Thẻ ghi nhớ: Nhập môn Việt Ngữ học | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/538

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:11 PM on 5/17/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

539 Terms

1
New cards

Câu 14: Câu nào dưới đây là thành ngữ so sánh? A. Ngã vào võng đào B. Múa rìu qua mắt thợ C. Mẹ tròn con vuông

D. Say khướt cò bợ

d

2
New cards

Đoản ngữ tính từ

đã cũ nhiều rồi

3
New cards

bó, vét, xịt, phủ, bay, hom, thí một, thí hai, lốt sống là nghề nào

sơn mài

4
New cards

TV và tiếng Mường thuộc nhóm ngôn ngữ:

Việt-Mường.

5
New cards

Kiểu chữ viết không có quan hệ về mặt âm thanh mà chỉ có quan hệ về mặt ý nghĩa là

Chữ viết ghi ý

6
New cards

Sự nâng cao hoặc hạ thấp giọng nói trong 1 âm tiết có tác dụng cấu tạo và khu biệt vô âm thanh của từ hoặc hình vị là

Thanh điệu.

7
New cards

Đơn vị cấu tạo từ trong TV là

tiếng.

8
New cards

Từ mới khác từ cổ:

Từ mới có khả năng trở thành từ tích cực nêu được chấp nhận và phổ biến rộng rãi trong xã hội.

9
New cards

Lớp từ tiêu cực gồm

từ lịch sử, từ cổ, từ mới

10
New cards

Động ngữ "đã di sản" rồi có thành tố chính là

di sản.

11
New cards

Thế nào là giải ngữ

là thành phần tách biệt, không có quan hệ ngữ pháp, chỉ có quan hệ ngữ nghĩa.

12
New cards

Hiện tượng đồng âm trong "đường kính hình tròn" và "2 cân đường" là kiểu

Đồng âm từ với tiếng

13
New cards

Xét trong quan hệ hội thoại, các hành vi ngôn ngữ có thể chia làm mấy nhóm:

2

14
New cards

Xác định thành phần câu trong:

"Vì vậy, hôm ấy- đúng vào ngày cuối năm - tôi viết bức thư này"

A.Liên ngữ, Trạng ngữ, Đề ngữ, Chủ ngữ, Vị ngữ, Bổ ngữ, Phụ Ngữ

B. Bổ ngữ, Chủ ngữ, Vị ngữ.

C. Liên ngữ, Trạng ngữ, Giải ngữ, Chủ ngữ, Vị Ngữ, Bổ ngữ, Phụ Ngữ

Liên ngữ, Trạng ngữ, Giải ngữ, Chủ ngữ, Vị Ngữ, Bổ ngữ, Phụ Ngữ

(Vì vậy - LN, hôm ấy - TN, đúng vào ngày cuối năm - GN, tôi - BN, bức thư - PN, tôi viết bức thư này - VN)

15
New cards

Trong câu đơn 2 thành phần, những thành phần nào đóng vai trò làm nòng cốt câu ?

A. Chủ ngữ và vị ngữ

B. Trạng ngữ và chủ ngữ

C. bổ ngữ và vị ngữ

Chủ ngữ và vị ngữ

16
New cards

Có bao nhiêu hiện tượng phủ định, xét về mặt ngữ pháp

A. 2

B. 4

C. 6

C. 6

17
New cards

Ở vị trí -1, thành tố phụ trước danh từ là:

A. cái, con

B. những

C. tất cả

D. vài

cái, con

18
New cards

Trong trường hợp gì thì số từ đi với danh từ tổng hợp:

A. Danh từ chỉ đồ vật.

B. Danh từ chỉ người thân thuộc.

C. Danh từ chỉ con vật.

D. A&B

Danh từ chỉ người thân thuộc.

19
New cards

Vị trí 2 của hành tố phụ sau của danh ngữ là:

A.vị trí chuyên dùng cho các từ chỉ định.

B. vị trí chuyên dung cho các tính từ

C. ví trí cho các danh từ

D. vị trí cho các số từ

vị trí chuyên dùng cho các từ chỉ định.

20
New cards

Những động từ: "Tuyên án", "tuyên dương", "xóa án" là những động từ ngữ vi:

A. Động từ ngữ vi siêu ngôn ngữ

B. Động từ ngữ vi nghi thức

C. Động từ ngữ vi cộng tác

D. Động từ ngữ vi tập thể

Động từ ngữ vi nghi thức

21
New cards

Hiệu lực (đích) ở lời, cách thức tạo lời (cách thức nói năng) và hiệu quả mượn lời trực tiếp là 3 tiêu chí lớn để miêu tả và phân loại:

A. Các động từ nói năng

B. Các động từ ngữ vi

C. Hành vi ở lời

D. Biểu thức ngữ vi

Các động từ nói năng

22
New cards

Câu 20: Thành tố cấu tạo của cụm từ cố định là? A. Hình vị B. Từ C. Âm tố D. Âm tiết

b

23
New cards

Câu 14: Jenny Thomas đã phân chia động từ ngữ vi thành mấy nhóm ?

A. 6

B. 5

C. 4

D. 3

c

24
New cards

18. Câu nào sau đây là phủ định miêu tả?

A. Chẳng ai dám đi ra ngoài đường vào nửa đêm ở đây.

B. Làm gì có ma mà sợ!

C. Ngoài kia vắng lặng không một bóng người

c

25
New cards

Câu 2: Trong ngôn ngữ khác, " tiếng" tương đương với? A. Hình vị B. Âm vị C. Âm tiết D. Vẫn là tiếng

a

26
New cards

Đáp án nào dưới đây là quán ngữ hay dùng trong

phong cách hội thoại?

A. Vấn đề là ở chỗ

B. Của đáng tội

C. Từ đó suy ra

D. Như sau

Của đáng tội

27
New cards

Danh từ tượng thể

chỉ các vật thể tưởng tượng, cái khái niệm trừu tượng như ma, tiên...;tư tưởng, đạo đức, thói, nết...

28
New cards

Động từ chỉ trạng thái, tâm lý (kết hợp được với "rất)"

yêu, nể, kính trọng, chán,...

29
New cards

Đại từ thay thế

thế, vậy

30
New cards

Từ chỉ ý cùng chung

với, cùng

VD: Chàng đi thiếp cũng đi cùng, cho nó theo với!

31
New cards

Xét về nguồn gốc, TV được các nhà nghiên cứu xếp vào

Nhóm Việt-Mường, nhánh Môn- Khơme, họ Nam Á

32
New cards

TV thuộc loại hình ngôn ngữ

Đơn lập

33
New cards

"Từ không biến đổi hình thái, các quan hệ ngữ pháp và ý nghĩa ngữ pháp được biểu thị chủ yếu bằng hư từ và trật tự từ" là đặc điểm của loại hình ngôn ngữ:

Đơn lập.

34
New cards

Các giai đoạn chính trong lịch sử phát triển TV là

- Giai đoạn môn-khơme,

- giai đoạn tiền V-M,

- g.đ V-M cổ,

- g.đ Việt Mường chung.

- Giai đoạn Việt cổ,

- giai đoạn Việt trung đại,

- thời kì hiện đại

35
New cards

Trong lịch sử phát triển của TV, giai đoạn Việt cổ được ước định kéo dài từ:

Từ thế kỉ XIV đến thế kỉ XVI.

36
New cards

Chức năng của âm cuối là

Kết thúc 1 âm tiết.

37
New cards

Nhận định nào dưới đây đúng với đặc điểm âm tiết TV:

Đa số các âm tiết đều có nghĩa và hoạt động như từ.

38
New cards

Âm tiết TV có đặc điểm là:

Có tính độc lập cao, có khả năng biểu hiện ý nghĩa, có cấu trúc chặt chẽ.

39
New cards

Trong cấu trúc âm tiết TV, những yếu tố kết hợp với nhau 1 cách lỏng lẻo, có tính độc lập cao là

Thanh điệu, âm đầu, phần vần.

40
New cards

Hiện tượng nói lái trong TV như "hiện đại-hại điện", "lấy chồng-chống lầy" là do

Thanh điệu và âm đầu kết hợp với phần vần 1 cách lỏng lẻo.

41
New cards

Xét theo chức năng khu biệt, hệ thống âm vị TV có

5 tiểu hệ thống.

42
New cards

Đơn vị tối thiểu của hệ thống ngữ âm của 1 ngôn ngữ dùng để cấu tạo và phân biệt vỏ âm thanh của các đơn vị có nghĩa của ngôn ngữ là:

Âm vị.

43
New cards

Các thanh điệu có âm vực cao là

Không dấu, ngã, sắc.

44
New cards

Thành phần âm vị khu biệt hai âm tiết "tai" và "tay" là:

Âm chính.

45
New cards

So sánh hai âm tiết "hủy" và "hủi", ta có nhận xét

Khác nhau vì "hủy" có âm đệm và âm chính, "hủi" có âm chính và bán âm cuối.

46
New cards

"Tiếng" là tên gọi của loại đơn vị nào trong TV?

Âm tiết, hình vị, hình tiết.

47
New cards

Đơn vị phát âm ngắn nhất

Âm tiết.

48
New cards

Dựa vào cách kết thúc âm tiết, 2 âm tiết "thảnh thơi" được xếp lần lượt vào nhóm

Âm tiết nửa khép và nửa mở.

49
New cards

Miêu tả nào đúng với nguyên âm /e/ trong từ "lê thê"

Nguyên âm dòng trước, độ mở lớn, không tròn môi.

50
New cards

Phụ âm đầu của các âm tiết trong các từ:"muôn năm", "nhí nhảnh", "nghịch ngợm" được xếp vào nhóm phụ âm nào?

Phụ âm vang.

51
New cards

Miêu tả nào đúng với phụ âm /v/ trong từ "vừa vặn"

Môi, xát, ồn, hữu thanh.

52
New cards

Trong TV, âm đệm không phân bố sau các phụ âm nào?-

Phụ âm môi.

53
New cards

Trong âm tiết "chích" thì "ch" ở vị trí đầu và cuối âm tiết được phiên âm lần lượt là

/c/ và /k/.

54
New cards

Trong âm tiết "nguyệt" âm chính được xác định là

Âm yê.

55
New cards

Trong TV có bao nhiêu âm vị đảm nhiệm vị trí âm cuối:

8 âm vị.

56
New cards

Chữ viết ghi âm là loại chữ

không quan tâm đến mặt ND, ý nghĩa của từ mà chỉ ghi lại chuỗi âm thanh của từ đó.

57
New cards

Chữ Quốc ngữ thuộc về kiểu chữ

Ghi âm vị.

58
New cards

Trong hệ thống thanh điệu TV, các thanh có đường nét vận động không bằng phẳng là

Ngã, hỏi, sắc, nặng.

59
New cards

Theo truyền thống, mặt âm thanh của ngôn ngữ được nghiên cứu từ các góc độ

Sinh vật học (cấu âm), vật lý học (âm học). chức năng xã hội.

60
New cards

Hai âm tiết "đao" và "đau" phân biệt bởi thành phần:

Âm chính.

61
New cards

Theo kết quả phân chia từ loại trong TV, các từ những, các, mọi, mỗi. từng,...được xếp vào nhóm từ loại nào:

Phụ từ.

62
New cards

Các từ chính, đúng, đích thị, chỉ,... được xếp vào nhóm:

Trợ từ.

63
New cards

Nghiên cứu những quy tắc kết hợp từ, nhóm từ thành các kiểu kết cấu cú pháp để ngôn ngữ trở thành phương tiện giao tiếp quan trọng của loài người là nhiệm vụ của...

Cú pháp học.

64
New cards

Dựa vào ý nghĩa khái quát, khả năng kết hợp và chức vụ cú pháp của từ trong câu, vốn từ TV được chia thành ...

10 loại từ.

65
New cards

Những từ loại nào sau đây mang tính phổ quát với tất cả ngôn ngữ

Danh, động, tính từ.

66
New cards

Các danh từ cái, con, cây, người,... được xếp vào

danh từ chỉ loại.

67
New cards

Các danh từ chỗ, nơi, chốn, xứ, miền... được xếp vào

Nhóm danh từ chỉ đơn vị không gian.

68
New cards

Các từ và, còn, mà, thì, vì, nên... thuộc

Nhóm kết từ.

69
New cards

Trong danh ngữ "những thái độ cực đoan" có thể mở rộng thêm các vị trí nào mà không vi phạm về nghĩa

(-3,2)

70
New cards

Xác định trật tự mà thành tố cấu tạo của danh ngữ " Tất cả những con mèo mướp"

(-3,-2,0,1)

71
New cards

Các danh từ ma, bụt, tiên trong "xấu như ma", "đẹp như tiên".

nhóm DT tương thể.

72
New cards

Căn cứ vào phương thức cấu tạo, các từ được phân thành

từ đơn, ghép, láy, ngẫu hợp.

73
New cards

Kiểu từ được tổ hợp các tiếng trên cơ sở phối ngữ âm là

Từ láy.

74
New cards

Kiểu từ được tổ hợp các tiếng mà giữa chúng không có quan hệ ngữ âm, ngữ nghĩa

Từ ngẫu hợp.

75
New cards

Trong 1 nhóm từ đồng nghĩa, nếu có cả từ đơn tiết và từ đa tiết thì từ trung tâm thường là

từ đơn.

76
New cards

Căn cứ vào phương thức cấu tạo, tre pheo, bếp núc, đường sá thuộc kiểu

từ ghép đẳng lập.

77
New cards

Xếp theo tiêu chí từ thấp -> cao:

quán ngữ, ngữ cố định định danh, thành ngữ.

78
New cards

Thành ngữ " nói có sách, mách có chứng"

thuộc kiểu miêu tả ẩn dụ 2 sk tương đồng.

79
New cards

Từ lịch sử là:

Những từ bị đẩy ra ngoài phạm vi tích cực vì nguyên nhân lịch sử, xã hội.

80
New cards

Đặc điểm cơ bản của thuật ngữ là

tính chính xác, tính hệ thống, tính quốc tế.

81
New cards

Từ tiêu cực

lớp từ đc sử dụng với tần số thấp.

82
New cards

Căn cứ vào phương thức cấu tạo trong câu "các chú thợ xây nhanh nhẹn, xách từng xô xi măng từ đất lên..." bao gồm các kiểu từ

ghép, láy, đơn, ngẫu hợp.

83
New cards

Cách tạo dựng ngữ cố định định danh giống với cách tạo dựng

từ ghép chính phụ.

84
New cards

Cụm từ cố định hoàn chỉnh về cấu trúc và ý nghĩa, nghĩa của chúng có tình hình tượng, hoặc gợi cảm gọi là:

thành ngữ.

85
New cards

Điểm khác nhau giữa cụm từ cố định và cụm từ tự do

Thành tố cấu tạo của cụm từ cố định có số lượng ổn định, không thay đổi, là đơn vị tồn tại dưới dạng làm sẵn, có tính thành ngữ cao

86
New cards

Thành ngữ "Ăn 1 bát cháo chạy 3 quãng đường" là

thành ngữ miêu tả 2 sự kiện TP.

87
New cards

Thành ngữ "Hàng thịt nguýt hàng cá" là

thành ngữ mtả 1 sk.

88
New cards

Âm "đao" và "đau" được phân biệt bởi

âm chính.

89
New cards

Đứng ở vị trí 1 sau danh từ trung tâm trong danh ngữ "tất cả những cuộc đời 3 chìm 7 nổi mà tôi chứng kiến" là

3 chìm 7 nổi mà tôi ckiến.

90
New cards

Thành tố chính trong danh ngữ "các tài liệu do trường đặt mua từ năm ngoái ấy" là

tài liệu.

91
New cards

Tổ chức chung của đoản ngữ bao gồm

3 phần. (phần trung tâm, phần phụ trước, phần phụ sau)

92
New cards

Tổ hợp "đắng như uống thuốc bắc" là

cụm từ tự do.

93
New cards

Tổ hợp "7 chúng tôi" là

đoản ngữ đại từ.

94
New cards

Động ngữ "đang nằm ngủ dưới tán cây" có thành tố trung tâm là

nằm ngủ.

95
New cards

Động ngữ "đã đi Đức học rồi" có thành tố trung tâm là

đi.

96
New cards

Động ngữ "đang ngủ rồi" có thành tố trung tâm là

ngủ.

97
New cards

Trong chuỗi động từ có 1 hoặc cả 2 động từ có thành tố phụ riêng thì thành tố trung tâm sẽ là

Động từ thứ nhất.

98
New cards

Từ "mất" trong động ngữ "cắt mất sợi dây" là

lớp từ chỉ kết quả.

99
New cards

Trong động ngữ "rơi mất tiền" - thành tố trung tâm là

rơi

100
New cards

Trong Đn "đã nhẹ nhàng khuyên nhủ", thành tố trung tâm là

khuyên nhủ.