REWRITE

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/104

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:14 AM on 6/1/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

105 Terms

1
New cards
under the terms of the contract
theo điều khoản hợp đồng
2
New cards
foot the bill for sth
trả tiền cho điều gì
3
New cards
a fine/thin line between
ranh giới mong manh giữa
4
New cards
place/lay the blame on sth for sb
khiến trách điều gì cho ai
5
New cards
come/go down with a cold
bị cảm lạnh
6
New cards
on account of sth
bởi vì điều gì
7
New cards
one's mind is a blank/goes blank
đầu óc trống rỗng
8
New cards
bring a lump to one's throat
cảm xúc nghẹn ngào
9
New cards
be partial to
ưa thích cái gì
10
New cards
have a chip on one's shoulder
khó chịu vì bị đối xử bất công
11
New cards
be streets ahead
vượt trội hơn ai
12
New cards
have qualm about sth
lo lắng liệu bản thân làm đúng không
13
New cards
go under the knife
phẫu thuật
14
New cards
be at odds with sb over sth
bất đồng với ai về vấn đề gì
15
New cards
get the wrong end of the stick
hiểu lầm
16
New cards
get the wind of sth from sb
nghe được điều bí mật từ ai
17
New cards
pay no attention to sth
không chú ý đến điều gì
18
New cards
go off
chán/đổ chuông/nổ tung/thiu thối
19
New cards
bury the hatchet
giảng hòa
20
New cards
stand on one's own two feet
tự lập
21
New cards
drive sb round the bend
khiến ai phát điên
22
New cards
give the lie to sth
chứng minh điều gì sai sự thật
23
New cards
make no difference
không khác biệt
24
New cards
then and there
ngay lập tức
25
New cards
fat cat
người giàu có và quyền lực
26
New cards
put sb up
cho ai đó ở nhờ
27
New cards
from the bottom of one's heart
từ tận đáy lòng
28
New cards
not take your eyes off someone/something
không ngừng nhìn vào ai đó hoặc một cái gì đó
29
New cards
make a point of doing something
làm việc gì với chủ ý/thận trọng hoặc rõ ràng.
30
New cards
be on the lookout
tìm kiếm, ngắm nhìn ai/cái gì; cảnh giác
31
New cards
out of bounds
(một khu vực) bị cấm (không được phép vào/đến đó)
32
New cards
take sth into consideration/account
suy nghĩ, xem xét, cân nhắc điều gì
33
New cards
count for little
không có giá trị
34
New cards
face the music ( idiom)
đối mặt với chỉ trích, hình phạt
35
New cards
on the grounds that + S+V
bởi vì, vì
36
New cards
stand a chance of doing sth
có cơ hội để làm gì
37
New cards
come as a shock
ngạc nhiên
38
New cards
out of the blue (idiom)
bất ngờ, không lường trước
39
New cards
reduce = cut down on sth (prv)
cắt giảm cái gì
40
New cards
make head or/nor tail of sth
không thể hiểu cái gì đó
41
New cards
talk sb out of sth/ doing sth
thuyết phục ai không làm gì = persuade sb not to do sth
42
New cards
object to somebody doing something
phản đối ai đó làm gì
43
New cards
come up with something
nghĩ ra, nảy ra cái gì
44
New cards
be based on sth
dựa trên cái gì
45
New cards
take sth into consideration
xem xét, cân nhắc cái gì
46
New cards
meet one’s expectation
đáp ứng kỳ vọng của ai đó
47
New cards
catch the drift
hiểu, nắm được thông tin sơ bộ, chung nhất của ai/ điều gì
48
New cards
recollection of something
hồi ức về điều gì đó
49
New cards
sth have/take priority over sth
cái gì được ưu tiên hơn cái gì
50
New cards
put (someone/something/some place) on the map
Làm cho ai/cái gì/nơi nào được nổi tiếng, phổ biến
51
New cards
set one’s heart on / have one’s heart set on
rất muốn cái gì
52
New cards
be in two minds
không thể quyết định, phân vân
53
New cards
turn down
từ chối
54
New cards
in one’s (own) interest
vì quyền lợi của ai
55
New cards
drum up sth
tuyên truyền, quảng cáo rùm beng, tăng sự quan tâm
56
New cards
put/bring an end to sth
chấm dứt một cái gì đó, kết thúc một vấn đề hoặc tình huống
57
New cards
turn one’s back on
từ chối, không giúp đỡ hoặc hỗ trợ ai đó khi họ cần
58
New cards
be in the spotlight
được chú ý, trở thành trung tâm chú ý
59
New cards
stand chance of doing sth
có khả năng làm được điều gì đó
60
New cards
weather permitting = if the weather is fine
nếu thời tiết tốt
61
New cards
spare a thought for sb = think about someone who is in a bad situation
quan tâm đến những người khó khăn, có điều kiện sống tồi tệ
62
New cards
be on the same wavelength
có chung suy nghĩ, quan điểm
63
New cards
attach importance to something
tin rằng điều gì quan trọng, đáng suy ngẫm
64
New cards
depend on
phụ thuộc vào
65
New cards
rub salt in the wound
thêm dầu vào lửa, làm cho một tình huống vốn đã tồi tệ trở nên tồi tệ hơn
66
New cards
at the outset of sth: at/from the beginning of something
ban đầu
67
New cards
leave nothing to chance
không để cho bất kì điều tồi tệ nào có khả năng xảy ra
68
New cards
branch out into sth = start to do something different from what you usually do, especially as your work or as a business
lấn sân sang cái gì
69
New cards
have a good command of sth
kiến thức sâu rộng trong lĩnh vực gì
70
New cards
be on the cards
có khả năng xảy ra
71
New cards
give (full) vent to something
bày tỏ cảm xúc, thái độ ( thường là thái độ tiêu cực)
72
New cards
There is no point (in) doing sth
không có ích khi làm gì
73
New cards
Much to one’s disappointment = Much to the disappointment of sb
sự thất vọng của ai
74
New cards
be not talking to sb = be not on speaking terms
không nói chuyện với ai
75
New cards
get the wrong end of the stick (idiom)
hiểu nhầm
76
New cards
be jealous = be green with envy
ghen tị
77
New cards
make up to (phr.v)
dàn hòa, hòa giải, bù đắp cho
78
New cards
come/bring to light
phát hiện ra/đưa ra ánh sáng
79
New cards
not turn a hair
bình tĩnh/không hề hoảng sợ hay khó chịu
80
New cards
break the news
báo tin
81
New cards
at length
dài dòng/đầy đủ/chi tiết
82
New cards
make reference to
đề cập/nhắc đến
83
New cards
go to great/any lengths to do smt
cố gắng hết sức/bất chấp tất cả để đạt mục tiêu
84
New cards
hit the nail on the head
nói trúng phóc điều gì
85
New cards
be wrapped up in sb/sth
chìm đắm trong ai đó/cái gì
86
New cards
draw near
đến gần
87
New cards
have no/little choice but to do sth
không còn lựa chọn nào khác ngoài việc làm gì
88
New cards
much to someone's relief
ai đó thấy rất nhẹ nhõm
89
New cards
be/get informed about/of sth
được thông báo/nhận tin về điều gì
90
New cards
have a (good) head for something
có khả năng bẩm sinh để làm tốt việc gì đó
91
New cards
be in short supply
khó để có đủ/trong tình trạng khan hiếm
92
New cards
be (truly) in one's element in sth
xuất sắc trong việc gì
93
New cards
put up with sth
chịu đựng điều gì
94
New cards
be taken aback to V
bị ngạc nhiên/giật mình khi làm gì
95
New cards
be far from doing something
không hề như thế nào
96
New cards
give a friendly smile to sb
nở nụ cười một cách thân thiện để làm gì
97
New cards
come to terms with
chấp nhận điều gì
98
New cards
come as a shock to somebody
gây sốc cho ai
99
New cards
much to + somebody's surprise / amazement / annoyance / regret...
dùng để nói cái gì đó gây nhiều ngạc nhiên/kinh ngạc/khó chịu/tiếc nuối... cho ai đó
100
New cards
fondness (for somebody/something)
sự yêu thích (đối với ai/cái gì)