1/19
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Chất hữu cơ chỉ buộc phải có nguyên tố gì?
C. Trừ CO, CO2, MCO3, CN-, carbibe (SiC, CaC2)
Chất hữu cơ liên kết với nhau chủ yếu bằng liên kết gì?
Cộng hoá trị
Tính tan của hợp chất hữu cơ?
Không tan trong nước nhưng tan trong dung môi phân cực, t sôi và t nóng chảy thấp nên dễ bay hơi
Tốc độ phản ứng có hợp chất hữu cơ?
Thường chậm, theo nhiều hướng khác nhau
Phân loại HCHC?
- Hydrocarbon : chỉ C và H (alkane, alkene, alkyne, arene)
- Dẫn xuất của hydrocarbon - có nguyên tố khác trừ C và H (dẫn xuất halogen, alcohol, carboxylic acid)
1 số tín hiệu đặc biệt của nhóm chức các chất?
- Alcohol, phenol : đỉnh tù OH ở khoảng 3650 - 3200
- Carboxylic acid: có OH và C=O
+ O-H : 3000 - 2500 và đỉnh ko tù lắm
+ C=O : 1750 - 1680 nhọn cao nhất
- Ester : Có C=O nhưng ko có OH
- Aldehyde: có C-H và C=O
+ C-H : 2850 - 2700
+ C=O : 1740 - 1670
- Ketone : có C=O nhưng ko có C-H
Các phương pháp tách biệt và tinh chế HCHC?
- Kết tinh :
+ Ban đầu là dung dịch có chứa tạp chất
+ dùng dung môi để hoà tan chất cần kết tinh tạo dung dịch bão hoà
+ tạp chất sẽ bị lọc để loại bỏ
+ sau đó để nguội để chất rắn kết tinh tách ra khỏi dung dịch bão hoà
- Chiết :
+ Chiết lỏng rắn với lỏng lỏng chỉ khác nhau ở chất cần chiết ban đầu lấy từ chất lỏng hay rắn
+ Cho dung môi có khả năng hoà tan chất cần tách sẽ tạo thành 2 lớp dung dịch (1 là lớp dung dịch dung môi và chất cần tách, 2 là lớp chứa tạp chất)
+ Mở khoá chiết thu được 2 lớp dung dịch riêng biệt
+ Làm bay hơi phần dung môi trong lớp 1 để thu được dung dịch cần tách
* CHIẾT : MỞ KHOÁ LẤY TỪNG LỚP TRƯỚC KHI CHO BAY HƠI DUNG MÔI
- Chưng cất : chất có nhiệt độ sôi thấp hơn sẽ sớm chuyển thành hơi hơn
- Sắc kí cột : pha tĩnh là Al2O3 hoặc SiO2, pha động là dung dịch chứa các chất + dung môi. Cái nào ra trước là bị hấp phụ kém hơn và tan tốt trong dung môi hơn. (bị giữ lại kém hơn nên đi ra nhanh hơn)
Lưu ý gì về đồng phân?
Cùng công thức phân tử nhưng có thể khác chất. Alcohol và ketone có thể là đồng phân.
Lưu ý về đồng đẳng?
Hơn kém nhau CH2, phải cùng là 1 chất, tính chất hoá học như nhau
Tính chất vật lý của alkane?
- CnH2n+2
- CThưc số đphan 2^(n-4) +1
- methane đến butane là chất khí (+ neopentane) còn lại lỏng hoặc rắn
- Nhiệt độ sôi, nóng chảy tăng theo chiều PTK
- nhẹ hơn H2O
- Kém phân cực, trơ
Tính chất hoá học của alkane?
- THẾ halogen (ưu tiên thế vào C bậc cao hơn)
- Cracking
- Reforming -> Tăng chất lượng xăng dầu
- Đốt cháy hoàn toàn (+O2) ra CO2 và H2O
- Đốt cháy ko hoàn toàn có thể tạo C/CO + H2O
Lưu ý về alkene? Tính chất vật lý?
- CnH2n
- Ethylene là C2H4 = ethene
- Alkene có đồng phân hình học nếu nối đôi ko nằm ở đầu mạch (cis cái bát, trans)
- C < 5 thì tồn tại ở thể khí
- kém phân cực, không tan trong H2O
Tính chất hoá học alkene?
- CỘNG : phá vỡ lket đôi
+ hydrogen hoá
+ halogen hoá
+ hydrohalogen hoá (halide ưu tiên cộng vào C có bậc cao hơn)
+ hydrate hoá : tạo alcohol, H2O tách thành H và OH
- Phản ứng trùng hợp
- Cháy
Tính chất hoá học alkyne?
- CỘNG :
+ hydrogen hoá : nếu xúc tác Lindar thì chỉ phá được từ nối 3 về nối 2, nếu xúc tác Ni thì về được hoàn toàn lket đơn
+ halogen hoá : theo 2 bước, tạo nối đôi rồi mới hoàn toàn về đơn
+ hydrohalogen hoá : theo 2 bước, tạo nối đôi rồi mới hoàn toàn về đơn, halide vẫn ưu tiên thế C bậc cao
+ hydrate hoá:
-> Riêng acetylene tạo ethanal : C2H2 + H2O -> vinyl alcohol -> CH3CHO
-> Các alkyne còn lại tạo ketone tương ứng số C
- Với Alky-1-yne tác dụng AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag2C2 vàng nhạt
- PHẢN ỨNG OXI HOÁ : bị OXH làm mất màu KMnO4
Cháy hoàn toàn tạo CO2 và H2O
Đặc điểm của alkene?
- Làm mất màu dung dịch Br2
- Làm mất thuốc tím KMnO4
Đặc điểm của alkyne?
- Làm mất màu dung dịch Br2
- Làm mất thuốc tím KMnO4
- Alky-1-yne tác dụng AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng nhạt
Cách điều chế alkene và alkyne?
Với alkene:
+ Cracking alkane
+ Tách nước từ alcohol (170 độ)
Với alkyne:
+ Từ CaC2
+ Từ CH4
Arene là gì?
Hydrocarbon nhưng mà có vòng benzene
Tính chất vật lý của arene?
- Mùi đặc trung
- Độc
- Nhẹ hơn nước ko tan trong nước
- Hydrocarbon thơm vẫn tan trong nước hơn hydrocarbon khác
Tính chất hoá học của benzene bao gồm?
Của vòng benzene và mạch nhánh
1. Của vòng benzene:
- Thế halide : C6H6 + Br2 -> C6H5Br + HBr
- Thế halide/nitro hoá Với alkybenzen, Br và NO2 ưu tiên thế vào o và p hơn so với CH3
- Phản ứng cộng : (sgk trang 96)
+ Cộng hydrogen : benzene + 3H2 -> cyclohexan (vòng nma k có nối đôi)
+ Cộng Chlorine : 1,2,3,4,5,6-hexanchlrocyclohexane
2. Mạch nhánh alkyl:
- Phản ứng oxi hoá với thuộc tím nhưng không làm mất màu KMnO4
- Cháy hoàn toàn