1/27
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
着ます
きます
mặc ( áo sơ mi,... )

はきます
đi, mặc ( giày, quần âu,.... )

かぶります
đội [ mũ,... ]
![<p>đội [ mũ,... ]</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/472ea72e-0f88-4f97-bad8-86a4175137fc.jpg)
「眼鏡を~」かけます
「めがねを~」かけます
đeo [ kính]
![<p>đeo [ kính]</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/8b21fb0b-ef76-4659-95a9-bb2d52eda6f9.jpg)
「ネクタイを~」します
đeo [ cà vạt ]
![<p>đeo [ cà vạt ]</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/1157699b-1f7b-4a91-a0f1-c396e55b3739.jpg)
生まれます
うまれます
sinh ra

コート
áo khoác

セーター
áo len

スーツ
com lê, vét

帽子
ぼうし
mũ
眼鏡
めがね
kính

ケーキ
bánh ngọt

「お」べんとう
cơm hộp

ロボット
rô bốt

ユーモア
sự hài hước

都合
つごう
sự thuận tiện, thuận lợi

よく
thường, hay

えーと
ừ, à

おめでとう「ございます」。
Chúc mừng. ( dùng để nói trong dịp sinh nhật, lễ cưới, năm mới,... )

お探しですか。
おさがしですか。
Anh/Chị tìm~à?
では
thế thì/ thế là
家賃
やちん
tiền thuê nhà

ダイニングキッチン
bếp kèm phòng ăn

和室
わしつ
phòng kiểu Nhật

押入れ
おしいれ
chỗ để chăn gối, đệm trong 1 căn phòng kiểu Nhật
布団
ふとん
chăn, đệm kiểu Nhật

パリ
Pari

万里の長城
ばんりのちょうじょう
Vạn Lý Trường Thành
