
New cards

Tính chất hoá học alkene?

- CỘNG : phá vỡ lket đôi

+ hydrogen hoá

+ halogen hoá

+ hydrohalogen hoá (halide ưu tiên cộng vào C có bậc cao hơn)

+ hydrate hoá : tạo alcohol, H2O tách thành H và OH

- Phản ứng trùng hợp

- Cháy

14
New cards

Tính chất hoá học alkyne?

- CỘNG :

+ hydrogen hoá : nếu xúc tác Lindar thì chỉ phá được từ nối 3 về nối 2, nếu xúc tác Ni thì về được hoàn toàn lket đơn

+ halogen hoá : theo 2 bước, tạo nối đôi rồi mới hoàn toàn về đơn

+ hydrohalogen hoá : theo 2 bước, tạo nối đôi rồi mới hoàn toàn về đơn, halide vẫn ưu tiên thế C bậc cao

+ hydrate hoá:

-> Riêng acetylene tạo ethanal : C2H2 + H2O -> vinyl alcohol -> CH3CHO

-> Các alkyne còn lại tạo ketone tương ứng số C

- Với Alky-1-yne tác dụng AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag2C2 vàng nhạt

- PHẢN ỨNG OXI HOÁ : bị OXH làm mất màu KMnO4

Cháy hoàn toàn tạo CO2 và H2O

15
New cards

Đặc điểm của alkene?

- Làm mất màu dung dịch Br2

- Làm mất thuốc tím KMnO4

16
New cards

Đặc điểm của alkyne?

- Làm mất màu dung dịch Br2

- Làm mất thuốc tím KMnO4

- Alky-1-yne tác dụng AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng nhạt

17
New cards

Cách điều chế alkene và alkyne?

Với alkene:

+ Cracking alkane

+ Tách nước từ alcohol (170 độ)

Với alkyne:

+ Từ CaC2

+ Từ CH4

18
New cards

Arene là gì?

Hydrocarbon nhưng mà có vòng benzene

19
New cards

Tính chất vật lý của arene?

- Mùi đặc trung

- Độc

- Nhẹ hơn nước ko tan trong nước

- Hydrocarbon thơm vẫn tan trong nước hơn hydrocarbon khác

20
New cards

Tính chất hoá học của benzene bao gồm?

Của vòng benzene và mạch nhánh

1. Của vòng benzene:

- Thế halide : C6H6 + Br2 -> C6H5Br + HBr

- Thế halide/nitro hoá Với alkybenzen, Br và NO2 ưu tiên thế vào o và p hơn so với CH3

- Phản ứng cộng : (sgk trang 96)

+ Cộng hydrogen : benzene + 3H2 -> cyclohexan (vòng nma k có nối đôi)

+ Cộng Chlorine : 1,2,3,4,5,6-hexanchlrocyclohexane

2. Mạch nhánh alkyl:

- Phản ứng oxi hoá với thuộc tím nhưng không làm mất màu KMnO4

- Cháy hoàn toàn