Opening a bank account

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/39

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:33 PM on 6/18/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

40 Terms

1
New cards

bank account

tài khoản ngân hàng

2
New cards

come to + place

đến nới nào đó

3
New cards

come to the right place

Tìm đúng nơi để được giúp đỡ / tìm đúng nguồn thông tin / tìm đúng chỗ

4
New cards

take a seat.

Mời ngồi

5
New cards

be new to + địa điểm/lĩnh vực/công việc

mới làm quen với, chưa có kinh nghiệm về, chưa quen với

6
New cards

open an account

Mở tài khoản

7
New cards

right now

ngay bây h

8
New cards

checking account

tài khoản giao dịch/thanh toán

9
New cards

savings account

tài khoản tiết kiệm

10
New cards

pay for + N

trả tiền cho cái gì

11
New cards

be for

dùng cho / dành cho

Something is for something

12
New cards

use + something + to + V

sử dụng cais gì để làm gì

13
New cards

keep money for the future

giữ tiền cho tương lai

14
New cards

spend money

tiêu tiền / chi tiền

15
New cards

To get started

để bắt đầu

16
New cards

That’s perfect

vậy là được r

17
New cards

proof of your address

18
New cards

utility bill

hóa đơn tiện ích

19
New cards

a lease agreement

hợp đồng thuê nhà

20
New cards

utility

/juːˈtɪl.ə.ti/ hữu ích

21
New cards

lease

/liːs/ thuê (n)

22
New cards

apartment lease agreement

hợp đồng thuê căn hộ

23
New cards

as easy as pie

rất dễ

24
New cards

application form

đơn đăng ký / đơn xin

25
New cards

try my best

cố gắng hết sức

26
New cards

Take your time

Không cần vội / cứ làm từ từ

27
New cards
28
New cards

Let me know

hãy cho tôi biết

29
New cards

if you have any questions

nếu bạn có bất ki câu hỏi nào

30
New cards

ask about + N

hỏi về cái gì

31
New cards

debit card

thẻ ghi nợ

32
New cards

lets you + V

cho phép bạn làm gì

33
New cards

take cash from a ATM

rút tiền mặt từ cây ATM

34
New cards

one of those

1 cái như v

35
New cards

at the bottom

ở phía dưới

36
New cards

be good to go

hoàn tất

37
New cards

here you are

đây nhé

38
New cards
39
New cards

That was much easier than I expected.

việc này dễ hơn nhiều so với tôi mong đợi

40
New cards

by mail

qua đường bưu điện