1/79
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
1. belong to
thuộc về
7. carry on
tiếp tục
8. carry out
tiến hành, thực hiện
9. cheer up
vui lên
10. close down
đóng cửa
2. break up
chia tay, chấm dứt mối quan hệ
3. bring along
mang theo
4. bring up
nuôi nấng, đề cập
5. call back
gọi lại
6. calm down
bình tĩnh lại
11. come across
tình cờ gặp
12. come back
quay lại
13. come down with
ngã bệnh
14. come on
bắt đầu xảy ra; bắt đầu hoạt động
15. cut down on
cắt giảm
16. deal with
giải quyết, đối mặt
17. drop out
bỏ học, bỏ cuộc
18. figure out
tìm ra, hiểu ra
19. find out
tìm ra, phát hiện ra
20. get around
di chuyển, đi lại
21. get back
trở về
22. get down
làm nản lòng, xuống
23. get into
bắt đầu làm gì đó (hoạt động, thói quen)
24. get on with
hỏa thuận, hòa hợp, tiếp tục
25. get over
vượt qua, hồi phục
26. get up
thức dậy
27. give back
trả lại
28. give up
từ bỏ
29. go into
đi sâu vào chi tiết, nghiên cứu kỹ lưỡng
30. go off
nổ tung; reo chuông; ôi thiu (thức ăn)
31. go out
ra ngoài; đi chơi; tăt (điện, đèn, lửa)
32. go over
xem lại
33. grow up
lớn lên; phát triển
34. hand in
nộp
35. hang out
đi chơi
36. help out
giúp đỡ
37. hold on
dừng lại, chờ chút
38. keep on
tiếp tục
39. keep up with
theo kịp
40. let in
cho vào
41. let out
cho ra, phát ra
42. live on
sống nhờ vào
43. look after
chăm sóc
44. look around
quan sát, thăm quan xung quanh
45. look at
nhìn vào, xem xét
46. look for
tìm kiếm
47. look forward to
mong đợi, trông ngóng
48. look up
tra cứu; tham khảo
49. make up
trang điểm; bịa chuyện; chiếm; làm hòa
50. note down
ghi chép
51. pass down
truyền lại, lưu truyền
52. pick up
cải thiện; trả lời điện thoại; đón ai đó
53. pull down
phá hủy, dỡ bỏ (tòa nhà)
54. put off
trì hoãn; khiến ai mất hứng
55. put on
mặc đồ; lừa ai, cố làm ai tin
56. put up
dựng lên, treo
57. put up with
chịu đựng
58. run out of
cạn kiệt, hết
59. set off
khởi hành; bắt đầu
60. set up
thiết lập, thành lập
61. sit down
ngồi xuống
62. take back
gợi nhớ; rút lại (lời nói); trả lại (hàng hóa)
63. take off
cất cánh; cởi đồ; trở nên thành công
64. take on
thuê, tuyển; đảm nhận công việc
65. take over
tiếp quản, thế chỗ
66. take up
bắt đầu theo đuổi thứ gì; chiếm (không gian, thời gian)
67. think about
suy nghĩ
68. throw away
vứt đi
69. top up
nạp thêm, đổ đầy
70. turn away
đuổi đi, từ chối cho vào
71. turn down
từ chối, vặn nhỏ (âm lượng)
72. turn into
biến thành, chuyển thành
73. turn off
tắt
74. turn on
bật
75. turn up
xuất hiện; tăng (âm lượng, cường độ)
76. warm up
làm ấm lên; khởi động
77. watch out
cẩn thận
78. work on
cải thiện, phát triển hoặc hoàn thành cái gì
79. work out
tập thể dục; tìm ra câu trả lời; tính toán ra
80. write down
ghi lại