1/102
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Dược liệu chứa Alkaloid có nhân tropan
Benladon
Cà độc dược
Coca
Tên KH Benladon
Atropa belladonna - Solanaceae
BPD Benladon
Lá, rễ, thân rễ, quả, hạt
Hoạt chất chính Benladon
I - hyoscyamin
Định tính Benladon
PƯ Vitali
Định lượng Benladon
Phương pháp acid base
Phương pháp so màu
Tác dụng Benladon
Liệt đối giao cảm, chống tiết cholin, chống co thắt cơ trơn, giãn đồng tử, chống nôn
Công dụng Benladon
thuốc giảm đau trong cơn co thắt đường tiêu hóa và tiết niệu
Tên KH Cà độc dược
Datural metel - Solanaceae
BPD Cà độc dược
Lá, hoa, hạt
TPHH Cà độc dược
I - scopolamin = hyoscin
Định lượng Cà độc dược
PP đo thể tích, định lượng trong môi trường khan
Tác dụng Cà độc dược
ức chế hệ cơ trơn và các tuyến tiết, ức chế hệ thần kinh trung ương
Tên KH Coca
Erythroxylum coca - Erythroxylaceae.
BPD Coca
Lá
TPHH Coca
Cocain
Định lượng Coca
PP acid base
Tác dụng Coca
Kích thích TKTW, làm co mạch máu
Công dụng Coca
Làm thuốc gây tê
Dược liệu chứa Alkaloid có nhân Quinolizdin
Sarothamnus
BPD Sarothamnus
phần trên mặt đất
TPHH chính Sarothamnus
I - spartein
Tác dụng Sarothamnus
nguyên liệu chiết xuất spartein, chữa bệnh liệt tim, hoa dùng làm thuốc lợi tiểu
Dược liệu chứa Alkaloid có nhân Quinolin
Canhkina
TKH Canhkina
Cinchona succirubra - Rubiaceae
BPD Canhkina
Vỏ thân, vỏ cành, vỏ rễ
TPHH Canhkina
I - quinin
Định tính Canhkina
PƯ Thalleoquinin
PƯ Erythroqunin
Định lượng Canhkina
PP acid base
PP đo quang
Công dụng Canhkina
Quinin: hạ sốt, chữa bệnh sốt rét
Quinidin: chữa bệnh loạn nhịp tim
Dược liệu chứa Alkaloid có nhân Isoquinolin
Thuốc phiện
Bình vôi
Hoàng liên
Hoàng đằng
Sen
TKH thuốc phiện
Papaver som - Papaveraceae
BPD thuốc phiện
nhựa lấy từ quả chín, quả, hạt, lá
TPHH thuốc phiện
Morphin
Định tính thuốc phiện
PƯ muối sắt III
PƯ Huseman
Định lượng thuốc phiện
PP đo thể tích, cân, so màu
Công dụng thuốc phiện
Morphin: giảm đau, chữa co giật, mê sảng, động kinh
Codein: Chữa ho
Papaverin: thuốc giảm đau trong bệnh co thắt
TKH Bình vôi
Stepania sp. - Menispermaceae
BPD Bình vôi
củ
TPHH Bình vôi
I - tetrahydropalmatin = Rotundin
Tác dụng Bình vôi
Rotundin: an thần, gây ngủ
TKH Hoàng Liên
Coptis chinensis - Ranunculaceae
BPD Hoàng Liên
thân rễ
Thời gian thu hái Hoàng Liên
cuối mùa thu, đầu mùa đông
TPHH Hoàng Liên
Berberin
Định lượng Hoàng Liên
PP cân, HPLC
Tác dụng Hoàng Liên
Kháng khuẩn, kháng nấm
Công dụng Hoàng Liên
Chữa lỵ, tiêu chẩy
TKH Hoàng Đằng
Fibrauceae recisa - Menispermaceae
BPD Hoàng Đằng
thân và rễ
TPHH Hoàng Đằng
Palmatin
Định lượng Hoàng Đằng
PP cân, pp HPLC
Công dụng Hoàng Đằng
đau mắt, sốt rét, tiêu chảy, lỵ
TKH Sen
Nelumbo nuciferin - Nelumbonaceae
TPHH Sen
Nuciferin
Định lượng Sen
acid - base
Tác dụng Sen
an thần, trị mất ngủ
Dược liệu chứa nhân Indol
Mã tiền
Ba gạc
Dừa cạn
Lạc tiên
TKH Mã tiền
Stichnos nux - vomica - Loganiaceae
BPD Mã tiền
HẠT
TPHH Mã tiền
Strichnin
Định lượng Mã tiền
Đo quang, acid base, so màu
Tác dụng Mã tiền
Kích thích TKTW, tăng huyết áp, dịch vị
dùng ngoài lm thuốc xoa bóp, trị nhức mỏi
Họ Ba Gạc
Apocynaceae
BPD Ba Gạc
rễ
TPHH Ba Gạc
Reserpin, Ajmalin, Raubasin
Định lượng Ba Gạc
cân, so màu
Công dụng Ba Gạc
Reserpin: trị cao huyết áp
Ajmalin: trị loạn nhịp tim
Raubasin: tai biến mạch máu não
TKH Dừa cạn
Catharanthus roseus - Apocynaceae
BPD Dừa cạn
Lá, rễ
TPHH Dừa cạn
Vinblastin, Vincristin
Định lượng Dừa cạn
pp cân
Tác dụng Dừa cạn
Cao dừa cạn: hạ huyết áp, an thầm, gây ngủ
Vinblastin, Vincristin: Chống ung thư
TKH Lạc tiên
Passiflora foetida - Passifloraceae
BPD Lạc tiên
Phần trên mặt đất, quả
Công dụng Lạc tiên
an thần, chữa mất ngủ, suy nhược thần kinh, động kinh, co giật
Dược liệu alkaloid chứa nhân Imidazol
Pilocarpus
TKH Pilocarpus
Pilocarpus - Rutaceae
BPD Pilocarpus
lá
TPHH Pilocarpus
Pilocarpin
Công dụng Pilocarpus
Nguyên liệu chiết xuất Pilocarpin, điều trị bệnh Glaucom
Tăng bài tiết mồ hôi, nước bọt, tăng hoạt động cơ trơn trơn và làm giảm nhãn áp
Dược liệu alkaloid chứa nhân Quinalozine
Thường sơn
Tên KH Thường sơn
Dichchora febrifuga - Hydragenaceae
BPD thường sơn
lá, rễ
TPHH thường sơn
alpha, beta, gamma dichroin
Tác dụng thường sơn
chữa sốt rét
Dược liệu chứa nhân Purine
Chè
Cafe
TKH Chè
Camellia sinensisn- Theaceae
BPD Chè
Lá và nụ hoa
TPHH Chè
Cafein
Tác dụng Chè
Kích thích TKTW, lợi tiểu, cầm tiêu chảy nhẹ, chữa lỵ, có tác dụng chống OXH tốt
Dược liệu chứa nhân Steroidal
Mức hoa trắng
TKH Mức hoa trắng
Apocynaceae
BPD Mức hoa trắng
Vỏ thân, hạt
TPHH Mức hoa trắng
Conessin
Định lượng Mức hoa trắng
PP cân, so màu, HPLC
Tác dụng Mức hoa trắng
Trị lỵ amip
Dược liệu chứa nhân Diterpen
Ô đầu
TKH Ô đầu
Aconitum fortunei - Ranunculaceae
BPD Ô đầu
Củ mẹ, củ con