DƯỢC LIỆU CHỨA ALKALOID

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/102

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:57 AM on 6/14/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

103 Terms

1
New cards

Dược liệu chứa Alkaloid có nhân tropan

Benladon

Cà độc dược

Coca

2
New cards

Tên KH Benladon

Atropa belladonna - Solanaceae

3
New cards

BPD Benladon

Lá, rễ, thân rễ, quả, hạt

4
New cards

Hoạt chất chính Benladon

I - hyoscyamin

5
New cards

Định tính Benladon

PƯ Vitali

6
New cards

Định lượng Benladon

Phương pháp acid base

Phương pháp so màu

7
New cards

Tác dụng Benladon

Liệt đối giao cảm, chống tiết cholin, chống co thắt cơ trơn, giãn đồng tử, chống nôn

8
New cards

Công dụng Benladon

thuốc giảm đau trong cơn co thắt đường tiêu hóa và tiết niệu

9
New cards

Tên KH Cà độc dược

Datural metel - Solanaceae

10
New cards

BPD Cà độc dược

Lá, hoa, hạt

11
New cards

TPHH Cà độc dược

I - scopolamin = hyoscin

12
New cards

Định lượng Cà độc dược

PP đo thể tích, định lượng trong môi trường khan

13
New cards

Tác dụng Cà độc dược

ức chế hệ cơ trơn và các tuyến tiết, ức chế hệ thần kinh trung ương

14
New cards

Tên KH Coca

Erythroxylum coca - Erythroxylaceae.

15
New cards

BPD Coca

16
New cards

TPHH Coca

Cocain

17
New cards

Định lượng Coca

PP acid base

18
New cards

Tác dụng Coca

Kích thích TKTW, làm co mạch máu

19
New cards

Công dụng Coca

Làm thuốc gây tê

20
New cards

Dược liệu chứa Alkaloid có nhân Quinolizdin

Sarothamnus

21
New cards

BPD Sarothamnus

phần trên mặt đất

22
New cards

TPHH chính Sarothamnus

I - spartein

23
New cards

Tác dụng Sarothamnus

nguyên liệu chiết xuất spartein, chữa bệnh liệt tim, hoa dùng làm thuốc lợi tiểu

24
New cards

Dược liệu chứa Alkaloid có nhân Quinolin

Canhkina

25
New cards

TKH Canhkina

Cinchona succirubra - Rubiaceae

26
New cards

BPD Canhkina

Vỏ thân, vỏ cành, vỏ rễ

27
New cards

TPHH Canhkina

I - quinin

28
New cards

Định tính Canhkina

PƯ Thalleoquinin

PƯ Erythroqunin

29
New cards

Định lượng Canhkina

PP acid base

PP đo quang

30
New cards

Công dụng Canhkina

Quinin: hạ sốt, chữa bệnh sốt rét

Quinidin: chữa bệnh loạn nhịp tim

31
New cards

Dược liệu chứa Alkaloid có nhân Isoquinolin

Thuốc phiện

Bình vôi

Hoàng liên

Hoàng đằng

Sen

32
New cards

TKH thuốc phiện

Papaver som - Papaveraceae

33
New cards

BPD thuốc phiện

nhựa lấy từ quả chín, quả, hạt, lá

34
New cards

TPHH thuốc phiện

Morphin

35
New cards

Định tính thuốc phiện

PƯ muối sắt III

PƯ Huseman

36
New cards

Định lượng thuốc phiện

PP đo thể tích, cân, so màu

37
New cards

Công dụng thuốc phiện

Morphin: giảm đau, chữa co giật, mê sảng, động kinh

Codein: Chữa ho

Papaverin: thuốc giảm đau trong bệnh co thắt

38
New cards

TKH Bình vôi

Stepania sp. - Menispermaceae

39
New cards

BPD Bình vôi

củ

40
New cards

TPHH Bình vôi

I - tetrahydropalmatin = Rotundin

41
New cards

Tác dụng Bình vôi

Rotundin: an thần, gây ngủ

42
New cards

TKH Hoàng Liên

Coptis chinensis - Ranunculaceae

43
New cards

BPD Hoàng Liên

thân rễ

44
New cards

Thời gian thu hái Hoàng Liên

cuối mùa thu, đầu mùa đông

45
New cards

TPHH Hoàng Liên

Berberin

46
New cards

Định lượng Hoàng Liên

PP cân, HPLC

47
New cards

Tác dụng Hoàng Liên

Kháng khuẩn, kháng nấm

48
New cards

Công dụng Hoàng Liên

Chữa lỵ, tiêu chẩy

49
New cards

TKH Hoàng Đằng

Fibrauceae recisa - Menispermaceae

50
New cards

BPD Hoàng Đằng

thân và rễ

51
New cards

TPHH Hoàng Đằng

Palmatin

52
New cards

Định lượng Hoàng Đằng

PP cân, pp HPLC

53
New cards

Công dụng Hoàng Đằng

đau mắt, sốt rét, tiêu chảy, lỵ

54
New cards

TKH Sen

Nelumbo nuciferin - Nelumbonaceae

55
New cards

TPHH Sen

Nuciferin

56
New cards

Định lượng Sen

acid - base

57
New cards

Tác dụng Sen

an thần, trị mất ngủ

58
New cards

Dược liệu chứa nhân Indol

Mã tiền

Ba gạc

Dừa cạn

Lạc tiên

59
New cards

TKH Mã tiền

Stichnos nux - vomica - Loganiaceae

60
New cards

BPD Mã tiền

HẠT

61
New cards

TPHH Mã tiền

Strichnin

62
New cards

Định lượng Mã tiền

Đo quang, acid base, so màu

63
New cards

Tác dụng Mã tiền

Kích thích TKTW, tăng huyết áp, dịch vị

dùng ngoài lm thuốc xoa bóp, trị nhức mỏi

64
New cards

Họ Ba Gạc

Apocynaceae

65
New cards

BPD Ba Gạc

rễ

66
New cards

TPHH Ba Gạc

Reserpin, Ajmalin, Raubasin

67
New cards

Định lượng Ba Gạc

cân, so màu

68
New cards

Công dụng Ba Gạc

Reserpin: trị cao huyết áp

Ajmalin: trị loạn nhịp tim

Raubasin: tai biến mạch máu não

69
New cards

TKH Dừa cạn

Catharanthus roseus - Apocynaceae

70
New cards

BPD Dừa cạn

Lá, rễ

71
New cards

TPHH Dừa cạn

Vinblastin, Vincristin

72
New cards

Định lượng Dừa cạn

pp cân

73
New cards

Tác dụng Dừa cạn

Cao dừa cạn: hạ huyết áp, an thầm, gây ngủ

Vinblastin, Vincristin: Chống ung thư

74
New cards

TKH Lạc tiên

Passiflora foetida - Passifloraceae

75
New cards

BPD Lạc tiên

Phần trên mặt đất, quả

76
New cards

Công dụng Lạc tiên

an thần, chữa mất ngủ, suy nhược thần kinh, động kinh, co giật

77
New cards

Dược liệu alkaloid chứa nhân Imidazol

Pilocarpus

78
New cards

TKH Pilocarpus

Pilocarpus - Rutaceae

79
New cards

BPD Pilocarpus

80
New cards

TPHH Pilocarpus

Pilocarpin

81
New cards

Công dụng Pilocarpus

Nguyên liệu chiết xuất Pilocarpin, điều trị bệnh Glaucom

Tăng bài tiết mồ hôi, nước bọt, tăng hoạt động cơ trơn trơn và làm giảm nhãn áp

82
New cards

Dược liệu alkaloid chứa nhân Quinalozine

Thường sơn

83
New cards

Tên KH Thường sơn

Dichchora febrifuga - Hydragenaceae

84
New cards

BPD thường sơn

lá, rễ

85
New cards

TPHH thường sơn

alpha, beta, gamma dichroin

86
New cards

Tác dụng thường sơn

chữa sốt rét

87
New cards

Dược liệu chứa nhân Purine

Chè

Cafe

88
New cards

TKH Chè

Camellia sinensisn- Theaceae

89
New cards

BPD Chè

Lá và nụ hoa

90
New cards

TPHH Chè

Cafein

91
New cards

Tác dụng Chè

Kích thích TKTW, lợi tiểu, cầm tiêu chảy nhẹ, chữa lỵ, có tác dụng chống OXH tốt

92
New cards

Dược liệu chứa nhân Steroidal

Mức hoa trắng

93
New cards

TKH Mức hoa trắng

Apocynaceae

94
New cards

BPD Mức hoa trắng

Vỏ thân, hạt

95
New cards

TPHH Mức hoa trắng

Conessin

96
New cards

Định lượng Mức hoa trắng

PP cân, so màu, HPLC

97
New cards

Tác dụng Mức hoa trắng

Trị lỵ amip

98
New cards

Dược liệu chứa nhân Diterpen

Ô đầu

99
New cards

TKH Ô đầu

Aconitum fortunei - Ranunculaceae

100
New cards

BPD Ô đầu

Củ mẹ, củ con